Đếm số Pi đến hàng phần chục nghìn
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
cs phải stp đâu mà lm tròn hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn?
làm tròn đến hàng phần mười : 25649
làm tròn đến hàng phần trăm : 25649
làm tròn đến hàng phần nghìn :25649
làm tròn đến hàng đơn vị : 25649
làm tròn đến hàng chục : 25650
làm tròn đến hàng trăm : 25600
183,8452
làm tròn đến hàng phần mười : 183,8
làm tròn đến hàng phần trăm : 183,85
làm tròn đến hàng phần nghìn : 183,845
làm tròn đến hàng đơn vị : 184
làm tròn đến hàng chục : 180
làm tròn đến hàng trăm : 200
973
làm tròn đến hàng phần mười : 973
làm tròn đến hàng phần trăm : 973
làm tròn đến hàng phần nghìn : 973
làm tròn đến hàng đơn vị : 973
làm tròn đến hàng chục : 970
làm tròn đến hàng trăm : 1000
hàng chục nghìn: 84 000
hàng nghìn: 85 000
hàng trăm: 846 000
hàng chục: 84 530
a) \(3,1415 \approx 3,1\) và \(\pi \approx 3,1\)
b) \( - \frac{{10}}{3} \approx - 3,33\)
c) \(\sqrt 2 \approx 1,414\)
a) Ta thấy: Số 42 000 gần 40 000 hơn số 50 000.
Vậy: Khi làm tròn số 42 000 đến hàng chục nghìn, ta được số 40 000.
b) Ta thấy: Số 87 000 gần 90 000 hơn số 80 000.
Vậy: Khi làm tròn số 87 000 đến hàng chục nghìn, ta được số 90 000.
c) Ta thấy: Số 75 000 cách đều hai số 70 000 và 80 000.
Vậy: Khi làm tròn số 75 000 đến hàng chục nghìn, ta được số 80 000.
Số Pi (π) là một hằng số toán học vô tỉ, có giá trị xấp xỉ:
\(\pi \approx 3.1415926535\)
"Hàng phần chục nghìn" tức là chữ số ở vị trí thứ 5 sau dấu phẩy trong phần thập phân. Cụ thể, bạn có:
Vậy chữ số của số Pi ở hàng phần chục nghìn là: 9
cho 1 đúng