K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

20 tháng 5

I. Definition: Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hđộng





 


II. Form:      To Be +  Past Participle (p2)

 

III. Passive transformation

            Active:         S       +           V       +       O       (place)      (time)

 

            Passive:       S   +  BE  +  V3/ed   + (place) + (by O) + (time)

   Eg:   Active:   They built that bridge in 1999.

                S       V    O

            Passive:   That bridge was built in 1999.

             S               V

Active

Passive

S + V1 + O

S + am/is/are + V3/ed

S + am/is/are + V-ing + O

S + am/is/are + being +V3/ed

S + has/have + V3/ed + O

S + has/have + been + V3/ed

S + V2/ed + O

S + was/were +V3/ed

S + was/were + V-ing + O

S + was/were + being +V3/ed

S + had + V3/ed + O

S + had + been + V3/ed

S + will/shall + Vo + O

S + will/shall + be +V3/ed

Công thức phổ biến là: S + be + V3/ed (+ place + O + time) bạn nhé.

Đề thi đánh giá năng lực

20 tháng 5

Em tham khảo nha

20 tháng 5

Cho e hỏi công thức câu điều kiện loại 1,2,3

20 tháng 5

EM VÀO SÁCH GK TRANG 41,42 RÂT ĐẦY ĐỦ TRONG PHẦN REMEBER

20 tháng 5

EM ĐỌC TRONG UNIT 2 PHẦN LANGUAGE NHÉ.

S + be + Ving

20 tháng 5

Em tham khảo nhéee

20 tháng 5

The Present Perfect  (Thì hiện tại hòan thành)

a. Form :        - Khẳng định : S  + has / have  + V3 , ed 

- Phủ định  :    S + has  / have ( not ) V3 , ed

- Nghi vấn :   Has / Have    +  S +  V3 , ed?       

b. Usage:

* Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra không rõ thời gian (thường đi kèm với các từ  just , recently = lately, not .. yet, ever, never, so far, already, today, this morning, this year )         

Ex : We haven’t finished our homework yet .

* Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ  quá khứ kéo dài đến hiện tại có khả năng tiếp tục ở tương lai (thường đi với các từ  since , for)      

                        Ex : They have lived here  for ten years .

* Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already, before)

                 Ex: Have you seen this movie before?

* Ngòai ra còn có một số cụm từ chỉ thời gian như : so far =  until now = up to now= up to the present ,how long .. ? It is the first / second / third  … time, twice /  many /  three…. times.

* Note: For ( many, several, 2, 3 / + times, years, months or a long time = ages ) #  since ( last week .. )

  - SINCE: chỉ mốc thời gian (2000, September, I last saw you, …)

- FOR: chỉ khoảng thời gian (3 months, a long time, ages, …)


18 tháng 5

Câu trả lời là c nha bn

19 tháng 5

C. has worked.

Đáp án đúng là: B. had

Giải thích:
Sử dụng câu điều kiện loại 2 (diễn tả một giả định không có thật ở hiện tại).

- Cấu trúc: If + S + V(quá khứ đơn), S + would/could + V(nguyên thể)

-Vế sau dùng "would buy" nên vế trước chia động từ "have" ở dạng quá khứ đơn là "had".

21 tháng 5

Social media has many benefits. It helps people communicate easily, share information quickly, learn new things, and connect with friends around the world. It is also useful for studying, entertainment, and business promotion.

However, social media also has disadvantages. Spending too much time on it can affect health and studies. False information can spread easily, and some people may become addicted or feel stressed because of negative comments and online pressure. In addition, personal information may not always be safe.

17 tháng 5

FREE_e277d13baa95c420ec3f418481bce4c1

17 tháng 5

no happen bcs no people left

17 tháng 5

Ko bt :D