K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

31 tháng 5

Vật lý lớp mấy ạ


đây là đề cương ôn thi để KT giữa kì I Lí của trường mình, ai cần thì lấy nha <3ỦY BAN NHÂN DÂN TP.VŨNG TÀUTRƯỜNG THCS THẮNG NHẤT        ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1          MÔN VẬT LÝ 7- NĂM HỌC 2021 - 2022A. LÝ THUYẾT: CHỦ ĐỀ 1: NHẬN BIẾT ÁNH SÁNG  -  ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG ÁNH SÁNG  1. Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng – Vật sáng :- Ta nhận biết được ánh sáng khi...
Đọc tiếp

đây là đề cương ôn thi để KT giữa kì I Lí của trường mình, ai cần thì lấy nha <3

ỦY BAN NHÂN DÂN TP.VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS THẮNG NHẤT

 

       ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

         MÔN VẬT LÝ 7- NĂM HỌC 2021 - 2022

A. LÝ THUYẾT:

CHỦ ĐỀ 1: NHẬN BIẾT ÁNH SÁNG  -  ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG ÁNH SÁNG

 1. Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng – Vật sáng :

- Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.

- Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta.

- Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng. Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó. 

2. Sự truyền ánh sáng :  

- Định luật truyền thẳng của ánh sáng: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

- Đường truyền của tia sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có hướng gọi là tia sáng. (Hình vẽ)

- Chùm sáng: Gồm rất nhiều tia sáng hợp thành.                      Hình 1.

Ba loại chùm sáng:

+ Chùm sáng song song ( Hình vẽ - 1.a )

+ Chùm sáng hội tụ   ( Hình vẽ 1.b )

+ Chùm sáng phân kì  ( Hình vẽ 1.c )

 

 

 

                   

                            Hình 1.a                                 Hình 1.b                                Hình 1.c

3. Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh  sáng :

 a) Bóng tối nằm ở phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

  b) Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản, nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.

 c) Nhật thực toàn phần (hay một phần) quan sát được ở chỗ có bóng tối (hay bóng nửa tối) của mặt trăng trên mặt đất.

d) Nguyệt thực xảy ra khi mặt trăng bị Trái đất che khuất không được mặt trời chiếu sáng.

 

CHỦ ĐỀ 2 :  ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG - ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG - GƯƠNG CẦU

1. Gương phẳng :

- Gương phẳng là một phần của mặt phẳng, nhẵn bóng có thể soi ảnh của các vật.

- Hình ảnh cuả một vật soi được trong gương gọi là ảnh của vật tạo bởi gương.

2. Sự phản xạ ánh sáng trên gương phẳng

- Khi tia sáng truyền tới gương bị hắt lại theo một hướng xác định. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng  phản xạ ánh sáng.

- Tia sáng truyền tới gương gọi là tia tới .

- Tia sáng bị gương hắt lại gọi là tia phản xạ .

3. Định luật phản xạ ánh sáng.

- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường  pháp tuyến với gương tại điểm tới  .

- Góc phản xạ bằng góc tới (i’ = i)

4.  Ảnh của một vật qua gương phẳng.

- Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật .

- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương.

- Các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’.

5. Gương cầu lồi:

- Gương có mặt phản xạ là mặt ngoài của một phần mặt cầu gọi là gương cầu lồi

- Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn, luôn nhỏ hơn vật.

-Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.

6. Gương cầu lõm :

-  Gương gương cầu lõm là gương có mặt phản xạ là mặt trong của một phần mặt cầu .

-  Đặt một vật gần sát gương cầu lõm nhìn vào gương ta thấy một ảnh ảo không hứng được trên màn chắn  và nhỏ hơn vật .

- Chiếu một chùm tia tới song song lên gương cầu lõm ta thu được một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm trước gương .

- Một nguồn sáng nhỏ S đặt trước gương cầu lõm, ở một vị trí thích hợp tạo ra chùm sáng phân kì đến gương cho chùm tia phản xạ là chùm sáng song song .

   B. BÀI TẬP VẬN  DỤNG :

     I.   BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1. Trong lớp học người ta thương lắp nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà không lắp một bóng đèn lớn ở ngay giữa lớp. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

A. Để cho lớp học đẹp hơn.                                                      B. Chỉ để tăng cường độ sáng cho lớp học.

C. Để tránh bóng tối và bóng nửa tối khi học sinh viết bài.     D. Để học sinh không bị chói mắt.

2.  Khi góc tới tăng thì góc phản xạ sẽ:

A.Giảm               B. Tăng                C. Không đổi            D.Vừa tăng,vừa giảm

3.  Một vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang . Đặt một gương phẳng chếch 45so với mặt bàn.

Hỏi ảnh của vật nằm theo phương nào ?

A.   Nằm theo phương chếch 450                      B. Nằm theo phương chếch 750

C. Nằm theo phương chếch 1350                                 D. Nằm theo phương thẳng đứng .

4 . Hai gương phẳng đặt song song với nhau, hướng mặt phản xạ vào nhau và cách nhau một khoảng

 l =  1m  . Đặt một vật AB song song ,nằm giữa  hai gương và cách gương G1 một khoảng 0,4m Khoảng cách giữa hai ảnh thứ nhất của AB qua hai gương G1G2 l à :

A.     2 m                              B.1,6m                             C.1,4m                           D. 1,2m .

5 . Chiếu một chùm sáng song song lên một gương cầu lồi ,ta thu được một chùm sáng phản xạ có tính chất :

A. Song song             B. Hội tụ                  C. Phân kì              D. Không truyền theo đường thẳng .

6. Trên xe ô tô , người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng .

A. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng

B. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn gương phẳng

C.Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

D. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước

7 .Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn ?

A. Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng             B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng ở một điểm rất xa.

C.Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm     D. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song

8 .Khi khám răng bác sĩ nha khoa dùng loại gương nào sử dụng loại gương nào để quan sát tốt hơn ?

A.Gương phẳng         B. Gương cầu lõm        C. Gương cầu lồi      D. Gương cầu lồi và gương cầu lõm

9 . Ban đầu chiếu một tia sáng SI tới mặt một gương phẳng sao cho góc tới bằng 300 thì góc phản xạ bằng 300 .Giữ nguyên tia tới, quay gương một góc 300 ngược chiều kim đồng hồ thí góc phản xạ là bao nhiêu?

A.     900                          B. 600                          C. 300                      D. 00   

10. Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ i’ có giá trị nào sau đây?

