K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

ioe ko có lẻ điểm nha bạn chỉ cỏ 10,20,30,40,50,....2000 thôi

Dĩ nhiên là Anh rồi!

4 tháng 3 2019

Môn Toán ! :)))

Kq : 370717.3333333345

Ahihi t ngu Toán mà ! Ai giống t điểm danh !

13 tháng 9 2023

Mik thi đến cấp quốc gia được 1760 điểm

Cấp trường: 1960 điểm

Cấp huyện 1690 điiểm

Cấp tỉnh: 1870 điểm

 

13 tháng 9 2023

Năm ngoái mới lp 5, thi IOE Q.gia đc 1940

14 tháng 1 2017

Lên mạng xem

18 tháng 8 2023

làm gì có ruby nào đâu

 

18 tháng 8 2023

năm nay có bn ơi 

mạn vào myioe rồi vào điểm thưởng ý đó là ruby đấy bn 

1 tháng 4 2022

???? :\/

1 tháng 4 2022

mik ddox cap ko cs vi mik ko thi

10 tháng 12 2016

Thi IOE lớp 7 cấp trường (năm học 2016-2017) ca sáng - YouTube đề mik y chan z á

10 tháng 12 2016

Thasnk bn nhìu nhìu....................

14 tháng 12 2016

Thế nếu bạn lập channel xong rồi nhắn tin link cho mình nha

+1 like cho channel của bạn

14 tháng 12 2016

OK

 

19 tháng 9 2018

cườnglienquan 

mật khẩu va tài khoản

23 tháng 9 2018

mình có nè 

14 tháng 1 2017

chúc ban thi tốt nhé , hôm nay tớ cũng thế hhihihii

kết bạn nhé

14 tháng 1 2017

mk cũng vậy nèk,chúc bạn thi tốt nha.

K mk đi

16 tháng 9 2021

Chia thì gì hay chia tất bạn oi

Bạn đọc dấu hiệu nhận biết của các thì nhé

1.1 Simple Present: Thì Hiện Tại Đơn
Trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

1.2 Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn
Trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.

1.3 Simple Past: Thì quá khứ đơn
Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

1.4 Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn
• Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
• At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)
• At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)
• In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)
• In the past
• Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào

1.5 Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành
Trong câu thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…

1.6 Present Perfect Continuous : Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 
Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.

1.7  Past Perfect: Quá khứ hoàn thành 
Trong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

1.8 Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 
Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

1.9 Simple Future: Tương lai đơn 
Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian…

1.10 Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn
Trong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon.

1.11 Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành 
By + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …
Before + thời gian tương lai

1.12 Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 
For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai