K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 12 2018

Đáp án A

18 tháng 4 2023

bạn ơi kim loại mạnh có tính là kim loại điển hình không

vui

12 tháng 1 2022

nSO2 = 0.1 mol

\(X\rightarrow X^{a+}+a\times e^-\)

\(\dfrac{0.2}{a}\)                0.2

\(S^{+6}+2e^-\rightarrow S^{+4}\)

         0.2         0.1

\(M_X=\dfrac{m_X}{n_X}=\dfrac{1.8}{\dfrac{0.2}{x}}=9x\)

x = 3 => \(M_X=27\left(Al\right)\) => Chọn D

16 tháng 9 2019

Câu sai: C

22 tháng 2 2023

- Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA => Hàng số 2, cột VA

=> Nguyên tố phosphorus

   + Tên nguyên tố: Phosphorus

   + Kí hiệu hóa học: P

   + Khối lượng nguyên tử: 31

   + Ví trí ô của nguyên tố trong bảng tuần hoàn = số hiệu nguyên tử = 15

   + Ô nguyên tố có màu hồng => Phi kim

 Trắc nghiệmCâu 16: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Vị trí và tínhchất của A trong bảng tuần hoàn làA. chu kì 2, nhóm IIA, là kim loại.                 B. chu kì 3, nhóm IIA, là kim loại.C. chu kì 2, nhóm IA, là phi kim.                    D. chu kì 3 nhóm IA, là phi kim.Câu 17: Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?A. Hydrogen             B. Helium    ...
Đọc tiếp

 

Trắc nghiệm

Câu 16: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Vị trí và tính

chất của A trong bảng tuần hoàn là

A. chu kì 2, nhóm IIA, là kim loại.                 B. chu kì 3, nhóm IIA, là kim loại.

C. chu kì 2, nhóm IA, là phi kim.                    D. chu kì 3 nhóm IA, là phi kim.

Câu 17: Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?

A. Hydrogen             B. Helium                     C. Nitrogen                  D. Sodium

Câu 18: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố K trong phân bón KNO3 là:

A. 38,6%                           B. 47,5%                  C. 13,9%                  D. 27,8%

Câu 5: Hóa trị của Aluminium tron hợp chất Al2O3 là

A. I                          B. II                           C. III                               D. IV

Câu 19: Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số thứ tự ô

nguyên tố A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A. 12                     B. 24                          C. 13                              D. 6

Câu 20: Liên kết được hình thành trong phân tử muối ăn là

A. liên kết cộng hóa trị                                      B. liên kết ion

C. liên kết hydrogen                                           D. liên kết kim loại

1
25 tháng 12 2023

Cái này chắc hóa 7 không vậy fen=))

C16:

\(2p+12=24\Rightarrow p=6:Cacbon:1s^22s^22p^2\)

Chu kì 2, nhóm IVA, là phi kim (có 4 e hóa trị lớp ngoài cùng)

Đề cho đáp án sai, sure=0

C17: B

C18: \(\%K=\dfrac{39.100}{39+14+16.3}=38,61\%\)

Chọn A

C19: \(p+12=24\Rightarrow p=12\) => ô 12

Chọn A

C20: liên kết ion

Liên kết ion của 2 nguyên tử trong 1 phân tử là lấy giá trị tuyệt đối của hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử tính ra lớn hoặc bằng 1,7.

 

25 tháng 12 2023

hạt nhân ko có e nha bn

=> Câu 16 sẽ có biểu thức p + n = 24 mà n = 12 => p = 12

Từ đó có CHe : 1s22s22p63s2

=> Chọn B . Chu kì 3 nhóm IIA, kim loại 

ko hiểu bn làm đc câu 19 mà sai câu 16 đc ảo thật :v

24 tháng 10 2021

Gọi kim loại cần tìm là R.

\(n_{H_2}=\dfrac{6,72}{22,4}=0,3mol\)

\(R+2HCl\rightarrow RCl_2+H_2\)

0,3                              0,3

\(\Rightarrow\overline{M}_R=\dfrac{10,4}{0,3}=34,67\) \(\Rightarrow M_A< M_R< M_B\)

\(\Rightarrow M_A< 34,67< M_B\)

Vậy A và B lần lượt là Mg(24) và Ca(40).

