Học liệu số ESL hỗ trợ triển khai đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
Bộ đề ôn tập chinh phục điểm 10 giữa kỳ! Ôn luyện ngay!!
Sắp kiểm tra giữa kỳ 1? Xem ngay cách bứt phá điểm số cùng OLM Class!
Đấu trường tri thức OLM 2026-2027 chính thức trở lại! THAM GIA NGAY!
Khoá học bồi dưỡng giáo viên về năng lực số, AI, STEM và tiếng Anh khai giảng hôm nay
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Viết gọn tích dưới đây bằng cách dùng lũy thừa
100.10.10.10
10.10.10.10.10
105
\(100.10.10.10=10.10.10.10.10\)\(=10^5\)
viết các số : 987 ; 2564 ; abcde, dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 2.2.2.3.3=....
\(2\cdot2\cdot2\cdot3\cdot3=2^3\cdot3^2\)
viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
6.6.6.6.3.2
2.2.2.2.3.3
100.10.10.10.10
\(6.6.6.6.3.2\\ =6.6.6.6.\left(3.2\right)\\ =6.6.6.6.6=6^5\)
\(2.2.2.2.3.3\\ =\left(2.2.2.2\right).\left(3.3\right)\\ =2^4.3^2\)
`100.10.10.10`
`=10.10.10.10.10`
`=10^5`
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa 2.2.2.3.3
2.2.2.3.3 = 23 .32.
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
a) 2.2.2.3.3
b) x4.x
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 5.5.5.5.5.5
5.5.5.5.5 = 56
=5^5 nha bn
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 6.6.6.3.2
6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64 hoặc 6.6.6.3.2 = 63.3.2
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 100.10.10.10
100.10.10.10 = 100. 103 hoặc 100.10.10.10 = (10.10).10.10.10 = 105.
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a. 5.5.5.5.5.5
a) 5.5.5.5.5.5 = 5 6
Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa :2.2.2.3.3
2.2.2.3.3 = 23.32
\(2.2.2.3.3=2^3.3^2\)
b. 2.2.2.3.3
b) 2.2.2.3.3 = 2 3 . 3 2
100.10.10.10
10.10.10.10.10
105
\(100.10.10.10=10.10.10.10.10\)\(=10^5\)