K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 8

unit 1 : hobbies

  • like / love / enjoy / hate + V-ing
    → I enjoy reading books.
    → She likes playing badminton.
  • like + to V
    → I like to read books.
  • prefer + V-ing + to + V-ing
    → I prefer reading books to watching TV.
  • prefer + noun + to + noun
    → I prefer tea to coffee.
  • What do you like doing in your free time?
    → I like playing badminton.
  • What is your hobby?
    → My hobby is collecting stamps.
  • When did you start your hobby?
    → I started it two years ago.
  • How often do you do it?
    → I do it every day.
  • Hiện tại đơn:
    → I/You/We/They + V
    → He/She/It + V-s/es
  • Phủ định:
    → S + don't/doesn't + V
  • Nghi vấn:
    → Do/Does + S + V?
  • Trạng từ tần suất:
    → always, usually, often, sometimes, rarely, never
  • Vị trí:
    → S + trạng từ + V
    → I usually play badminton.
    → S + be + trạng từ
    → She is always happy.
  • unit 2 : health
  • -Câu mệnh lệnh:
    → V + ...
    → Drink more water.
  • -Mệnh lệnh phủ định:
    → Don't + V
    → Don't eat too much fast food.
  • -Lời khuyên:
    → S + should + V
    → You should eat more vegetables.
  • -Không nên:
    → S + shouldn't + V
    → You shouldn't stay up late.
  • -Sao bạn không + V...?
    → Sao con không đi ngủ sớm?
  • -Hãy cùng nhau + V
    → Hãy chơi thể thao.
  • -Tốt hơn là + V
    → Bạn nên đi khám bác sĩ.
  • -Bệnh:
    → có/có + a/an + bệnh
    → tôi bị đau đầu.
    → Cô ấy bị đau răng.
  • -Có chuyện gì với anh vậy?
    → tôi bị đau đầu.
  • -Có chuyện gì với anh vậy?
    → tôi bị đau họng.
  • -Bạn cảm thấy thế nào?
    → tôi cảm thấy mệt mỏi.
  • -thêm + danh từ
    → ăn nhiều rau hơn
  • -less + danh từ không đếm được
    → eat less sugar
  • unit 3: phục vụ cộng đồng
  • -Quá khứ đơn:
    → S + V2/V-ed
    → We visited an old people's home yesterday.
  • -Phủ định quá khứ:
    → S + didn't + V
    → I didn't visit the museum.
  • -Nghi vấn quá khứ:
    → Did + S + V?
    → Did you help them?
  • -To be ở quá khứ:
    → Tôi/Anh/Cô/Nó + là
    → Bạn/Chúng ta/Họ + đã là
  • -Phủ định:
    → wasn't / weren't
  • -Nghi vấn:
    → Was/Were + S + ...?
  • -Dấu hiệu quá khứ:
    → yesterday
    → last night/week/month/year
    → ago
    → in + năm trong quá khứ
  • -Động từ có quy tắc:
    → play → played
    → visit → visited
    → help → helped
  • -Động từ bất quy tắc:
    → đi → đi
    → đã → →
    làm →
    → thấy → thấy
    → ăn → ăn
    → làm → làm
    → cho → cho
    → nhận → lấy
    → đến → đến
    → mua → mua
  • cấu trúc nâng cao nên nhớ
  • Because + mệnh đề, mệnh đề
    → I stayed home because I was sick.
  • Mệnh đề + so + mệnh đề
    → I was sick, so I stayed home.
  • Mặc dù + mệnh đề, mệnh đề
    → Dù mệt mỏi, tôi vẫn giúp đỡ người khác.
  • Mệnh đề + but + mệnh đề
    → I was tired, but I helped other people.
  • -too + tính từ + đến V
    → Túi quá nặng để mang theo.
  • -tính từ + đủ + cho V
    → Ngài đủ mạnh để nâng chiếc hộp.
  • -Phải mất + ai đó + thời gian + để V
    → Tôi mất 30 phút đi bộ đến trường.
  • -dành + thời gian + V-ing
    → tôi dành hai tiếng để đọc sách.
  • -muốn + đến V
    → tôi muốn tham gia dự án cộng đồng.
  • -Bạn có muốn + đến V...?
    → Bạn có muốn giúp chúng tôi không?
  • So sánh hơn với tính từ ngắn:
    → S + be + adj-er + than + S
    → Tom is taller than John.
  • -So sánh hơn với tính từ dài:
    → S + be + more + adj + than + S
    → This book is more interesting than that book.
  • -Một số dạng bất quy tắc:
    → good → better
    → bad → worse
    → many/much → more
    → little → less
    → far → farther/further
  • ng: thm khảo
7 tháng 4 2021

