Nữ vương đại chiến phi phai wi a back💔
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
hoa : hoa nghĩa là bông
hoa: hoa nghiã là đẹp
phi: phi nghĩa là bay
phi: phi nghiã là không
phi: phi nghãi là vợ vua
| hoa: hoa quả, hương hoa=> nghĩa là bông hoa | |
| hoa: hoa mĩ, hoa lệ=> nghĩa là cái đẹp | |
| phi: phi công, phi đội=> nghĩa là bay | |
| phi: phi pháp, phi nghĩa=>nghĩa là không | |
| phi: cung phi, vương phi=> nghĩa là vợ vua | |
| tham: tham vọng, tham lam=> nghĩa là sở hữu | |
| tham: tham gia, tham chiến=> nghĩa là góp mặt | |
| gia: gia chủ, gia súc=> nghĩa là nhà | |
| gia: gia vị, gia tăng=> nghĩa là thêm |
| STT | Kháng chiến chống giặc ngoại xâm | Niên đại | Vương triều | Người lãnh đạo | Kết quả |
| 1 | Chống Nam Hán | Năm 938 | Ngô | Ngô Quyền | Thắng lợi |
| 2 | Chống Tống | Năm 981 | Tiền Lê | Lê Hoàn | Thắng lợi |
| 3 | Chống Tống | Năm 1077 | Lý | Lý Thường Kiệt | Thắng lợi |
| 4 | Chống Mông – Nguyên | Thế kỉ XIII | Trần | Vua Trần và các tướng lĩnh nhà Trần | Thắng lợi 3 lần |
| 5 | Chống Minh | 1407 | Hồ | Hồ Quý Ly | Thất bại |
| 6 | Chống Minh | 1418-1427 | Lê sơ | Lê Lợi | Thắng lợi |
| 7 | Chống Xiêm | 1785 | Tây Sơn | Nguyễn Huệ | Thắng lợi |
| 8 | Chống Thanh | 1789 | Tây Sơn | Nguyễn Huệ | Thắng lợi, thống nhất đất nước |
| Tên cuộc kháng chiến | Niên đại | Vương triều | Người lãnh đạo | Kết quả |
| Chống quân xâm lược Tần | 218 TCN - 209 TCN | Thục Phán | Năm 209 TCN, Hiệu uý Đồ Thư bị quân ta giết, quân Tần rút về nước. | |
| Chống quân xâm lược Triệu Đà | 207 TCN - 179TCN | An Dương Vương | Thục Phán | Năm 179 TCN, quân ta nhanh chóng thất bại. Âu Lạc rơi vào ách đô hộ của nhà Triệu. |
| Chống quân xâm lược Hán | 42 - 43 | Trưng Vương | Trưng Trắc, Trưng Nhị | Tháng 3/43, Hai Bà Trưng hy sinh trên núi Cấm Khê, nhưng cuộc kháng chiến vẫn tiếp tục tới tháng 11/43 mới kết thúc. |
| Chống quân xâm lược Lương | 542 - 550 | Lý Nam Đế |
Lý Bí |
- Năm 544, Lý Bí lên ngôi hoàng đế, đặt tên nước là Vạn Xuân. - Năm 550, quân ta giành thắng lợi. Triệu Quang Phục lên ngôi vua, lấy niên hiệu là Triệu Việt Vương, nước Vạn Xuân kết thúc. |
| Dương Đình Nghệ chống quân xâm lược Nam Hán | 930 - 931 | Dương Đình Nghệ | Dương Đình Nghệ | Năm 931, tướng giặc bị giết tại trận, quân ta giành thắng lợi. Dương Đình Nghệ xưng là Tiết độ sứ, tiếp tục xây dựng nền tự chủ. |
| Chiến thắng Bach Đằng năm 938 | Năm 938 | Ngô Quyền | Hoằng Tháo bị giết tại trận, vua Nam Hán hoảng sợ rút quân về nước. | |
| Chống quân Tống thời Tiền Lê | Năm 981 | Tiền Lê | Lê Hoàn | Quân ta nhanh chóng giành thắng lợi. |
| Chống quân Tống thời Lý | 1075 - 1077 | Thời Lý | Lý Thường Kiệt | Năm 1077, quân giặc mười phần chết đến năm sáu phần. Quách Quỳ chấp nhận giảng hoà và rút quân về nước. |
| Chống quân Mông - Nguyên | 1258 - 1288 | Thời Trần |
- Lần thứ I: vua Trần. - Lần thứ II: Trần Hưng Đạo. |
Cả ba lần kháng chiến đều giành thắng lợi. |
| Chống quân xâm lược Minh | 1406 - 1407 | Thời Hồ | Hồ Quý Ly | Tháng 6/1407, cha con Hồ Quý Ly bị bắt. |