A. i’ = 0°                 B. i’ = 45°                   C. i’ = 90°                             D. i’= 180°

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN :

Bài 1:Trên hình vẽ bên ,SI là tia tới, IR là tia phản xạ. Biết rằng hai tia SI và IR vuông góc với nhau.

Hãy cho biết góc giữa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới là bao nhiêu?

       

 (ĐS:  i = 45)                                                                                               S                             R                                                                   

 

 

                                                                                                                               I

 

 

 Bài 2:   Vẽ tia phản xạ và tính góc phản xạ trong các trường hợp sau :

                                                                                                                    

 

 

                                                                                                          

                                                                                          S

1200

                                        I                                                                                                          

 

 

 

                                                                                                                             

 

450

                                                                                                                                                    M

 

 

 

                 S             G                                                                              I                                                                                                    

                                            H. a                                                             H .b 

                            

( ĐS:   H.a  i’=i= 450  ;          Hb  :    i’ = i= 300   )    

Bài 3 :Cho một gương phẳng M và một tia tới SI hợp với gương một góc 450. Chứng minh rằng tia tới và tia phản xạ sẽ vuông góc nhau .(vẽ hình minh họa )

M

N

Bài 4:Một cây cau ( MN) cao 1,8m được trồng bên cạnh                                                   

 

một hồ nước phẳng lặng .

    a/ Hãy vẽ ảnh MN’ của cây cau MN in bóng dưới mặt hồ.              

     b/ Tính độ cao của ảnh MN’.

   c/ Biết bờ hồ cách mặt nước 50cm. Tính  MM.

 

 

Bài 5 : Một người cao 1m7 đứng trước một gương phẳng, cách gương 2m

a)                 Xác định vị trí và tính chất ảnh của người đó .

b)                 Nếu người đó giơ tay phải lên chào bạn ,thì ảnh trong gương giơ tay gì ?

c)                 Nếu thay gương phẳng bằng gương cầu lồi thì tính chất ảnh sẽ thay đổi ra sao ?

Bài 6 : Với một gương cầu lõm và một gương phẳng cùng kích thước, cùng vị trí đặt mắt

a)  Gương nào cho bề rộng vùng nhìn thấy lớn hơn ?

b) Vùng nhìn thấy trên mỗi gương tùy thuộc vào những yếu tố nào ?

 

1
24 tháng 10 2021

cậu nên tách từng phần ra 

hihi

24 tháng 10 2021

tách v tốn thời gian ;-;

ok tutu để mk chụp lại

10 tháng 1 2022

Tóm tắt:

\(h_1=40 cm\)

\(h_2=90cm\)

\(S_1=10cm^2\)

\(S_2=15cm^2\)

___________

\(h=?\)

Giải :

Khi nối 2 bình bởi một ống nhỏ có dung tích không đáng kể thì nước từ bình B chả sang bình A.

Thể tích nước chảy từ bình B sang bình A là : \(V_B=(h_2-h).S_2\)

Thể tích nước bình A nhận từ bình B là: \(V_A=(h-h_1).S_1\)

Mà \(V_A=V_B\) nên ta có: \((h_2-h).S_2=(h-h_1).S_1\)

\(<=> h_2S_2-hS_2=hS_1-h_1S_1\)

\(<=> hS_1+hS_2=h_1S_1+h_2S_2\)

\(<=> h(S_1+S_2)=h_1S_1+h_2S_2\)

\(<=> h=\dfrac{h_1S_1+h_2S_2}{S_1+S_2}\)

\(<=> h=\dfrac{40.10+90.15}{10+15}=70 (cm)\)

Vậy độ cao cột nước mỗi bình là 70 cm

10 tháng 1 2022

Chênh lệch độ cao ∆h giữa mực nước ở 2 bình là: 
∆h = h2 - h1 = 60 - 20 = 40 (cm) 

Khi 2 bình nước thông nhau thì mực nước ở 2 bình ngang nhau. 

Gọi x là cột nước dâng lên ở bình A 
=> Cột nước ở bình B giảm xuống là: ∆h - x 

Lượng nước ở bình A tăng lên là: 
V1 = x.S1 = x.6 (cm³) 

Lượng nước ở bình B giảm xuống là: 
V2 = (∆h - x).S1 = (40 - x).12 (cm³) 
TL:

Mà V1 = V2 
=> x.6 = (40 - x).12 
=> x = 26,67 (cm) 

Độ cao cột nước của mỗi bình là: 
h = 20 + 26,67 = 46,67 (cm)

hàng ngang:

1. Chân không           2. Siêu âm              3. Tần số            4. Phản xạ âm

5. Dao động              6. Tiếng vang           7. Hạ âm

từ đấy sẽ tìm ra hàng dọc: Âm Thanh

31 tháng 12 2017

1. Chân Không

2. Siêu âm

3. Tần số

4. Phản xạ âm

5. Dao động

6. Tiếng vang

7. Hạ âm

Chúc bạn học tốt !!! Thân

NỘI DUNG ÔN TẬP HKI – MÔN: VẬT LÝ 7Năm học: 2021 - 2022Câu 1: Ta nhận biết được ánh sáng khi nào?A.  Xung quanh ta có vật sáng.B.  Có ánh sáng truyền vào mắt ta.C.  Ta mở mắt và phía trước có vật sáng.D.  Trước mắt ta không có vật chắn sáng.Câu 2: Khi nào ta nhìn thấy một vật?A.  Khi vật phát ra ánh sáng.B.  Khi ta mở mắt hướng về phía vật.C.  Khi có ánh sáng truyền từ vật tới...
Đọc tiếp

NỘI DUNG ÔN TẬP HKI – MÔN: VẬT LÝ 7

Năm học: 2021 - 2022

Câu 1: Ta nhận biết được ánh sáng khi nào?

A.  Xung quanh ta có vật sáng.

B.  Có ánh sáng truyền vào mắt ta.

C.  Ta mở mắt và phía trước có vật sáng.

D.  Trước mắt ta không có vật chắn sáng.

Câu 2: Khi nào ta nhìn thấy một vật?

A.  Khi vật phát ra ánh sáng.

B.  Khi ta mở mắt hướng về phía vật.

C.  Khi có ánh sáng truyền từ vật tới mắt.

D.  Khi vật được chiếu sáng.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất. Vật sáng là

A.  nguồn sáng.

B.  những vật hắt lại ánh sáng.

C.  nguồn sáng và những vật màu đen.

D.  nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng.

Câu 4: Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

A.  Trong môi trường trong suốt.

B.  Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

C.  Trong môi trường đồng tính.

D.  Trong môi trường trong suốt và đồng tính.

Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chùm sáng song song gồm các tia sáng.................................. trên đường truyền của chúng.