lên google đi em thiếu gì :]]

Google toàn cấu trúc thường thôi ah '-'

nguồn:Tổng hợp tất cả các cấu trúc viết lại câu trong Tiếng Anh - Tài liệu ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh - VnDoc.com

Một số dạng bài cơ bản

1. It takes sb khoảng thời gian to do sth= sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre.

   = She spent 3 hours getting to the city centre.

2. Understand = tobe aware of

VD: Do you understand the grammar structure?

   = Are you aware of the grammar structure?

3. = tobe interested in = enjoy = keen on

VD: She s polis

   = She is interested in polis

4. Because + clause = because of + N

VD: He can’t move because his leg was broken

   = He can’t move because of his broken leg

5. Although + clause = despite + N = in spite of + N

VD: Although she is old, she can compute very fast

   = Despite/ In spite of her old age, she can compute very fast

6. Succeed in doing sth = manage to do sth

VD: We succeeded in digging the Panama cannel

   = We managed to dig the Panama cannel

7. Cấu trúc: …..too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

VD: My father is too old to drive.

   = It is such a/ an N that: quá đến nỗi mà

VD: She is so beautiful that everybody loves her.

   = It is such a beautiful girl that everybody loves her.

Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì

VD: This car is safe enough for him to drive

VD: The policeman ran quickly enough to catch the robber

8. Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

VD: I’prefer you (not) to smoke here

   = I’d rather you (not) smoked here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

Would rather do sth than do sth

VD: She prefers staying at home to going out

   = She’d rather stay at home than go out

10. Can = tobe able to = tobe possible

11. Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi... thì…

No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

VD: As soon as I left the house, he appeared

   = Harly had I left the house when he appeared

   = No sooner had I left the house than he appeared

12. Not………..any more: không còn nữa

   No longer + dạng đảo ngữ S no more V

VD: I don’t live in the courtryside anymore

   = No longer do I live in the coutryside

   = I no more live in the coutryside

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me

   = At no time do I think she loves me

14. Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

15. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early

  = There is no point in making him getting early

16. It seems that = it appears that = it is ly that =it look as if/ as though: dường như rằng VD: It seems that he will come late

= It appears that/ it is ly he will come late

= He is ly to come late. 

= It look as if he will come late

17. Although + clause = Despite + Nound/ gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving/ N

21. S + often + V = S + be used to +Ving/ N

VD: Nana often cried when she meets with difficulties. 

= Nana is used to crying when she meets with difficulties

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/ N

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie. 

= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie. 

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S +  sth/ doing sth better than sth/ doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/ doing sth to sth/ doing sth... 

VD: I prefer going shoping to playing volleyball. 

= I would rather go shoping than play volleyball. 

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + ...

