Trần Bảo Lâm
Giới thiệu về bản thân
Vị trí của sulfur: Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn
Công thức hóa học: KNO2
Trong N2O, N có hóa trị I
Trong NO, N có hóa trị II
Trong NH3, N có hóa trị III
Trong NO2, N có hóa trị IV
Trong N2O5, N có hóa trị V
- X là aluminum (Al) và Y là silicon (Si)
- Chúng đều là nguyên tố phi kim
X là chloride
- Khối lượng mol (M) và %N:
- Urea ( CO(NH2)2cap C cap O open paren cap N cap H sub 2 close paren sub 2𝐶𝑂(𝑁𝐻2)2): M=12+16+(14+2×1)×2=60cap M equals 12 plus 16 plus open paren 14 plus 2 cross 1 close paren cross 2 equals 60𝑀=12+16+(14+2×1)×2=60 g/mol.
- %N = 2×1460×100%≈46.7%the fraction with numerator 2 cross 14 and denominator 60 end-fraction cross 100 % is approximately equal to 46.7 %2×1460×100%≈46.7%
- Amoni Sunfat ( (NH4)2SO4open paren cap N cap H sub 4 close paren sub 2 cap S cap O sub 4(𝑁𝐻4)2𝑆𝑂4): M=2×(14+4×1)+32+4×16=132cap M equals 2 cross open paren 14 plus 4 cross 1 close paren plus 32 plus 4 cross 16 equals 132𝑀=2×(14+4×1)+32+4×16=132 g/mol.
- %N = 2×14132×100%≈21.2%the fraction with numerator 2 cross 14 and denominator 132 end-fraction cross 100 % is approximately equal to 21.2 %2×14132×100%≈21.2%
- Amoni Nitrat ( NH4NO3cap N cap H sub 4 cap N cap O sub 3𝑁𝐻4𝑁𝑂3): M=(14+4×1)+14+3×16=80cap M equals open paren 14 plus 4 cross 1 close paren plus 14 plus 3 cross 16 equals 80𝑀=(14+4×1)+14+3×16=80 g/mol.
- %N = 2×1480×100%=35%the fraction with numerator 2 cross 14 and denominator 80 end-fraction cross 100 % equals 35 %2×1480×100%=35%
- Canxi Nitrat ( Ca(NO3)2cap C a open paren cap N cap O sub 3 close paren sub 2𝐶𝑎(𝑁𝑂3)2): M=40+2×(14+3×16)=164cap M equals 40 plus 2 cross open paren 14 plus 3 cross 16 close paren equals 164𝑀=40+2×(14+3×16)=164 g/mol.
- %N = 2×14164×100%≈17.1%the fraction with numerator 2 cross 14 and denominator 164 end-fraction cross 100 % is approximately equal to 17.1 %2×14164×100%≈17.1%
a) Công thức hóa học: SO3, phân tử khối 80 amu
b) Công thức hóa học: CH4, phân tử khối 16 amu
c) Công thức hóa học: Fe2(SO4)3, phân tử khối 400 amu
(1): nguyên tử
(2): nguyên tố
(3): 1:2
(4): gấp khúc
(5): đường thẳng
- Hydrogen có số hiệu nguyên tử là 1, kí hiệu hóa học là H
- Số hiệu nguyên tử Z = 6, kí hiệu hóa học là C thì tên nguyên tố là carbon
- Số hiệu nguyên tử Z = 11, tên nguyên tố là sodium thì kí hiệu hóa học là Na
- Chloride có số hiệu nguyên tử là 17, kí hiệu hóa học là Cl
- Số hiệu nguyên tử Z = 18 thì tên nguyên tố là argon, kí hiệu hóa học là Ar
- Calcium có số hiệu nguyên tử là 20, kí hiệu hóa học là Ca
Số 1