A.  giao nhau.

B.  không giao nhau.

C.  loe rộng ra.

D.  bất kì.

Câu 6: Các loại chùm sáng là

A.  chùm sáng song song và chùm sáng phân kì.

B.  chùm sáng phân kì và chùm sáng hội tụ.

C.  chùm sáng song song và chùm sáng hội tụ.

D.  chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ và chùm sáng phân kì.

Câu 7: Góc phản xạ là góc hợp bởi

A.  tia phản xạ và mặt gương.

B.  tia phản xạ và tia tới.

C.  tia phản xạ và pháp tuyến của mặt gương.

D.  tia phản xạ và pháp tuyến của mặt gương tại điểm tới.

 

Câu 8: Góc tới là góc hợp bởi

A.  tia tới và mặt gương.

B.  tia tới và tia phản xạ.

C.  tia tới và pháp tuyến của mặt gương.

D.  tia tới và pháp tuyến của mặt gương tại điểm tới.

Câu 9: Theo định luật phản xạ ánh sáng thì tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với

A.  tia tới và đường phân giác của góc tới.

B.  tia tới và đường vuông góc với tia tới.

C.  tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới.

D.  pháp tuyến với gương và đường phân giác của góc tới.

Câu 10: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây khi nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

A.  Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn vật.

B.   Ảnh ảo bằng vật và cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

C.  Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật;

D.  Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn vật.

Câu 11: Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

A.  Hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật.

B.  Không hứng được trên màn chắn.

C.  Không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật.

D.  Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

Câu 12: Khoảng cách từ ảnh đến gương phẳng so với khoảng cách từ vật đến gương phẳng là:

A.   bằng nhau.

B.  lớn hơn.

C.  nhỏ hơn.

D.  tùy từng trường hợp mà có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng nhau.

Câu 13: Ảnh tạo bởi gương cầu lồi là:

A.  ảnh ảo, lớn hơn vật.

B.  ảnh thật, nhỏ hơn vật.

C.  có thể là ảnh ảo hoặc ảnh thật tùy vào vị trí đặt vật.

D.  ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

Câu 14: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây?

A.  Ảnh thật, bằng vật.

B.  Ảnh ảo, bằng vật.

C.  Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

D.  Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

 

Câu 15: Ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm có những tính chất nào dưới đây?

A.  Lớn bằng vật.

B.  Lớn hơn vật.

C.  Nhỏ hơn vật.

D.  Nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương cầu lồi.

Câu 16: Ảnh của một vật đặt gần sát trước gương cầu lõm là

A.  ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

B.  ảnh ảo, lớn hơn vật.

C.  ảnh thật, nhỏ hơn vật.

D.  ảnh thật, lớn hơn vật.

Câu 17: Chọn câu đúng: Nguồn âm là gì?

A.  Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

B.  Vật thu nhận âm gọi là nguồn âm.

C.  Vật phản xạ âm gọi là nguồn âm.

D.  Vật làm cho vật khác phát ra âm gọi là nguồn âm.

Câu 18: Đặc điểm của nguồn âm:

A.  Khi phát ra âm, các vật đều đứng yên.

B.  Khi phát ra âm, các vật đều dao động.

C.  Khi phát ra âm, các vật đung đưa mạnh.

D.  Khi phát ra âm, các vật không thay đổi so với bình thường.

Câu 19: Âm thanh được tạo ra nhờ

A.  nhiệt.

B.  điện.

C.  ánh sáng.

D.  dao động.

Câu 20: Em hãy chọn câu sai:

A.  Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

B.  Sự rung động qua lại vị trí cân bằng gọi là dao động.

C.  Mọi vật dao động đều phát ra âm.

D.  Khi phát ra âm, các vật đều dao động.

Câu 21: Tần số là gì?

A.  Tần số là số dao động trong một giờ.

B.  Tần số là số dao dộng trong một giây.

C.  Tần số là số dao động trong một phút.

D.  Tần số là số dao dộng trong một thời gian nhất định.

 

Câu 22: Dao động càng nhanh thì tần số dao động

A.  không thay đổi.

B.  càng nhỏ.

C.  càng lớn.

D.  càng mạnh.

Câu 23: Tần số dao động càng lớn thì

A.  âm phát ra càng nhỏ.

B.  âm nghe càng vang xa.

C.  âm nghe càng rõ.

D.  âm phát ra càng cao.

Câu 24: Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là

A.  Tốc độ dao động.

B.  Tần số dao động.

C.  Biên độ dao động.

D.  Chu kỳ dao động.

Câu 25: Khi biên độ dao động càng nhỏ thì

A.  âm phát ra càng to.

B.  âm phát ra càng nhỏ.

C.  âm càng bổng.

D.  âm càng trầm.

Câu 26: Độ to của âm được đo bằng đơn vị

A.  đêximet (dm).

B.  đêximet khối (dm3).

C.  đêxiben (dB).

D.  héc (Hz).

Câu 27: Âm thanh có thể truyền được trong các môi trường nào sau đây?

A.  Chất lỏng.

B.  Chất khí.

C.  Chất rắn.

D.  Chất rắn, lỏng và khí.

Câu 28: Môi trường nào dưới đây không truyền được âm?

A.  Chất rắn.

B.  Chất lỏng.

C.  Chất khí.

D.  Chân không.

 

Câu 29: Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A.  rắn, lỏng, khí.

B.  lỏng, khí, rắn.

C.  khí, lỏng, rắn.

D.  rắn, khí, lỏng.

Câu 30: Vận tốc truyền âm trong không khí là A. 3,4m/s.

B. 34m/s.

C. 340m/s.

D. 3400m/s.

Câu 31: Kết luận nào sau đây là đúng:

A.  Vật phản xạ âm tốt là những vật cứng, có bề mặt gồ ghề.

B.  Vật phản xạ âm kém là những mềm, có bề mặt nhẵn.

C.  Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn.

D.  Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.

Câu 32: Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?

A.  Miếng xốp.

B.  Áo len.

C.  Mặt gương.

D.  Đệm cao su.

Câu 33: Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A.  Ngọn nến đang cháy.

