Tìm hai từ trái nghĩa với các từ dưới đây.
a. Khẩn trương.
b. Mạnh mẽ.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?
A. Di chuyển nhanh bằng chân.
B. Hoạt động của máy móc.
C. Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.
D Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.
các từ láy là
-phơi phới
-hốt hoảng
-mạnh mẽ
-say sưa
*mấy từ càn lại là từ ghép vì chứng có 2 tiếng có nghĩa nối với nhau nha*
Đáp án d
Là: Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn
Chúc bạn học tốt!
- Xa xôi: gần gũi
- Rộng lớn: nhỏ bé, hạn hẹp
- Bình yên: loạn lạc, ồn ào
Từ đồng nghĩa của:
mênh mông là bát ngát,bao la,mông mênh,minh mông
mập mạp là bậm bạp
mạnh khỏe là mạnh giỏi
vui tươi là tươi vui
hiền lành là hiền từ
Từ trái nghĩa của
mênh mông là chật hẹp
mập mạp là gầy gò
mạnh khỏe là ốm yếu
vui tươi là u sầu,u buồn
hiền lành là độc ác,hung dữ,dữ tợn
Đặt câu:
Đứa bé ấy nhìn thật hiền lành
mênh mông><chật hẹp
mập mạp ><gầy gò
mạnh khỏe ><yếu ớt
vui tươi><buồn chán
hiền lành><Đanh đá
A chậm rãi
B yếu đuối
a,chậm chạp
b,nhút nhát