Can you see the zebu?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
bone
drome (hậu tố)
home
nose
throne
Bn xem lại đề xem cs sai ko nhé
3 + ? = 1000
? = 1000 - 3
? = 997
Vậy ta có số điền vào dấu ? là 997
Ríu rít là từ dùng để miêu tả âm thanh nhỏ, liên tục và vui tai, thường là tiếng chim hoặc tiếng nhiều người nói chuyện vui vẻ.
Ví dụ:
- Đàn chim ríu rít trên cành cây vào buổi sáng.
- Các bạn nhỏ ríu rít kể chuyện sau giờ học.
Nghĩa gần giống: líu lo, rộn ràng, tíu tít (tùy ngữ cảnh).
Nói ngắn gọn: "Ríu rít" là âm thanh líu lo, vui vẻ, phát ra liên tiếp.
Rụt rè là nhút nhát, thiếu mạnh dạn, thường ngại ngùng hoặc e sợ khi giao tiếp hay làm một việc gì đó, ví dụ bạn Lan rụt rè không dám phát biểu trước lớp.
hkyiuriueeryoiewt6m3,rhj21r1bf,jh2ehdiowedhihdcn9i2rfh9u23r12owi3ry129833b11ijefj2qeouboi21od. oieqcd1u298e and you like another version that will make you happy and happy with your homework helps people make sense and make sense for them Possessive Pronouns uyvui343jtiupehf9ufr3ipur3uhf3oir3
ửuioe2i4uiu4232oiru9urb9i3fhib2riluerhfqhiu
rewwrblieeht4g9ipwehgoueetnrfoif
ndegoi
ewhiufhihv
hiofeavjwith Không có mùi thơm ngon hơn nhiều công trình nghiên cứu khoa học the most beautiful scenery behind this country was that you want yuotyo87 ytfkyify7tfugvjycf7yoc7otv6r3tq32うおrfげいぇfwp8うwfへrq8ぺうqfg2えqr23rwh vkjfe9ip4tp3pb9u84r32oi
hr3
vưoi
hdvpijr3f9ihr3f27y0dvew768tscwc56f8ug8p
Yes,i can.
No,I can't