K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 1 2018

seeing nha bạn 

1 tháng 1 2018

seeing

1 tháng 1 2018

fly\(\rightarrow\)flying

^^

1 tháng 1 2018

flying

19 tháng 5 2018
Thêm –ing Going, playing, studying, watching, laying, reading, looking, listening, enjoying, doing, collecting, singing, buying.
Bỏ –e thêm –ing Having, riding, dancing, taking, writing, believing.
Chuyển –ie thành -ying Dying, lying.
Gấp đôi phụ âm Cutting, beginning, swimming, clapping, skipping, running, sitting.
1 / 1 I. Complete the sentences with the to-infinitive or -ing form of the verbs in brackets. (sử dụng động từ trong ngoặc ở dạng to-V hay V-ing) 1. I have enjoyed ___________ (meet) you. Hope ___________ (see) you again soon. 2. My father is not keen on coffee. He prefers ___________ (drink) tea. 3. I am a little busy. Would you mind ___________ (wait) a little longer? 4. Mobile games are great, but I don’t like ___________ (play) them for too long. 5. If I can choose, I...
Đọc tiếp

1 / 1 I. Complete the sentences with the to-infinitive or -ing form of the verbs in brackets. (sử dụng động từ trong ngoặc ở dạng to-V hay V-ing) 1. I have enjoyed ___________ (meet) you. Hope ___________ (see) you again soon. 2. My father is not keen on coffee. He prefers ___________ (drink) tea. 3. I am a little busy. Would you mind ___________ (wait) a little longer? 4. Mobile games are great, but I don’t like ___________ (play) them for too long. 5. If I can choose, I prefer ___________ (stay) at home to ___________ (play) sport. 6. Tonight I’d like ___________ (go) out, but I have to do my homework. 7. Sue loves ___________ (make) origami. She can fold some animals, birds and flowers. 8. I detested ___________ (spend) two hours every day travelling to work and back. 9. He started ___________ (surf) the net hours ago. Has he stopped ___________ (surf) yet? 10. I tried hard ___________ (concentrate), but my mind kept ___________ (wander).

2
27 tháng 9 2021

1 meeting  - to see

2 to drink

3 waiting

4 playing

5 staying - playing

6 to go

7 making

8 spending

9 surfing

10 to concentrate - wandering

27 tháng 9 2021

1. I have enjoyed ____meeting_______ (meet) you. Hope ____to see_______ (see) you again soon. 2. My father is not keen on coffee. He prefers ____drinking_______ (drink) tea. 3. I am a little busy. Would you mind ____waiting_______ (wait) a little longer? 4. Mobile games are great, but I don’t like ___playing________ (play) them for too long. 5. If I can choose, I prefer _____staying______ (stay) at home to ___playing________ (play) sport. 6. Tonight I’d like ____going_______ (go) out, but I have to do my homework. 7. Sue loves ______making_____ (make) origami. She can fold some animals, birds and flowers. 8. I detested _____spending______ (spend) two hours every day travelling to work and back. 9. He started ______sutfing_____ (surf) the net hours ago. Has he stopped __to surf_________ (surf) yet? 10. I tried hard ___to concentrete________ (concentrate), but my mind kept ____wandering_______ (wander).

26 tháng 8 2019

lose (v): mất, thua, thất bại

Đây là động từ bất quy tắc: lose => lost

tell (v): nói

Đây là động từ bất quy tắc: tell => told

see (v): nhìn

Đây là động từ bất quy tắc: see => saw

give (v): đưa cho, tặng cho

Đây là động từ bất quy tắc: give => gave

come (v): đến

Đây là động từ bất quy tắc: come => came

Đáp án:

1. lose - lost

2. tell - told

3. see - saw

4. give - gave

5. come - came

8 tháng 6 2022

Khi đậu xe ngoài trời thì yên xe đã hấp thụ 1 lượng NL nhiệt của mặt trời làm cho yên xe nóng

 

25 tháng 9 2018

1.Change the following verbs into V-ing forms ( chuyển những động từ sau sang V ing).

1.arriving 7.copying

2.loading 8.riding

3.lying 9.watching

4.going 10.sitting

5.writing 11.having

6.getting 12.listening

25 tháng 9 2018

1.Change the following verbs into V-ing forms ( chuyển những động từ sau sang V ing).

1.arrive->arriving

7.copy->copying

2.load->loading

8.ride->riding

3.lie->lieing

9.watch->watching

4.go->going

10.sit->sitting

5.write->writing

11.have->having

6.get->getting

12.listen->listening

19 tháng 4 2023

1 to play

2 to go

3 to have

4 playing/to play

5 arranging

6 to do

7 arguing

8 disagreeing

9 to cancel

10 to be

11 to meet

12 playing

19 tháng 4 2023

1. To play
2. To go
3. To have
4. Playing
5. Arranging
6. To do
7. Arguing
8. Disagreeing
9. To cancel
10. To be
11. To meet
12. Playing

8 tháng 11 2025

Khi xe đậu dưới nắng, năng lượng từ mặt trời (dạng năng lượng bức xạ) truyền sang xe. 

a) Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác: Năng lượng bức xạ mặt trời \(\rightarrow \)

- Năng lượng nhiệt: Mặt trời phát ra tia bức xạ, khi chiếu vào xe, vật liệu của xe hấp thụ các tia này và các phân tử chuyển động nhanh hơn, nhiệt năng của xe tăng lên.Năng lượng nhiệt \(\rightarrow \)

- Năng lượng ánh sáng: Một số vật liệu bên trong xe khi nóng lên có thể phát ra một phần năng lượng dưới dạng ánh sáng, ví dụ như dây tóc bóng đèn. Tuy nhiên, trong trường hợp xe đậu ngoài nắng, sự chuyển hóa này không đáng kể so với việc xe nóng lên và vật liệu phát xạ nhiệt. 

b) Sự chuyển hóa năng lượng từ vật này sang vật khác:

- Năng lượng từ không khí \(\rightarrow \) xe: Không khí xung quanh xe tiếp nhận năng lượng bức xạ từ mặt trời. Khi dòng không khí nóng di chuyển qua xe, nó truyền nhiệt năng cho các bộ phận của xe (đối lưu).

- Năng lượng từ mặt trời \(\rightarrow \) không khí \(\rightarrow \) xe: Năng lượng mặt trời bức xạ trực tiếp vào xe. Đồng thời, nó cũng làm nóng không khí xung quanh xe, và không khí này lại truyền năng lượng cho xe.

- Năng lượng từ các bộ phận xe \(\rightarrow \) các bộ phận khác của xe: Nhiệt lượng ban đầu được hấp thụ bởi một vài bộ phận như mui xe, sau đó sẽ truyền dẫn sang các bộ phận khác thông qua sự dẫn nhiệt và đối lưu. 

8 tháng 9 2023

take = taking

drive = driving

see = seeing

have = having

try = trying

get = getting

lie = lying

win = winning

put = putting

cut = cutting

teach = teaching

hope = hoping

write = writing

\(#Wendy.Dang\)

8 tháng 9 2023

take = taking

drive = driving

see = seeing

have = having

try = trying

get = getting

lie = lying

win = winning

put = putting

cut = cutting

teach = teaching

hope = hoping

write = writing