K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

31 tháng 12 2025

hello

t ko vào đc sos


29 tháng 9 2025

UUUUU


28 tháng 12 2021

T

F

F

T

1 tháng 5 2019

- People think that he is the boss of the company => He is thought to be the boss of the company

Cấu trúc :

1/ KHI MAIN VERB Ở THÌ HIỆN TẠI

Công thức:
People/they + think/say/suppose/believe/consider/report.....+ that + clause.
>> Bị động:
a/ It's + thought/said/ supposed/believed/considered/reported...+ that + clause
( trong đó clause = S + Vinf + O)
b/ Động từ trong clause để ở thì HTDG hoặc TLĐ
S + am/is/are + thought/ said/supposed... + to + Vinf
VD: People say that he is a good doctor.
>> It's said that he is a good doctor.
He is said to be a good doctor.
c/ Động từ trong clause để ở thời QKDG hoặc HTHT.
S + am/is/are + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
VD: People think he stole my car.
>> It's thought he stole my car.
He is thought to have stolen my car.

2/ KHI MAIN VERB Ở THÌ QUÁ KHỨ

Công thức:
People/they + thought/said/supposed...+ that + clause.
>>Bị động:
a/ It was + thought/ said/ supposed...+ that + clause.
b/ Động từ trong clause để ở thì QKĐ:
S + was/were + thought/ said/ supposed... + to + Vinf.
VD: People said that he is a good doctor.
>> It was said that he is a good doctor.
He was said to be a good doctor.
c/ Động từ trong clause ở thì QKHT
S + was/were + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
VD: They thought he was one of famous singers.
>> It was thought he was one of famous singers. He was thought to be one of famous singers. Ngữ pháp tiếng Anh: Câu bị động- Anh ngữ Oxford English UK VIetnam

- He tried as hard as he could , but he couldn't succeed => No matter how hard he tried, he couldn't succeed

Cấu trúc “No matter”

3 tháng 1 2018

______ the gold medal, he will have to do better that that

a.To win

b. So he wins

c. That he wins

d. winning

3 tháng 1 2018

______ the gold medal, he will have to do better that that

a.To win

b. So he wins

c. That he wins

d. winning

26 tháng 6 2017

He has not been being here since Christmas. I wonder where he has lived since then.

Vế 1 chia thì HTHTTD vì hành động này diễn ra tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại : Anh ấy đã không ở đây từ hồi còn giáng sinh => giờ này vẫn chưa ở. Vả lại ở đây thì HTHTTD còn dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian anh ấy chưa ở đây từ hồi còn giáng sinh.

Vế sau dùng cấu trúc HTHT như thường, xuất hiện since.

24 tháng 3 2019

+ Các tháng của mùa lũ trùng hợp với các tháng mùa mưa: trên lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây): 6, 7, 8, 9, 10.
+ Các tháng của mùa lũ không trùng hợp với các tháng mùa mưa: trên lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây): tháng 5.

23 tháng 3 2019
https://i.imgur.com/LC9wYt7.jpg
17 tháng 11 2021

lại cop :))

17 tháng 11 2021

1 can => could

2 drink => drinking

3 there's => there are

4 can => could

5 can't => couldn't

6 sightsee => sightseeing

7 used => are used 

8 industry => industrial

9 language=> languages

10 seperate => seperated 

20 tháng 11 2017

a Tuy ban cong nhà toi khong rong lam nhung ba ngoại toi van bien nó thanh mọt khu vuon nho xanh mat

b toi rat yeu quy cac con vat va toi vui lhi thay Lu Lu sinh ra bon co cau cho con

15 tháng 5 2018

a) Mặc dù ban công nhà tôi không rộng lắm nhưng bà ngoại tối vẫn biến nó thành một khu vườn nhỏ xanh mát.

Hoặc: Tuy ban công nhà tôi không rộng lắm nhưng bà ngoại tôi vẫn biến nó thành một khu vườn nhỏ xanh mát.

b) tôi rất yêu quý các con vật nên tôi vui khi thấy Lu Lu sinh ra bốn cô cậu chó con.

Hoặc : Tôi rất yêu quý các con vật tôi vui khi thấy Lu Lu sinh ra bốn cô cậu chó con.

6 tháng 2 2018

1.John missed the lecture because he came very late

If John hadn’t come late , he’d not have missed the lecture

2.He could not afford to buy the car

The car was too expensive for him to buy.

6 tháng 2 2018

1.John missed the lecture because he came very late

=>If John hadn’t come late , he’d not have missed the lecture

CT :If S + had not + V3/ed , S +would not + have + V3/ed.

2.He could not afford to buy the car

=>The car was too expensive for him to buy.

=>The car was so expensive that he couldn't buy.

=>The car wasn't cheap enough for him to buy.CT:S + tobe + too + adj + for + O + to VS + tobe + so + adj + that + a clauseS + tobe + not + adj + enough + for + O + to Vmình chỉ viết công thức áp dụng thôi!