Hãy chuyển từ see sang dạng V + ing
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Thêm –ing | Going, playing, studying, watching, laying, reading, looking, listening, enjoying, doing, collecting, singing, buying. |
| Bỏ –e thêm –ing | Having, riding, dancing, taking, writing, believing. |
| Chuyển –ie thành -ying | Dying, lying. |
| Gấp đôi phụ âm | Cutting, beginning, swimming, clapping, skipping, running, sitting. |
1 meeting - to see
2 to drink
3 waiting
4 playing
5 staying - playing
6 to go
7 making
8 spending
9 surfing
10 to concentrate - wandering
1. I have enjoyed ____meeting_______ (meet) you. Hope ____to see_______ (see) you again soon. 2. My father is not keen on coffee. He prefers ____drinking_______ (drink) tea. 3. I am a little busy. Would you mind ____waiting_______ (wait) a little longer? 4. Mobile games are great, but I don’t like ___playing________ (play) them for too long. 5. If I can choose, I prefer _____staying______ (stay) at home to ___playing________ (play) sport. 6. Tonight I’d like ____going_______ (go) out, but I have to do my homework. 7. Sue loves ______making_____ (make) origami. She can fold some animals, birds and flowers. 8. I detested _____spending______ (spend) two hours every day travelling to work and back. 9. He started ______sutfing_____ (surf) the net hours ago. Has he stopped __to surf_________ (surf) yet? 10. I tried hard ___to concentrete________ (concentrate), but my mind kept ____wandering_______ (wander).
lose (v): mất, thua, thất bại
Đây là động từ bất quy tắc: lose => lost
tell (v): nói
Đây là động từ bất quy tắc: tell => told
see (v): nhìn
Đây là động từ bất quy tắc: see => saw
give (v): đưa cho, tặng cho
Đây là động từ bất quy tắc: give => gave
come (v): đến
Đây là động từ bất quy tắc: come => came
Đáp án:
1. lose - lost
2. tell - told
3. see - saw
4. give - gave
5. come - came
Khi đậu xe ngoài trời thì yên xe đã hấp thụ 1 lượng NL nhiệt của mặt trời làm cho yên xe nóng
1.Change the following verbs into V-ing forms ( chuyển những động từ sau sang V ing).
1.arriving 7.copying
2.loading 8.riding
3.lying 9.watching
4.going 10.sitting
5.writing 11.having
6.getting 12.listening
1.Change the following verbs into V-ing forms ( chuyển những động từ sau sang V ing).
1.arrive->arriving
7.copy->copying
2.load->loading
8.ride->riding
3.lie->lieing
9.watch->watching
4.go->going
10.sit->sitting
5.write->writing
11.have->having
6.get->getting
12.listen->listening
1 to play
2 to go
3 to have
4 playing/to play
5 arranging
6 to do
7 arguing
8 disagreeing
9 to cancel
10 to be
11 to meet
12 playing
1. To play
2. To go
3. To have
4. Playing
5. Arranging
6. To do
7. Arguing
8. Disagreeing
9. To cancel
10. To be
11. To meet
12. Playing
Khi xe đậu dưới nắng, năng lượng từ mặt trời (dạng năng lượng bức xạ) truyền sang xe.
a) Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác: Năng lượng bức xạ mặt trời \(\rightarrow \)
- Năng lượng nhiệt: Mặt trời phát ra tia bức xạ, khi chiếu vào xe, vật liệu của xe hấp thụ các tia này và các phân tử chuyển động nhanh hơn, nhiệt năng của xe tăng lên.Năng lượng nhiệt \(\rightarrow \)
- Năng lượng ánh sáng: Một số vật liệu bên trong xe khi nóng lên có thể phát ra một phần năng lượng dưới dạng ánh sáng, ví dụ như dây tóc bóng đèn. Tuy nhiên, trong trường hợp xe đậu ngoài nắng, sự chuyển hóa này không đáng kể so với việc xe nóng lên và vật liệu phát xạ nhiệt.
b) Sự chuyển hóa năng lượng từ vật này sang vật khác:
- Năng lượng từ không khí \(\rightarrow \) xe: Không khí xung quanh xe tiếp nhận năng lượng bức xạ từ mặt trời. Khi dòng không khí nóng di chuyển qua xe, nó truyền nhiệt năng cho các bộ phận của xe (đối lưu).
- Năng lượng từ mặt trời \(\rightarrow \) không khí \(\rightarrow \) xe: Năng lượng mặt trời bức xạ trực tiếp vào xe. Đồng thời, nó cũng làm nóng không khí xung quanh xe, và không khí này lại truyền năng lượng cho xe.
- Năng lượng từ các bộ phận xe \(\rightarrow \) các bộ phận khác của xe: Nhiệt lượng ban đầu được hấp thụ bởi một vài bộ phận như mui xe, sau đó sẽ truyền dẫn sang các bộ phận khác thông qua sự dẫn nhiệt và đối lưu.
take = taking
drive = driving
see = seeing
have = having
try = trying
get = getting
lie = lying
win = winning
put = putting
cut = cutting
teach = teaching
hope = hoping
write = writing
\(#Wendy.Dang\)
take = taking
drive = driving
see = seeing
have = having
try = trying
get = getting
lie = lying
win = winning
put = putting
cut = cutting
teach = teaching
hope = hoping
write = writing



seeing nha bạn
seeing