B.  Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng.

C.  Mặt Trời.

D.  Đèn ống đang sáng.

Câu 34: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bóng tối nằm ở phía sau vật cản................................... ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

A.  nhận được

B.  không nhận được

C.  có thể nhận được

D.  có thể không nhận được

Câu 35: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản, ……………….

A.  nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.

B.  nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

C.  không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

D.  không nhận được nhiều ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

 

Câu 36: Hiện tượng nào xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng?

A.  Nhật thực một phần.

B.  Nguyệt thực.

C.  Nhật thực toàn phần.

D.  Nhật thực.

Câu 37: Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có hiện tượng nhật thực?

A.  Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được nơi ta đứng.

B.  Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng.

C.  Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

D.  Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

Câu 38: Chọn câu đúng. Trong một phòng hoàn toàn đóng kín bằng cửa kính, ta có thể nhìn thấy đồ vật trong phòng khi

A.  Ban đêm, bật đèn, có ánh trăng, nhưng nhắm mắt.

B.  Ban đêm, bật đèn, không có ánh trăng, nhưng nhắm mắt.

C.  Ban đêm, không bật đèn, không có ánh trăng, nhưng mở mắt.

D.  Ban ngày, không bật đèn, mở mắt.

Câu 39: Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?

A.  Song song.

B.  Hội tụ.

C.  Phân kì.

D.  Không truyền theo đường thẳng.

Câu 40: Trong ba loại gương (gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm), gương nào cho ảnh ảo của cùng một vật lớn hơn? Xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải?

A.  Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi.

B.  Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng.

C.  Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi.

D.  Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm.

Câu 41: Người ta dùng gương cầu lõm hứng ánh sáng Mặt Trời để nung nóng vật là dựa trên tính chất nào của gương cầu lõm?

A.  Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

B.  Biến chùm tia tới phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ.

C.  Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ.

D.  Biến đổi một chùm tia tới phân kì thành một chùm tia phản xạ song song.

 

Câu 42: Gương cầu lõm không được ứng dụng để chế tạo các thiết bị nào sau đây?

A.  Thiết bị hứng ánh sáng Mặt Trời để nung nóng vật.

B.  Pha đèn pin, đèn ô tô và nhiều đèn để chiếu xa khác.

C.  Dụng cụ soi tai, mũi, họng của các bác sĩ được đeo trên trán khi khám bệnh.

D.  Gương quan sát phía sau ở xe máy hay ô tô.

Câu 43: Vật nào sau đây được gọi là nguồn âm?

A.  Chiếc sáo mà người nghệ sĩ đang thổi trên sân khấu.

B.  Cái trống để trong sân trường.

C.  Cái còi của trọng tài bóng đá đang cầm.

D.  Chiếc âm thoa đặt trên bàn.

Câu 44: Trường hợp nào sau đây không được gọi là nguồn âm?

A.  Nước suối đang chảy.

B.  Mặt trống đang được gõ.

C.  Ống sáo đang được thổi.

D.  Chiếc âm thoa đặt trên bàn.

Câu 45: Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

A.  Hình dạng nhạc cụ.

B.  Vẻ đẹp nhạc cụ.

C.  Kích thước của nhạc cụ.

D.  Tần số của âm phát ra.

Câu 46: Âm thanh phát ra từ trống to hay nhỏ phụ thuộc vào yếu tố nào?

A.  Biên độ dao động của mặt trống.

B.  Màu sắc của mặt trống.

C.  Kích thước của mặt trống.

D.  Kích thước của dùi trống.

Câu 47: Ngưỡng đau có thể làm điếc tai có giá trị nào sau đây?

A.  130dB.

B.  180 dB.

C.  100 dB.

D.  70 dB.

Câu 48: Khi truyền đi xa, đại lượng nào của âm đã thay đổi?

A.  Vận tốc truyền âm.

B.  Tần số dao động của âm.

C.  Biên độ dao động của âm.

D.  Tần số dao động và biên độ dao động của âm.

 

Câu 49: Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

A.  Khoảng chân không.

B.  Tường bê-tông.

C.  Nước biển.

D.  Tầng khí quyển bao quanh Trái Đất.

Câu 50: Trong lớp học, học sinh nghe được tiếng thầy/cô giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

A.  Không khí.

B.  Chất rắn.

C.  Chất lỏng.

D.  Chân không.

Câu 51: Âm phản xạ là

A.  âm dội lại khi gặp mặt chắn.

B.  âm đi xuyên qua mặt chắn.

C.  âm đi vòng qua mặt chắn.

D.  âm đi dọc theo mặt chắn.

Câu 52: Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất là

A.  1s .

B.    1 s .

2

C.     1 s .

10

D.     1 s .

15

Câu 53: Khi nói to trong phòng rất lớn thì nghe được tiếng vang. Nhưng nói to như vậy trong phòng nhỏ thì lại không nghe thấy tiếng vang. Trong phòng nào có âm phản xạ?

A.  Phòng rất lớn.

B.  Phòng nhỏ.

C.  Cả hai phòng.

D.  Không có phòng nào cả.

Câu 54: Hiện tượng phản xạ âm không được ứng dụng trong những trường hợp nào dưới đây?

A.  Trồng cây xung quanh bệnh viện.

B.  Xác định độ sâu của biển.

C.  Làm đồ chơi “điện thoại dây”.

D.  Làm tường phủ dạ, nhung.

 

Câu 55: Ban ngày trời nắng dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời, rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng, gương đó có phải là nguồn sáng không? Tại sao?

A.  Là nguồn sáng vì có ánh sáng từ gương chiếu vào phòng.

B.  Là nguồn sáng vì gương hắt ánh sáng Mặt Trời chiếu vào phòng.

C.  Không phải là nguồn sáng vì gương chỉ chiếu ánh sáng theo một hướng.

D.  Không phải là nguồn sáng vì gương không tự phát ra ánh sáng.

Câu 56: Vì sao trong phòng có cửa gỗ đóng kín, không bật đèn ta không nhìn thấy mảnh giấy trắng đặt trên bàn?

A.  Vì không có ánh sáng chiếu lên mảnh giấy, do đó cũng không có ánh sáng từ mảnh giấy hắt lại truyền vào mắt ta.

B.  Vì không có ánh sáng chiếu lên mảnh giấy, do đó ánh sáng từ mảnh giấy hắt lại truyền vào mắt ta.

C.  Vì có ánh sáng chiếu lên mảnh giấy, do đó có ánh sáng từ mảnh giấy hắt lại truyền vào mắt ta.

D.  Vì có ánh sáng chiếu lên mảnh giấy, do đó không có ánh sáng từ mảnh giấy hắt lại truyền vào mắt ta.

Câu 57: Vì sao trên ô tô, xe máy người ta thường lắp một gương cầu lồi ở phía trước người lái xe để quan sát ở phía sau mà không lắp một gương phẳng?

