script là j v ae
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Những câu hỏi liên quan
22 tháng 10 2020
trung bình 1 người thợ làm xong 1 sản phẩm hết 1 giờ 8 phút lần thứ nhất người đó làm được 7 sản phẩm lần thứ 2 người đó làm được 8 sản phẩm hỏi cả hai lần người đó phải làm trong bao nhiêu thời gian?
LT
8 tháng 1 2019
\(\left\{{}\begin{matrix}a=2-b\\b=a-4\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=2-b\\b=2-b-4\end{matrix}\right.\Leftrightarrow}\left\{{}\begin{matrix}a=2-b\\b=-1\end{matrix}\right.\Leftrightarrow}\left\{{}\begin{matrix}a=-3\\b=-1\end{matrix}\right.\)
8 tháng 8 2017
Vì Cu không phản ứng với CuSO4 nên :
Ta có PTHH :
\(Fe+C\text{uS}O4->FeSO4+Cu\downarrow\)
chất rắn thu được sau p/ư là Cu => mCu = 16 (g) > 15(g)
Vậy => đề sai , chính vì vậy bn ko giải ra được :D
TN
5
kịch bản áaaa
"Script" trong tiếng Anh mang hai nghĩa chính: danh từ chỉ kịch bản (phim, kịch, chương trình), bản thảo, và trong công nghệ thông tin, nó là ngôn ngữ kịch bản (ngôn ngữ lập trình được thông dịch trực tiếp, không cần biên dịch). Nó cũng có thể ám chỉ hệ thống chữ viết, chữ thảo.
Dưới đây là chi tiết các tầng nghĩa của "script":
1. Trong lĩnh vực Văn họcĐiện ảnh, Sân khấu (Kịch bản)
Định nghĩa: Là văn bản chứa lời thoại, hướng dẫn hành động cho các diễn viên, người dẫn chương trình (MC), hoặc kịch bản cho video.
Ví dụ: Film script (kịch bản phim)MC script (kịch bản MC).
Câu ví dụ: "She is writing a new film script" (Cô ấy đang viết một kịch bản phim mới).
2. Trong Công nghệ thông tin, Máy tính (Ngôn ngữ kịch bản)
Định nghĩa: Là tập hợp các câu lệnh (mã nguồn) được thực thi trực tiếp bởi một trình thông dịch (interpreter) mà không cần biên dịch thành file thực thi riêng biệt (như các ngôn ngữ biên dịch C++, Java).
Đặc điểm: Thường dùng để tự động hóa các tác vụ, tạo hiệu ứng động trên web.
Ví dụ: JavaScript, PHP, Python, Shell script, Bash.
Câu ví dụ: "This JavaScript controls the button animation" (Đoạn script JS này điều khiển hiệu ứng hoạt cảnh của nút).
3. Các nghĩa khác
Chữ viết/Bản thảo: Chữ viết tay (handwritten document), văn bản gốc.
Font chữ: Một phong cách phông chữ bắt chước chữ viết tay (uốn lượn).
Các từ liên quan:
Scriptwriter: Người viết kịch bản.
Scripting language: Ngôn ngữ kịch bản.
Screenplay: Kịch bản phim.