lập bảng nhân 9(dành cho các bn lớp 3)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Gọi số tiền loại áo nam và nữ lần lượt là a,b
Theo đề, ta có: 18a+21(b-20000)=5880000 và 22(a-20000)+16b=5520000
=>a=140000 và b=180000
4/5 + 5/6 : 3/2
= 4/5 + 5/9
= 61/45
3/5 : 4/6 - 3/1
= 9/10 - .3
= -21/10
4/6 : 5/4 + 3/2
= 8/15 + 3/2
= 61/30
\(\frac{4}{5}\)+ \(\frac{5}{6}\): \(\frac{3}{2}\)= \(\frac{61}{45}\)
\(\frac{3}{5}\): \(\frac{4}{6}\)- \(\frac{3}{1}\)= - \(\frac{21}{10}\)= -2,1
\(\frac{4}{6}\): \(\frac{5}{4}\)+ \(\frac{3}{2}\)= \(\frac{61}{30}\)
Cân nặng của các học sinh lớp 10A và 10B trường Trung học phổ thông L.
| Lớp cân nặng (kg) | Tần số | |
| 10A | 10B | |
| [30;36) | 2,63 | 4,35 |
| [36;42) | 5,26 | 15,22 |
| [42;48) | 13,16 | 26,08 |
| [48;54) | 39,48 | 28,26 |
| [54;60) | 23,68 | 15,22 |
| [60;66] | 15,79 | 10,87 |
| Cộng | 100 (%) | 100 (%) |
- Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán lớp 7A.
- Lớp 7A có: 27 học sinh.
- Bảng tần số:
| Giá trị (x) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tần số (n) | 1 | 1 | 4 | 3 | 4 | 4 | 3 | 3 | 3 | 1 |
Số trung bình cộng:
X = 1x1+2x1+3x4+4x3+5x4+6x4+7x3+8x3+9x3+10x1
_______________________________________
27
= 1 + 2 + 12 + 12 + 20 + 24 + 21 + 24 + 27 + 10
______________________________________
27
= 5,7
Đặt A = 1.2+2.3+3.4+....+98+99
ð 3a = 1.2.3-1.2.3+2.3.4+...+98.99.100
ð 3a=98.99.100
ð A=98.99.100/3
ð A=323400
Đặt A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + ...... + 98.99
=> 3A = 1.2.3 - 1.2.3 + 2.3.4 - 2.3.4 + ....... + 98.99.100
=> 3A = 98 .99.100
=> A = 98 .99.100/3
=> A = 323400
a) Bảng phân bố tần số và tần suất:
| Nhóm cá thứ I | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [630;635) | 1 | 4,2% |
| [635;640) | 2 | 8,3% |
| [640;645) | 3 | 12,5% |
| [645;650) | 6 | 25% |
| [650;655] | 12 | 50% |
| Cộng | 24 | 100% |
b) Bảng phân bố tần số và tần suất:
| Nhóm cá thứ I | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [638;642) | 5 | 18,52% |
| [642;646) | 9 | 33,33% |
| [646;650) | 1 | 3,7% |
| [650;654) | 12 | 44,45% |
| Cộng | 27 | 100% |
c) Biểu đồ tần suất hình cột:

- Đường gấp khúc tần suất

d) Biểu đồ tần số

- Đường gấp khúc tần số

e) * Xét bảng phân bố ở câu a)
- Số trung bình:

- Phương sai:

- Độ lệch chuẩn:

* Xét bảng phân bố ở câu b):
- Số trung bình:

- Phương sai:

- Độ lệch chuẩn:

Nhận thấy s2 < s1 nên nhóm cá thứ hai có khối lượng đồng đều hơn.


🎯 BẢNG NHÂN 9
| 9 x 1 | = 9 |
| 9 x 2 | = 18 |
| 9 x 3 | = 27 |
| 9 x 4 | = 36 |
| 9 x 5 | = 45 |
| 9 x 6 | = 54 |
| 9 x 7 | = 63 |
| 9 x 8 | = 72 |
| 9 x 9 | = 81 |
| 9 x 10 | = 90 |
tích cho mình nhe.