e nộp bài ạ!
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 3
Sau khi tăng cạnh hình vuông lên 10% cạnh hình vuông lúc sau bằng:
100% - 10% = 90% (cạnh hình vuông lúc đầu)
Diện tích hình vuông lúc sau bằng:
90% x 90% = 81% (Diện tích hình vuông lúc đầu)
Nếu giảm cạnh hình vuông đi 10% khi đó so với diện tích hình vuông lúc đầu thì diện tích hình vuông lúc sau giảm là:
100% - 81% = 19%
Đáp số:...
Bài 5
Khi chiều dài của hình chữ nhật tăng lên 50% thì chiều dài lúc sau bằng:
100% + 50% = 150% (chiều dài lúc đầu)
Khi chiều rộng của hình chữ nhật tăng lên 50% thì chiều rộng lúc sau bằng:
100% + 50% = 150% (chiều rộng lúc đầu)
Chu vi lúc sau bằng:
(150% chiều dài lúc đầu + 150% chiều rộng lúc đầu) x2
= 150% x (chiều dài lúc đầu + chiều rộng lúc đầu) x 2
= 150% chu vi lúc đầu
Vậy chu vi lúc sau so với chu vi lúc đầu tăng là:
150% - 100% = 50%
Đáp số:...
Bài 5:
1. There are a few students taking part in the event
→ There aren't many students taking part in the event.
2. If he doesn't work hard, he will lose his job
→ Unless he works hard, he will lose his job.
3. Let's write about the three Rs ?
→ Why don't we write about the three Rs?
4. Learning about recyking is fun
→ It's fun to learn about recycling.
5. It's not good to throw old clothes away
→ You shouldn't throw old clothes away
Xếp từ thành câu
Bài 1
1. they / to / movies / do / how / go / the / often ?
→ How often do they go to the movies?
2. your eyes / swimming / should / when goggles / you / you / go / wear / to protect
→ When you go swimming, you should wear goggles to protect your eyes.
3. usually / his / swimming / with / friends / he / goes
→ He usually goes swimming with his friends.
4. go / do / weekend / on / always / fishing / parents / their ?
→ Do their parents always go fishing on the weekend?
5. camping / they / go / do / sometimes
→ Sometimes they go camping.
6. what / TV / you / do / on / sports / watch?
→ What sports do you watch on TV?
Bài 2
1. Our / important / an / sports and games / in play / lives / part
→ Sports and games play an important part in our lives.
2. players / how / match / there / in / many / are / football / a ?
→ How many players are there in a football match?
3. by / she / to keep / every day / tries / fit / jogging
→ She tries to keep fit by jogging every day.
4. yesterday / who / play / football / you / did / with ?
→ Who did you play football with yesterday?
5. sports / building / physical and strength / necessary / are / for
→ Sports are necessary for building physical strength.
6. to switch / before / go / don't / the TV / off / you / forget / to bed
→ Don't forget to switch off the TV before you go to bed.
7. Sunday / I / usually / friends / swimming / on / go / mornings / with / my
→ On Sunday mornings, I usually go swimming with my friends.
8. match / you / on / the / did / television / last night / watch / basketball / the ?
→ Did you watch the basketball match on television last night?
a: Theo đề, ta có hệ phương trình:
\(\left\{{}\begin{matrix}-a+b=-20\\3a+b=8\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=7\\b=8-3a=8-3\cdot7=-13\end{matrix}\right.\)
Olm chào em, với dạng này em chỉ cần làm lần lượt từng câu một, sau đó nhấn vào kiểm tra. Em cứ làm lần lượt như vậy cho đến khi hết câu của bài kiểm tra tức là em đã hoàn thành bài kiểm tra rồi em nhé. Cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm.
Bài 1:
function canbac2(x:longint):real;
begin
canbac2:=sqrt(x);
end;
Bài 2:
function tong(n:longint):longint;
var s,i:longint;
begin
s:=0;
for i:=1 to n do
s:=s+i;
tong:=s;
end;
11.\(=\left(\dfrac{x}{2}\right)^2-2.\dfrac{x}{2}.2y+\left(2y\right)^2\)
12. \(=\sqrt{2x}^2-2.\sqrt{2x}.y+y^2\)
13. \(=\left(\dfrac{3}{2}x\right)^2+2.\dfrac{3}{2}x.3y+\left(3y\right)^2\)
14.\(=\sqrt{2x}^2+2.\sqrt{2x}.\sqrt{8y}+\sqrt{8y}^2\)
(tự làm nữa nhá. cứ áp dụng cái công thức là ra mà.
Công thức sgk trang 16 nhá)



tao là con gái
tao là con gái vùvbeffergt