A.  Vì ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng.

B.  Vì ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng.

C.   Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước, nên giúp cho người lái xe nhìn được khoảng rộng hơn ở đằng sau.

D.  Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.

Câu 58: Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

A.  Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng.

B.  Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa.

C.  Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm.

D.  Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song.

Câu 59: Tại sao ta thường nhìn thấy chớp trước khi nghe thấy tiếng sét?

A.  Vì tia chớp có trước tiếng sét.

B.  Vì ta nhìn tia chớp theo đường thẳng.

C.  Vì mắt nhìn nhanh hơn tai nghe.

D.  Vì vận tốc truyền âm trong không khí chậm hơn vận tốc ánh sáng.

 

Câu 60: Khi đi câu cá, cần đi nhẹ và giữ yên lặng, vì:

A.  Những người đi câu cá là những người nhẹ nhàng.

B.  Cá nghe được âm thanh truyền qua không khí sẽ bơi đi chỗ khác.

C.  Cá nghe được âm thanh truyền qua đất trên bờ, rồi qua nước nên sẽ bơi đi chỗ khác.

D.  Những người thích câu cá là những người thích sự yên lặng.

Câu 61: Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

A.  Vì chân không là môi trường không có khối lượng

B.  Vì chân không là môi trường không có màu sắc

C.  Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

D.  Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

Câu 62: Khi ngồi trong phòng, ta không nghe được tiếng bước chân của một người đang đi trên sàn nhà. Tuy nhiên khi nằm áp sát tai xuống sàn nhà, ta lại nghe rõ tiếng bước chân này. Điều này chứng tỏ

A.  âm truyền trong chất khí nhanh hơn trong chất rắn.

B.  âm truyền trong chất rắn nhanh hơn trong chất khí.

C.  âm truyền trong chất khí tốt hơn trong chất rắn.

D.  âm truyền trong chất rắn tốt hơn trong chất khí.

Câu 63: Tại sao khi nói lớn trong phòng to thì nghe được tiếng vang còn trong phòng nhỏ thì không?

A.  Vì phòng nhỏ không có phản xạ âm.

B.  Vì chỉ phòng lớn có phản xạ âm.

C.  Vì phòng lớn không khí loãng nên âm truyền đi dễ dàng.

D.  Vì phòng đủ lớn thì khi âm phản xạ dội lại đến tai ta mới có thể chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai một khoảng ít nhất 1/15 s để tạo thành tiếng vang.

Câu 64: Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 10cm. Hỏi khoảng cách từ ảnh S’ của điểm sáng S đến gương phẳng bằng bao nhiêu?

A.  1cm

B.  10cm

C.  20cm

D.  5cm

Câu 65: Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 6cm. Hỏi khoảng cách từ ảnh S’ của điểm sáng S đến điểm sáng S bằng bao nhiêu?

A.  10cm

B.  3cm

C.  12cm

D.  6cm

 

Câu 66: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 600. Giá trị của góc tới là

A. 300

B. 1200

C. 600

D. 900

Câu 67: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, ta thu được một tia phản xạ IR tạo với tia tới một góc 900 như hình vẽ. Tìm giá trị của góc tới i và góc phản xạ i’.

 

 
 

 

 

 

A. i = i’ = 900

B. i = i’ = 450

C. i = 400, i’ = 500

D. i = i’ = 1800

 
 

 


Câu 68: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, góc tạo bởi tia tới SI với mặt gương bằng 600 như hình vẽ. Góc tới có giá trị bằng bao nhiêu?

 

 

A. 1200

B. 600

C. 900

D. 300

 

Câu 69: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, góc tạo bởi tia tới SI với mặt gương bằng 1300 như hình vẽ. Góc tới có giá trị bằng bao nhiêu?

 

 
 

 

 

 

A. 1300

B. 500

C. 400

D. 600

Câu 70: Một tia tới tạo với mặt gương một góc 400 như hình vẽ. Góc phản xạ i’ có giá trị nào sau đây?

 
 

 

 

 

A. i’ = 1400

B. i’ = 700

C. i’ = 500

D. i’ = 400

Câu 71: Một tia tới tạo với mặt gương một góc 140o như hình vẽ. Góc phản xạ i’ có giá trị nào sau đây?

A. i’ = 140o

B.  i’ = 50o

C.  i’ = 40o

D.  i’ = 80o

 

Câu 72: Một tia tới tạo với mặt gương một góc 120o như hình vẽ. Góc tới i và góc phản xạ i’ có giá trị nào sau đây?

A. i = i’ = 120o

B.  i = i’ = 60o

C.  i = i’ = 30o

D.  i = i’ = 45o

Câu 73: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, góc tạo bởi tia tới SI với mặt gương bằng 1500 như hình vẽ. Góc tới i và góc phản xạ i’ có giá trị bằng bao nhiêu?

 
 

 

 

 

A. i = i’ = 1500

B. i = i’ = 300

C. i = i’ = 600

D. i = i’ = 750

Câu 74: Một bức tường cao, rộng, cách một người 15m, khi la to người đó có nghe được tiếng vang không? Tại sao? Biết vận tốc âm trong không khí là 340m/s.

A.   Người đó không nghe được tiếng vang vì âm phản xạ cách âm trực tiếp khoảng thời gian là t = 0,09s < 1/5s.

B.  Người đó nghe được tiếng vang vì âm phản xạ cách âm trực tiếp khoảng thời gian là t = 0,09s > 1/15s.

C.   Người đó không nghe được tiếng vang vì âm phản xạ cách âm trực tiếp khoảng thời gian là t = 0,04s < 1/15s.

D.   Người đó không nghe được tiếng vang vì âm phản xạ cách âm trực tiếp khoảng thời gian là t = 0,09s > 1/15s.

Câu 75: Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

A.  2s

B.  1s

C.  4s

D.  3s

 

Câu 76: Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

A. 1500m.

B. 750 m.

C. 500 m.

D. 1000 m.

Câu 77: Một người nghe thấy tiếng sét sau tia chớp 5 giây. Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra sét bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.