17 tháng 3 2019

ồ tui ko có

tui lp 6

sorry

27 tháng 11 2016
HIỆN TẠIHiện tại đơn - Simple Presentdiễn tả một sự việc xảy ra liên tục hay là có tính chất lặp đi lặp lại như một thói quen,
một sự thật hiển nhiên luôn luôn đúng
Hện tại tiếp diễn - Present ContinuousDiễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói
Hiện tại hoàn thành - Present PerfectDiễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ, đã hoàn thành và có kết quả ở hiện tại hoặc còn tiếp diễn ở hiện tại
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect ProgressiveDiễn tả hành động kéo dài bắt đầu từ quá khứ, đã hoàn thành ở hiện tại hoặc còn tiếp diễn ở hiện tại.
QUÁ KHỨQuá khứ đơn - Simple PastDiễn tả hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm ở quá khứ, không liên quan đến hiện tại.
Quá khứ tiếp diễn - past progressiveDiễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định ở quá khứ để nhấn mạnh tính chất liên tục của hành động trong các trường hợp chúng ta dùng.
Quá khứ hoàn thành - Past Perfect- Diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ.
- Chú ý: thì quá khứ hoàn thành được coi là dạng quá khứ của thì hiện tại hoàn thành.
TƯƠNG LAITương lai đơn - Simple Future- Diễn tả hành động sẽ thực hiện trong tương lai
– Để diễn tả hành động chúng ta quyết định làm ở thời điểm nói
– Hứa hẹn làm việc gì
– Đề nghị ai đó làm gì
– Chúng ta có thể sử dụng “shall I/shall we…?”để hỏi ý kiến của ai đó (đặc biệt khi đề nghị hoặc gợi ý)
Tương lai tiếp diễn - Future Progressive– Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
– Diễn tả một hành động đang diễn ra khi một hành động khác xen vào ở tương lai
Tương lai hoàn thành - Future Perfect– Diễn tả một hành động bắt đầu từ trước và kết thúc trước một thời điểm hoặc một hành động khác ở tương lai.
27 tháng 9 2017

CB: lovely, smart, kind, brave, serious, quite, clever, gentle, boring, stupid, mean, lazy, crazy, cold, unkind,........

NC: intelligent, hard-working, interesting, hot- temper, aggresive, careless, careful,.....

27 tháng 9 2017

kind,smart,brave,clever,boring,lazy,crazy,skillful,carefull,careless,hard-­working,.....

14 tháng 12 2021

 It take me one hour to study.

14 tháng 12 2021

thui mình làm đc rồi hihi

14 tháng 12 2021

 Ngày 21/6/2021 là thứ hai. Vậy ngày 12/10/2021 là thứ mấy? làm hộ nha

9 tháng 4 2019

Đáp án A

(a) Không phải tơ lapsan mà là tơ nilon 6,6

Tơ Lapsan: poly(etylen-terephtalat)

(b) Tơ Visco là tơ bán tổng hợp

(c) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian

(d) Cao su Buna-S là sản phảm trùng hợp của buta-1,3-ddien với stiren

(g) Amilopectin có cấu trúc mạnh phân nhánh

10 tháng 12 2019

Đáp án A

(a) Không phải tơ lapsan mà là tơ nilon 6,6

Tơ Lapsan: poly(etylen-terephtalat)

(b) Tơ Visco là tơ bán tổng hợp

(c) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian

(d) Cao su Buna-S là sản phảm trùng hợp của buta-1,3-ddien với stiren

(g) Amilopectin có cấu trúc mạnh phân nhánh

19 tháng 8 2018

Chọn đáp án D

(a) Không phải tơ lapsan mà là tơ nilon 6,6

Tơ Lapsan: poly(etylen-terephtalat)

(b) Tơ Visco là tơ bán tổng hợp

(c) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian

(d) Cao su Buna-S là sản phảm trùng hợp của buta-1,3-ddien với stiren

(g) Amilopectin có cấu trúc mạnh phân nhánh

13 tháng 3 2019

Đáp án A

(a) Không phải tơ lapsan mà là tơ nilon 6,6

Tơ Lapsan: poly(etylen-terephtalat)

(b) Tơ Visco là tơ bán tổng hợp

(c) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian

(d) Cao su Buna-S là sản phảm trùng hợp của buta-1,3-ddien với stiren

(g) Amilopectin có cấu trúc mạnh phân nhánh