| Phong trào đấu tranh chống quân Minh và khởi nghĩa Lam Sơn | 1407 - 1427 |
- Khởi nghĩa Trần Ngỗi (1407 - 1409) - Khởi nghĩa Trần Quý Khoáng (1409 - 1414) - Khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi và Nguyễn Trãi Lãnh đạo (1418 - 1427) |
- Năm 1427, đạo quân Liễu Thăng và Mộc Thạnh bị tiêu diệt. - Ngày 10/12/1427, Vương Thông xin hoà và mở hội thề Đông Quan để được an toàn rút về nước. |
|
| Chống quân xâm lược Xiêm | Năm 1785 | Tây Sơn | Nguyễn Huệ | Đánh tan 5 vạn quân Xiêm. |
| Chống quân xâm lược Thanh | Năm 1789 | Tây Sơn | Quang Trung - Nguyễn Huệ | Đánh tan 29 vạn quân Thanh |
|
Niên đại |
Vương triều |
Người lãnh đạo |
Kết quá |
|
981 |
Tiền Lê |
Lê Hoàn |
Kháng chiến chống xâm lược Tống thắng lợi |
|
1075 - 1077 |
Lý |
Lý Thường Kiệt |
Đánh tan 30 vạn quân xâm lược Tống |
|
1258,1285, 1287- 1288 |
Trần |
Các vua Trần và các tướng lĩnh, tiêu biểu là Trần Hưng Đạo |
Ba lần đánh bại quân xâm lược Mông - Nguyên |
|
1407 |
Hổ |
Hồ Quý Ly |
Thất bại trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Minh |
|
1785 -1789 |
Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - Quang Trung |
Đánh bại cuộc xâm lược của quân Xiêm, Thanh |
Trả lời:
- Hoa: hoa quả, hương hoa -> có nghĩa là bông hoa.
- Hoa: hoa mĩ, hoa lệ -> có nghĩa là đẹp.
- Phi: phi công, phi đội -> có nghĩa là bay.
- Phi: phi pháp, phi nghĩa -> có nghĩa là không.
- Phi: phi cung, vương phu -> có nghĩa là vợ vua.
- Tham: tham vọng, tham lam -> có nghĩa là ham muốn.
- Tham: tham gia, tham chiến -> có nghĩa là có mặt.
- Gia: gia chủ, gia súc -> có nghĩa là nhà.
- Gia: gia vị, gia tăng -> có nghĩa là thêm vào.
Chúc bạn học tốt!
hoa1: cơ quan sinh sản của cây
hoa2: đẹp
phi1: bay
phi2: trái với nghĩa phải
phi 3 : vợ của vua
tham 1 : ham muốn
tham 2 : tham dự
gia 1 : nhà
gia 2 : thêm vào
chúc bạn học tốt ^^
\(60+x-34=43\Rightarrow x=43+34-60=17\)
\(23x-6.23+69x=230\)
\(\Rightarrow23x+69x=230+6.23\)
\(\Rightarrow92x=368\Rightarrow x=368:92\Rightarrow x=4\)
\(\left(15.24-x\right):0,25=100:0,25\)
\(\Rightarrow\left(360-x\right)=100:0,25.0,25\)
\(\Rightarrow360-x=100\Rightarrow x=360-100=260\)
\(\left(7x+8\right):5=10\Rightarrow\left(7x+8\right)=10.5\)
\(\Rightarrow7x+8=50\Rightarrow7x=50-8\Rightarrow7x=42\Rightarrow x=42:7=6\)
\(280:\left(7+3x\right)=4\Rightarrow\left(7+3x\right)=280:4\)
\(\Rightarrow7+3x=70\Rightarrow3x=70-7\Rightarrow3x=63\Rightarrow x=63:3=21\)
\(\left(x+5\right)x19:13=57\)
\(\Rightarrow\left(x+5\right)x19=57.13\)
\(\Rightarrow\left(x+5\right)=741:19\Rightarrow x+5=39\Rightarrow x=39-5=34\)
\(4\left(36-4x\right)=64\)
\(\Rightarrow\left(36-4x\right)=64:4\)
\(\Rightarrow36-4x=16\)
\(\Rightarrow4x=36-16\Rightarrow4x=20\Rightarrow x=20:4=5\)
\(\left(7,6:1,9\right)x=3,2\)
\(\Rightarrow4x=3,2\Rightarrow x=3,2:4=0,8\)
\(\left(x:2+50\right):5=12\)
\(\Rightarrow x:2+50=12.5\)
\(\Rightarrow x:2=60-50\Rightarrow x:2=10\Rightarrow x=10.2=20\)
Thằng đớ😂
nghiện fi fai rồi💔