Có ai biết công thức thì hien tại đơn ko chỉ mình với
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Công thức thì hiện tại đơn
- Với động từ Tobe:
Khẳng định: S + is/ am/ are
Phủ định: S + am/ is/ are + not
Câu hỏi: Am/ Is/ Are + S ?
- Với động từ thường:
Khẳng định: S + V(s/es)
Phủ định: S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể)
Câu hỏi: Do/ Does + S + V(nguyên thể) ?
Dấu hiệu:
- Always: luôn luôn
- Often: thường xuyên
- Usually: thường
- Sometimes: thỉnh thoảng
- Occasionally: thỉnh thoảng
- F-rom time to time: thỉnh thoảng
- Every other day: ngày cách ngày
- Seldom: ít khi
- Rarely: hiếm khi
- Never: không bao giờ
Với động từ tobe:
-) Khẳng định: S + am/is/are + ...
-) Phủ định: S + am/is/are + not
is not = isn't
are not = aren't
-) Nghi vấn: Yes - No question (Câu hỏi ngắn)
Wh - Questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
Động từ thường:
-) Khẳng định: S + V(s/es) + ……
-) Phủ định: S + do/does + not + V(nguyên thể)
do not = don’t
does not = doesn’t
cậu ạ - Sách hướng dẫn sử dụng nó sinh ra không phải để đẹp đâu
Cậu ạ...não cậu có rớt đi đâu đó ko? Nếu trong SHD có hết thì cuộc thi HSG trên MTCT là giành cho những ai HỌC BẰNG SÁCH HƯỚNG DẪN hả bạn?
Chiều dài hình thang bằng S x 2 : h - b
S : diện tích
h : chiều cao
b : đáy nhỏ
tk mk nha
CT: số lớn = (tổng + hiệu) :2
số bé = (tổng - hiệu) :2
Chúc bạn HT, k cho mình nha
TL :
Công thức :
Số lớn : (Tổng + Hiệu) : 2
Số bé : (Tổng - Hiệu) : 2
%CBHT%
Công thức:
1.1. Câu khẳng định
S + am/is/are + V-ing
Ex: We are learning English now. (Bây giờ chúng tôi đang học tiếng Anh.)
1.2. Câu phủ định
S + am/is/are + not + V-ing (Viết tắt: ‘m not, isn’t, aren’t)
Ex: We aren’t learning English now. (Bây giờ chúng tôi không đang học tiếng Anh.)
1.3. Câu nghi vấn
Am/Is/Are + S + V-ing?
=> Yes, S + am/is/are.
=> No, S + am/is/are + not.
Ex: Are you learning English now?
Yes, we are.
Dấu hiệu:
– Now: bây giờ
– Right now: Ngay bây giờ
– At the moment: lúc này
– At present: hiện tại
– At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
– Look! (Nhìn kìa!)
– Listen! (Hãy nghe này!)
– Keep silent! (Hãy im lặng)
bt vận dụng nhưng công thức thì ko nhớ
V tobe
+) S + am/is/are + ...
-) S + am/is/are + not + ...
?) Am/Is/Are + S + ...?
V thường
+) S + V(s/es) + ...
-) S + do/does + not + V nguyên thể
?) Do/Does + S + V nguyên thể ?