Viết 5 từ có tiếng dân.
Viết 5 từ có tiếng sông.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
sông: dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sông, sông cái.
mưa: cơn mưa, trận mưa, nước mưa, mưa rào, mưa xuân.
Chúc bạn học tốt!
Sông : dòng sông , con sông , khác sông , cửa sông , nước sông
Mưa : trận mưa , cơn mưa , nước mưa, mưa phùn , mưa rào
SÔNG NGÒI, SÔNG HỒ .
- VIỆT NAM TA Ó NHIỀU SÔNG NGÒI.
-VIỆT NAM TA CÓ RẤT NHIỀU SÔNG HỒ.
5 danh từ có tiếng sông:
dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sông, sông cái,...
Đặt câu:
Đó là dòng sông quanh năm nước chảy xiết.Cửa sông là nơi sông đổ ra biển.Trên khúc sông có hai chiếc ca nô đang chạy.Nước sông ở đó đổi màu theo thời gian.Sông Hồng là một con sông cái.
Tôi có ba người bạn người nước ngoài là Kevin, Mary và Wendy. Trong một lần tham gia vào cộng đồng tình nguyện tại Việt Nam tôi đã gặp được ba bạn ấy. Họ đều rất nhiệt tình và dành tình yêu đặc biệt cho đất nước Việt Nam. Dù sau này chúng tôi ít gặp nhau hơn nhưng họ vẫn thường gửi mail cho tôi kể về những chuyến đi vòng quanh thế giới. Nhờ họ mà tôi vơi bớt đi nỗi cô đơn trong cuộc sống của mình.
3 từ tiếng Anh: Kevin, Mary, Wendy
3 từ mượn tiếng Hán: thế giới, cộng đồng, cô đơn
dân tộc , nhân dân , dân quyền , dân đen , dân cự
dòng sông , khúc sông , nước sông , cửa sông, sông núi
dân tộc,dân gian,người dân,công dân,dân số