cách tính sin,cos,tan,cot trong 1 tam giác vuông
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
\(\cos\widehat{B}=\sqrt{1-0.28^2}=\dfrac{24}{25}\)
\(\tan\widehat{B}=\dfrac{7}{24}\)
\(\cot\widehat{B}=\dfrac{24}{7}\)
\(\cot\widehat{C}=\dfrac{5}{12}\)
\(\sin\widehat{C}=\dfrac{12}{13}\)
\(\cos\widehat{C}=\dfrac{5}{13}\)
Theo đề bài, .
Vậy, . Tính Sử dụng công thức lượng giác cơ bản .
Thay giá trị vào công thức: .
.
.
Vì là góc nhọn trong tam giác vuông, nên .
Do đó, . Tính Sử dụng công thức .
Thay các giá trị đã tính được: . Tính Sử dụng công thức .
Thay giá trị vào công thức: . Kết quả cuối cùng Các giá trị lượng giác của góc là:
.
.
.
.
Ta có CT: sin^2a+cos^2a=1 => cos^2a=1-sin^2a=0,64 => cosa=0,8
Áp dụng 2 công thức sau và làm tương tự:
tana=sina/cosa
cota=cosa/sina
Áp dụng định lý Pitago:
\(AB=\sqrt{BC^2+AC^2}=15\left(cm\right)\)
\(sinA=\dfrac{BC}{AB}=\dfrac{12}{15}=\dfrac{4}{5}\)
\(cosB=\dfrac{BC}{AB}=\dfrac{4}{5}\)
\(tanA=\dfrac{BC}{AC}=\dfrac{12}{9}=\dfrac{4}{3}\)
\(cotB=\dfrac{BC}{AC}=\dfrac{4}{3}\)
Áp dụng định lí Pytago vào ΔABC vuông tại C, ta được:
\(AB^2=CA^2+CB^2\)
\(\Leftrightarrow AB^2=9^2+12^2=225\)
hay AB=15(cm)
Xét ΔABC vuông tại C có
\(\sin\widehat{A}=\dfrac{CB}{AB}=\dfrac{12}{15}=\dfrac{4}{5}\)
\(\cos\widehat{B}=\dfrac{CB}{AB}=\dfrac{12}{15}=\dfrac{4}{5}\)
\(\tan\widehat{A}=\dfrac{CB}{CA}=\dfrac{12}{9}=\dfrac{4}{3}\)
\(\cot\widehat{B}=\dfrac{CB}{CA}=\dfrac{12}{9}=\dfrac{4}{3}\)
Bài 1:
ΔABC vuông tại A
=>\(AB^2+AC^2=BC^2\)
=>\(AC^2=6^2-4^2=36-16=20\)
=>\(AC=2\sqrt5\) (cm)
Xét ΔABC vuông tại A có
sin B=cos C=\(\frac{AC}{BC}=\frac{2\sqrt5}{6}=\frac{\sqrt5}{3}\)
cos B=sin C=\(\frac{AB}{BC}=\frac46=\frac23\)
tan B=cot C=\(\frac{AC}{AB}=\frac{2\sqrt5}{4}=\frac{\sqrt5}{2}\)
cot B=tan C=\(\frac{AB}{AC}=\frac{4}{2\sqrt5}=\frac{4\sqrt5}{10}=\frac{2\sqrt5}{5}\)
BÀi 2:
a: \(A=cos^2x+cos^2x\cdot\cot^2x\)
\(=cos^2x\left(1+\cot^2x\right)\)
\(=\frac{cos^2x}{\sin^2x}=\cot^2x\)
b: \(\sin^2x+\sin^2x\cdot\tan^2x\)
\(=\sin^2x\left(1+\tan^2x\right)\)
\(=\sin^2x:cos^2x=\tan^2x\)
ta có:
. \(\hept{\begin{cases}tan\alpha=\frac{sin\alpha}{cos\alpha}\\cot\alpha=\frac{cos\alpha}{sin\alpha}\\tan\alpha\times cot\alpha=1\end{cases}}\)