A. 1700 m.

B. 170 m.

C. 340 m.

D. 1360 m.

Câu 78: Một người đứng cách nơi xảy ra sét đánh 1,19km. Tính thời gian người này nghe được tiếng sét sau khi nhìn thấy tia chớp? Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.

A. 0,35s.

B. 3,5s.

C. 0,7s.

D. 7s.

Câu 79: Tính khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang. Biết vận tốc âm trong không khí là 340m/s.

A. 10,53m.

B. 9,68m.

C. 12,33m.

D. 11,33m.

Câu 80: Em phải đứng cách xa một vách núi ít nhất bao nhiêu để tại đó, em nghe được tiếng vang của tiếng nói của mình? Biết rằng vận tốc âm trong không khí là 340m/s.

A. 11,34m.

B. 22,67m.

C. 34m.

D. 5100m.

--- HẾT ---

0
14 tháng 12 2021

cơ thể của ngành (chân khớp thì đúng hơn) lớn lên nhưng lớp vỏ ko thể lớn cùng chúng dc (vỏ cấu tạo từ kitin) nên chúng phải thay vỏ mới phù hợp với cơ thể.

14 tháng 12 2021

Chân khớp chứ anh

                          ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ 7  CUỐI  KÌ I  NĂM HỌC: 2021 – 2022 I. Lí thuyết:  Câu 1: Khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Khi nào ta nhìn thấy một vật? Câu 2: Nguồn sáng là gì? Vật sáng là gì? Cho 4 ví dụ mỗi loại. Câu 3: Nhật thực là gì? Nguyệt thực xảy ra khi nào? Câu 4: Phát biểu định luật phản xạ ánh...
Đọc tiếp

                          ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ 7  CUỐI  KÌ I  

NĂM HỌC: 2021 – 2022 

I. Lí thuyết:  

Câu 1: Khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Khi nào ta nhìn thấy một vật? 

Câu 2: Nguồn sáng là gì? Vật sáng là gì? Cho 4 ví dụ mỗi loại. 

Câu 3: Nhật thực là gì? Nguyệt thực xảy ra khi nào? 

Câu 4: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng? 

Câu 5: Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng? 

Câu 6: Nêu  những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi, gương cầu lõ

Câu 7:  Nêu  ứng dụng chính của gương cầu lồi, gương cầu lõm? 

Câu 8:  Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến trong sự phản

xạ ánh sáng bởi gương phẳng. 

Câu 9:Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối với gương phẳng và ngược lại, theo hai cách

là vận dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc điểm của ảnh ảo tạo bởi gương

phẳng và tính được góc tới, góc phản xạ. 

Câu 10:   Dựng được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng. 

Câu 11: Nguồn âm là gì? Các nguồn âm có chung đặc điểm gì? 

Câu 12: Tần số dao động là gì? Đơn vị tần số là gì? Khi nào vật phát ra âm phát ra cao

(âm bổng)? Khi nào vật phát ra âm thấp (âm trầm)? 

Câu 13: Khi nào âm phát ra to? Khi nào âm phát ra nhỏ? Độ to của âm được đo bằng đơn vị

gì? 

Câu 14: Âm thanh có thể truyền được trong những môi trường nào? Âm thanh không truyền

được trong môi trường nào? 

Câu 15: Trong 3 môi trường rắn, lỏng, khí. Vận tốc truyền âm trong môi trường nào lớn

nhất, môi trường nào nhỏ nhất? 

Câu 16: Âm phản xạ là gì? Khi nào ta nghe được tiếng vang? 

Câu 17: Các vật như thế nào thì phản xạ âm tốt? Các vật như thế nào thì phản xạ âm kém?

Câu18: Kể được tên một số vật liệu cách âm thường dùng để chống ô nhiễm do tiếng ồn

Câu 19. Đề ra được một số biện pháp chống ô nhiễm do tiếng ồn trong những trường hợp 

cụ thể. 
ai làm hộ mình với gấp lắm ạ

5
16 tháng 12 2021

chịu

16 tháng 12 2021

Lý thuyết thì ở trong SGK ak :vvvv

20 tháng 12 2016
mk chỉ có đề sinh thôi,cuối tuần mới có đáp án của môn sinh. bài 1 (3,0 điểm) có mấy loại rễ chính?nêu đặc điểm của từng loại?mỗi loại lấy 2 ví dụ minh họa? bài 2(3,0 điểm) thân gồm những bộ phận nào? nêu sự khác nhau giữa chồi hoa và chồi lá? bài 3(4,0 điểm) viết sơ đồ quá trình hô hấp?vì sao ko nên để nhiều hoa hoặc nhiều cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa? (đề học kì 1 nhé)
20 tháng 12 2016

Cứ ôn hết trong vở ghi là yên tâm.Lý mik thì rùi dễ lắm,ôn cả trong SGK nữa

12 tháng 12 2019

Đề bài 

I. Phần trắc nghiệm:(3 đ)

A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Bùng nổ dân số xảy ra khi

a. Do quá trình di dân xảy ra.

b. Do tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

c Do chất lượng cuộc sống được nâng cao.

d. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%.

Câu 2: Hoang mạc lớn nhất thế giới nằm ở

a Trung Á.

b. Bắc Phi.

c Nam Mĩ.

d. Ô-xtrây-li-a.

Câu 3: Những nơi có tốc độ hoang mạc hóa nhanh nhất là

a. Ở đới lạnh.

b. Ở các hoang mạc ôn đới khô khan.

c. Ở rìa các hoang mạc đới nóng có mùa khô kéo dài.

d. Bên trong các hoang mạc đới nóng có nhiệt độ cao quanh năm.

Câu 4: Khi khoan sâu vào lòng đất trong các hoang mạc, người ta phát hiện ra loại khoáng sản nào?

a. Dầu khí.

b. Than.

c. Thạch anh.

d. Sắt.

Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là

a. Mưa theo mùa.

b. Rất giá lạnh.

c. Rất khô hạn.

d. Nắng nóng quanh năm.

Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ

a. Vòng cực đến cực.

b. Xích đạo đến chí tuyến.

c. Chí tuyến đến vòng cực.

d. 50 B đến 50 N.

Câu 7: Tập tính nào không phải là sự thích nghi của động vật ở đới lạnh?

a. Ngủ đông.

b. Di cư để tránh rét.

c. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn.

d. Sống thành bầy đàn để tránh rét.

Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do ảnh hưởng của sự thay đổi

a. Đất đai theo độ cao.

b. Khí áp theo độ cao.

c. Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.

d. Lượng mưa theo độ cao.

