K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 10 2025

Bước 1. Tìm phương trình tiếp tuyến của \(C\) tại điểm \(M \left(\right. x_{0} ; ln ⁡ x_{0} \left.\right)\)

Hàm số: \(y = ln ⁡ x\)

Ta có:

\(y^{'} = \frac{1}{x}\)

Tại \(x = x_{0} > 0\), hệ số góc tiếp tuyến là:

\(k = y^{'} \left(\right. x_{0} \left.\right) = \frac{1}{x_{0}}\)

Phương trình tiếp tuyến tại điểm \(M \left(\right. x_{0} ; ln ⁡ x_{0} \left.\right)\) là:

\(D : y = ln ⁡ x_{0} + \frac{1}{x_{0}} \left(\right. x - x_{0} \left.\right)\)


Bước 2. So sánh \(ln ⁡ x\) và giá trị trên tiếp tuyến \(D\)

Xét hàm:

\(f \left(\right. x \left.\right) = ln ⁡ x - \left[\right. ln ⁡ x_{0} + \frac{1}{x_{0}} \left(\right. x - x_{0} \left.\right) \left]\right.\)

Ta cần chứng minh:

\(f \left(\right. x \left.\right) \leq 0 \forall x > 0\)

\(f \left(\right. x \left.\right) = 0\) chỉ khi \(x = x_{0}\).


Bước 3. Xét dấu của \(f^{'} \left(\right. x \left.\right)\)

Tính đạo hàm:

\(f^{'} \left(\right. x \left.\right) = \frac{1}{x} - \frac{1}{x_{0}}\)

  • Khi \(x < x_{0} \Rightarrow \frac{1}{x} > \frac{1}{x_{0}} \Rightarrow f^{'} \left(\right. x \left.\right) > 0\)
  • Khi \(x > x_{0} \Rightarrow \frac{1}{x} < \frac{1}{x_{0}} \Rightarrow f^{'} \left(\right. x \left.\right) < 0\)

\(f \left(\right. x \left.\right)\) tăng trên \(\left(\right. 0 , x_{0} \left.\right)\)giảm trên \(\left(\right. x_{0} , + \infty \left.\right)\)

\(f^{'} \left(\right. x \left.\right)\) đổi dấu từ dương sang âm tại \(x_{0}\), nên \(x_{0}\)điểm cực đại của \(f \left(\right. x \left.\right)\).


Bước 4. Tính giá trị tại cực đại

\(f \left(\right. x_{0} \left.\right) = ln ⁡ x_{0} - \left[\right. ln ⁡ x_{0} + \frac{1}{x_{0}} \left(\right. x_{0} - x_{0} \left.\right) \left]\right. = 0\)

\(f \left(\right. x \left.\right)\) đạt cực đại bằng 0 tại \(x_{0}\), nên:

\(f \left(\right. x \left.\right) \leq 0 \forall x > 0\)


Kết luận:

\(ln ⁡ x \leq ln ⁡ x_{0} + \frac{1}{x_{0}} \left(\right. x - x_{0} \left.\right)\)

với dấu “=” chỉ xảy ra khi \(x = x_{0}\).

Điều đó có nghĩa là:

Đồ thị \(C : y = ln ⁡ x\) luôn nằm dưới mọi tiếp tuyến \(D\) của nó trên khoảng \(\left(\right. 0 ; + \infty \left.\right)\).

3 tháng 11 2017

15 tháng 3 2019

Tập xác định  D= R\{1}.

Đạo hàm 

(C) có tiệm cận đứng x=1 (d1)  và tiệm cận ngang y=2 (d2)  nên  I(1 ;2).

Gọi    .

Tiếp tuyến của (C)  tại M có phương trình 

 

             cắt d1 tại  và cắt d2 tại  .

 

Ta có   .

Do đó .

Chọn C.

3 tháng 11 2017

Tập xác định D= R\ { 1}.

Đạo hàm  y ' = - 3 ( x - 1 ) 2 ,   ∀ x ≠ 1 .

Đồ thị hàm số C có tiệm cận đứng là x= 1 và tiệm cận ngang y= 2 nên I (1 ;2 ) là giao của 2  đường tiệm cận.

Gọi  M ( x 0 ;   2 x 0 + 1 x 0 - 1 ) ∈ ( C ) ,   x 0 ≠ 1 .

Tiếp tuyến ∆ của C  tại M  có phương trình là :

⇔ y = - 3 ( x 0 - 1 ) 2 ( x - x 0 ) + 2 x 0 + 1 x 0 - 1

∆ cắt TCĐ tại A ( 1 ;   2 x 0 + 2 x 0 - 1 )   và cắt TCN  tại B( 2x0-1 ; 2)  .

Ta có  I A = 2 x 0 + 2 x 0 - 1 - 2 = 4 x 0 - 1 ;     I B = ( 2 x 0 - 1 ) - 1 = 2 x 0 - 1 .

Do đó,   S = 1 2 I A . I B = 1 2 4 x 0 - 1 . 2 x 0 - 1 = 4 .

Chọn D.

3 tháng 10 2019

Chọn C.

Giả sử thuộc đồ thị (C) (với a  ≠ 1)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M có dạng:

Tiếp tuyến này cắt đường tiệm cận đứng x = 1 và đường tiệm cận ngang y = 2 lần lượt tại 

Khi đó 

Dấu “=”xảy ra khi 

Vậy giá trị nhỏ nhất của PQ bằng  2 2

7 tháng 2 2018

Đáp án là C

31 tháng 1 2018

Đáp án C

Ta có y ' = - 1 x - 2 2 . Gọi M a ; 2 a - 3 a - 2 là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến

Hệ số góc của tiếp tuyến là   k = y ' a = - 1 a - 2 2

Phương trình đường thẳng d là y = - 1 a - 2 2 x - a + 2 a - 3 a - 2  

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2 tiệm cận ngang là y = 2

Ta có A 2 ; 2 a - 2 a - 2 , B 2 a - 2 ; 2 ⇒ A B = 4 a - 2 2 + 4 a - 2 2 = 2 a - 2 2 + 1 a - 2 2  

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có A B = 2 a - 2 2 + 1 a - 2 2 ≥ 2 2 a - 2 2 . 1 a - 2 2 = 2 2  

Do đó khoảng cách ngắn nhất giữa A và B là 2 2 .

3 tháng 11 2019

Đáp án C

Gọi M x 0 ; 2 x 0 − 3 x 0 − 2  là tiếp tuyến của d với  (C) 

Ta có y ' = − 1 x − 2 2 ⇒ y ' x 0 = − 1 x 0 − 2 2  

Suy ra d : y = − 1 x 0 − 2 2 x − x 0 + 2 x 0 − 3 x 0 − 2 ⇔ d : y = − 1 x 0 − 2 2 x + 2 x 0 2 − 6 x 0 + 6 x 0 − 2 2  

Ta có d ∩ x = 2 = A 2 ; 2 x 0 − 2 x 0 − 2 d ∩ y = 2 = B 2 x 0 − 2 ; 2 ⇒ A B = 4 x 0 − 2 2 + 4 x 0 − 2 2  

Có  A B 2 = 4 x 0 − 2 2 + 4 x 0 − 2 2 ≥ 24 x 0 − 2 2 4 x 0 − 2 2 = 8 ⇒ A B ≥ 2 2 ⇒ min A B = 2 2