Câu 9: Trên thế giới có bao nhiêu lục địa và bao nhiêu châu lục?

a. 5 lục địa, 6 châu lục.

b. 6 lục địa, 6 châu lục.

c. 6 lục địa, 7 châu lục.

d. 7 lục địa, 7 châu lục.

Câu 10: Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ mát, mưa quanh năm là đặc điểm của môi trường

a. Cận nhiệt đới gió mùa.

b. Địa Trung Hải.

c. Ôn đới lục địa.

d. Ôn đới hải dương.

Câu 11: Kiểu môi trường có đặc điểm khí hậu "Nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm" là môi trường

a. Nhiệt đới gió mùa.

b. Nhiệt đới.

c. Xích đạo ẩm.

d. Hoang mạc.

Câu 12: Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

d. Nhiệt đới.

b. Xích đạo ẩm.

c. Hoang mạc.

d. Nhiệt đới gió mùa.

B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy trình bày hiện trạng, nguyên nhân và hậu quả của vấn đề ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?

Câu 2 (2,0 điểm): Nguyên nhân nào làm cho các hoang mạc ngày càng bị mở rộng? Nêu biện pháp nhằm hạn chế sự mở rộng của các hoang mạc

Câu 3 (2,0 điểm): Vì sao châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới?

Câu 4: (1,0 điểm): Đắk Lắk có các nhóm cây trồng nào?

12 tháng 12 2019

P/s : tham khảo nha , hình lấy trên mạng !

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: ĐỊA LÝ 7 Câu 1: Loại gió hoạt động chủ yếu ở môi trường đới nóng?A. Tín Phong                                                 B. Gió đông cực                       C. Gió tây ôn đới                                            D. Gió biểnCâu 2: Đâu là vị trí của môi trường đới...
Đọc tiếp

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

MÔN: ĐỊA LÝ 7

Câu 1: Loại gió hoạt động chủ yếu ở môi trường đới nóng?

A. Tín Phong                                                 B. Gió đông cực                       

C. Gió tây ôn đới                                            D. Gió biển

Câu 2: Đâu là vị trí của môi trường đới nóng?

A. Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực

B. Nằm từ 2 vòng cực đến 2 cực

C. Nằm ngay cực

D. Nằm giữa 2 đường chí tuyến

Câu 3: Việt Nam thuộc môi trường khí hậu nào?

A. Môi trường nhiệt đới gió mùa                     B. Môi trường xích đạo ẩm

C. Môi trường hoang mạc                               D. Môi trường nhiệt đới

Câu 4: Lượng mưa trung bình của môi trường xích đạo ẩm là bao nhiêu?

A. 1000 đến 1500mm                                      B. 1500 đến 2000mm

C. 2000 đến 2500mm                                      D. 1500 đến 2500mm

Câu 5: Đâu là vị trí của môi trường xích đạo ẩm?

A. 50B đến 50Đ                                               B. 50B đến 50N

C. 50B đến 50T                                               C. 50B đến 100N

Câu 6: Đới nóng có mấy kiểu môi trường?

A. 5 kiểu môi trường                                       B. 4 kiểu môi trường

C. 3 kiểu môi trường                                       D. 2 kiểu môi trường

Câu 7: Loại gió thổi từ biển vào đất liền là loại gió gì?

A. Tín Phong                                                  B. Gió mùa mùa đông

C. Gió mùa mùa hạ                                         D. Gió đông cực

Câu 8: Nhiệt độ trung bình năm của môi trường nhiệt đới gió mùa là bao nhiêu?

A. Không đến 200C                                         B. Trên 200C

C. Không đến 100C                                         D. Trên 100C

Câu 9: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có điển hình ở khu vực nào?

A. Nam Á và Đông Nam Á                             B. Nam Á và Đông Á

C. Nam Á và Bắc Á                                        D. Nam Á và Tây Á

Câu 10: Đặc điểm khí hậu nào sau đây đúng với đới ôn hòa?

A. Nóng, mưa nhiều                                        B. Mang tính trung gian

B. Lạnh, khô                                                   D. Nóng, khô

Câu 11: Môi trường đới ôn hòa nằm ở đâu?

A. Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực

B. Nằm từ 2 vòng cực đến 2 cực

C. Nằm ngay cực

D. Nằm giữa 2 đường chí tuyến

Câu 12: Đới ôn hòa đang đối mặt với tình trạng ô nhiễm nào sau đây?

A. Ô nhiễm đất                                               B. Ô nhiễm tiếng ồn

C. Ô nhiễm không khí                                     D. Ô nhiễm rừng

Câu 13: Việc làm nào sau đây gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?

A. Do núi lửa phun trào                                   B. Do động đất

C. Do rò rỉ chất phóng xạ                                D. Do xả nước thải sinh hoạt

Câu 14: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm không khí, đới ôn hòa đã đưa ra biện pháp nào?

A. Tham gia Liên minh Châu Âu                     B. Tham gia WHO

C. Tham gia WTO                                          D. Ký nghị định thư Ki-ô-tô

Câu 15: Việc làm nào sau đây góp phần bảo vệ nguồn nước?

A. Xả nước thải chưa qua xử lí                        B. Vứt xác động vật chết xuống nước

C. Vứt rác bừa bãi                                          D. Xử lí nước thải trước khi thải ra môi trường

Câu 16: Con vật nào sau đây thích nghi được với môi trường hoang mạc?

A. Lạc đà                                                       B. Chim cánh cụt

C. Gấu bắc cực                                               D. Kỳ lân biển        

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây giúp thực vật thích nghi được khi tồn tại ở hoang mạc?

A. Lông dày                                                   B. Lá biến thành gai

C. Mỡ dày                                                      D. Ngủ đông

Câu 18: Khí hậu của hoang mạc được đánh giá như thế nào?

A. Nóng                                                         B. Khô

C. Khắc nghiệt                                               D. Lạnh

Câu 19: Xa-ha-ra được mệnh danh là hoang mạc?

A. Có diện tích vừa phải                                  B. Nhỏ nhất Thế giới

C. Lớn nhất châu Phi                                      D. Lớn nhất Thế giới

Câu 20: Loài thực vật nào sau đây tồn tại được ở hoang mạc?

A. Lúa                             B. Bông                             C. Ca cao                        D. Xương rồng

Câu 21: Môi trường đới lạnh nằm ở vị trí nào?

A. Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực

B. Nằm từ 2 vòng cực đến 2 cực

C. Nằm ngay cực

D. Nằm giữa 2 đường chí tuyến

Câu 22: Nhiệt độ trung bình năm của đới lạnh là bao nhiêu?

A. Dưới -100C                 B. Trên -100C                    C. -200C                         D. 100C

Câu 23: Thực vật ở đới lạnh chỉ phát triển được vào mùa nào?

A. Mùa xuân                    B. Mùa đông                      C. Mùa hạ                       D. Mùa thu

Câu 24: Băng tan sẽ gây ra hậu quả gì?

A. Cung cấp thêm nước                                   B. Gây hạn hán

C. Mực nước biển dâng cao                            D. Gây mưa nhiều

Câu 25: Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

A. Lông dày.                                                            B. Mỡ dày.

C. Lông không thấm nước.                                        D. Da thô cứng.

Câu 26: Khí hậu miền núi sẽ thay đổi theo mấy yếu tố?

A. 1 yếu tố                       B. 2 yếu tố                         C. 3 yếu tố                      D. 4 yếu tố

Câu 27: Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:

A. Rừng rậm nhiệt đới.                                   B. Xa van, cây bụi.

C. Rêu, địa y.                                                 D. Rừng lá kim.

Câu 28: Vùng núi là nơi sinh sống của ai?

A. Dân tộc ít người                                         B. Dân tộc kinh

C. Chủ yếu là người châu Âu                          D. Tùy sự lựa chọn của mỗi dân tộc

Câu 29: Mẫu nhà đặc trưng của dân tộc miền núi là?

A. Nhà sàn                      B. Nhà lầu                         C. Nhà cấp 4                   D. Nhà 3 gian

Câu 30: Trên Thế giới có mấy châu lục?

A. 6 châu lục                   B. 5 châu lục                      C. 4 châu lục                   D. 3 châu lục

Câu 31: Việt Nam thuộc lục địa nào trong các lục địa sau?

A. Lục địa Phi                                                B. Lục địa Nam Mỹ

C. Lục địa Bắc Mỹ                                         D. Lục địa Á – Âu

Câu 32: Dựa vào tiêu chí nào để phân loại các quốc gia thành 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển?

A. Tỉ lệ tử vong của trẻ em                              B. Tỉ lệ trẻ em được sinh ra

C. Thu nhập bình quân đầu người                    D. Chỉ số phát triển con người (HDI)

Câu 33: Lục địa và châu lục có điểm gì giống nhau?

A. Đều có sự tồn tại của con người                  B. Đều có sự tồn tại của thực vật

C. Đều có sự tồn tại của động vật                    D. Đều có biển và đại dương bao quanh

Câu 34: Trên Thế giới có mấy lục địa?

A. 3 lục địa                      B. 4 lục địa                        C. 5 lục địa                     D. 6 lục địa

Câu 35: Các lục địa và các châu lục được mấy đại dương bao bọc?

A. 4 đại dương                 B. 5 đại dương                   C. 6 đại dương                   D. 7 đại dương

Câu 36: Ngành kinh tế nào ở châu Phi được đánh giá là chậm phát triển?

A. Nông nghiệp trồng trọt                               B. Nông nghiệp chăn nuôi

C. Ngành dịch vụ                                            D. Ngành công nghiệp

Câu 37: Nhiệt độ trung bình năm của châu Phi là bao nhiêu?

A. Trên 200C                   B. Trên 300C                      C. Dưới 200C                   D. Dưới 400C

Câu 38: Phần lớn lãnh thổ của châu Phi thuộc môi trường nào?

A. Môi trường hoang mạc                               B. Môi trường đới nóng

C. Môi trường đới ôn hòa                                D. Môi trường đới lạnh

Câu 39: Ngành công nghiệp nào ở châu Phi giữ vai trò quan trọng nhất?

A. Luyện kim màu                                          B. Sản xuất ôtô

C. Khai khoáng                                              D. Hóa chất

Câu 40: Nhóm cây trồng nào sau đây chiếm tỉ trọng cao ở châu Phi?

A. Tùy năm mà có cây thích hợp                     B. Cây ăn quả

C. Cây lương thực                                          D. Cây công nghiệp

Câu 41: Quốc gia nào ở châu Phi có nền công nghiệp phát triển toàn diện nhất?

A. Ai Cập                        B. Ni-giê-ri-a                     C. Ê-ti-ô-pi-a                   D. CH Nam Phi

Câu 42: Dân số châu Phi tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì?

A. Xuất hiện nhà ổ chuột                                 B. Có nhiều lao động

C. Tốc độ đô thị hóa chậm                              D. Xuất hiện nhiều thành phố

Câu 43: Nhìn chung ngành chăn nuôi của châu Phi như thế nào?

A. Rất phát triển                                             B. Phát triển bình thường

C. Kém phát triển                                           D. Phát triển chậm

Câu 44: Động vật nào sau đây có thể sinh sống ở đới lạnh?

A. Gấu trắng                    B. Gấu đen                        C. Lạc đà                        D. Cá sấu

Câu 45: Năm 2000, có bao nhiêu phần trăm dân số châu Phi sống ở có thành thị?

A. 33%                            B. 34%                              C. 35%                           D. 36%

Câu 46: Nguồn nước đới ôn hòa bị ô nhiễm đã gây ra hậu quả gì?

A. Hiện tượng lũ lụt                                                  B. Hiện tượng hạn hán

C. Thủy triều đỏ                                                       D. Thủy triều

Câu 47: Người dân ở châu Phi đang phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?

A. Lũ lụt                          B. Hạn hán                        C. Bão                            D. Nạn đói

Câu 48: Xung đột tộc người ở châu Phi diễn ra như thế nào?

A. Không thường xuyên                                            B. Ngày nào cũng có

C. Triền miên                                                           D. Năm nhiều năm ít

Câu 49: Châu Phi được chia thành mấy khu vực?

A. 2 khu vực                    B. 3 khu vực                      C. 4 khu vực                   D. 5 khu vực

Câu 50: Loài động vật nào sau đây không sinh sống được ở đới lạnh?

A. Lạc đà                         B. Kỳ lân biển                    C. Gấu trắng                   D. Cáo tuyết

 

 

1
3 tháng 1 2022

1 A             6B           11A          16A            21B

2D              7A           12C         17B

3A               8B           13A          18C

4D                9A           14D         19D

5B                 10B        15D          20D

3 tháng 1 2022

DÀI QUÁ