1.Cho các phân tử : F2, CH4, O2 ; CO2 ; Cl2 ; N2 ; I2 ; C2H4 ; C2H2 . Số chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử là : *C. 6.B.5.D. 7.A. 4.2.Biết Na ở chu kì 3, nhóm IA và K ở chu kì 4, nhóm IA. Sự so sánh nào sau đây về tính kim loại của K với Na là đúng? *A. K mạnh hơn Na.B. K yếu hơn Na.C. K mạnh bằng Na.D. Tùy theo phản ứng hóa học cụ thể.3.Cho các nguyên tử: X (Z=16), Y(Z=9), M (Z=19), N (Z=20). Có bao nhiêu...
Đọc tiếp

1.Cho các phân tử : F2, CH4, O2 ; CO2 ; Cl2 ; N2 ; I2 ; C2H4 ; C2H2 . Số chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử là : *

C. 6.

B.5.

D. 7.

A. 4.

2.Biết Na ở chu kì 3, nhóm IA và K ở chu kì 4, nhóm IA. Sự so sánh nào sau đây về tính kim loại của K với Na là đúng? *

A. K mạnh hơn Na.

B. K yếu hơn Na.

C. K mạnh bằng Na.

D. Tùy theo phản ứng hóa học cụ thể.

3.Cho các nguyên tử: X (Z=16), Y(Z=9), M (Z=19), N (Z=20). Có bao nhiêu nguyên tử là phi kim? *

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4

4.Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA , công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là? *

A. RH3, R2O5.

B. RH, R2O7.

C. RH7, R2O.

D. RH5, R2O5.

5.Cho các cấu hình electron nguyên tử sau (1): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1; (2): 1s2 2s2 2p6; (3): 1s2 2s2 2p6 3s2; (4): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; (5): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Có bao nhiêu nguyên tố loại s? *

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5

6.Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại…(1)…, tính phi kim….(2)…Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính…(3)…yếu dần và tính…(4)… mạnh dần. Cụm từ thích hợp ở (1), (2), (3), (4) lần lượt là: *

A. yếu dần, mạnh dần, phi kim, kim loại.

B. mạnh dần, yếu dần, phi kim, kim loại.

C. yếu dần, mạnh dần, kim loại, phi kim.

D. mạnh dần, yếu dần, kim loại, phi kim.

7.Nguyên tử X có tổng số hạt là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 10. Số hạt nơtron trong nguyên tử X là *

C. 22.

B. 11.

A.12.

D. 23.

8.Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi *

A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

C. Sự góp chung các electron độc thân.

D. Sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

9.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn? *

A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

C. Các nguyên tố có cùng số electron ở phân lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một cột.

D. Các nguyên tố có cùng số e lớp ngoài cùng (e hóa trị) được xếp thành 1 cột..

10.Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20). Tính bazơ của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất: *

A. KOH

B. Ca(OH)2

C. Mg(OH)2

D. Al(OH)3

11.Nguyên tử X thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Trong công thức oxit cao nhất X chiếm 60% khối lượng. X là nguyên tố nào *

D. Mg.

A. Ca.

C. Ba.

B. Fe.

12.Nguyên tử R có công thức với H là RH3. Trong công thức oxit cao nhất, có 74,07% oxi về khối lượng. Tên nguyên tố R là *

A. Photpho.

D. Clo.

B. Nitơ.

C. Lưu huỳnh.

13.Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO. Biết X có 3 lớp electron. Số hiệu nguyên tử của X là *

A. 12.

B. 13.

C.19.

D. 20.

14.Điện hóa trị của K và O trong hợp chất K2O lần lượt là *

A.+1 và -2.

B. 1+ và 2-.

C. 1 và 2.

D. 2+ và 1-.

15.Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có …(1)… nhưng …(2)…. Cụm từ đúng ở (1) và (2) là *

A. (1) cùng số proton; (2) khác số nơtron.

B. (1) cùng số proton; (2) khác số electron.

C. (1) cùng số nơtron; (2) khác số proton.

D. (1) cùng số electron; (2) khác số proton

16.Cho phản ứng : aAl + bHNO3 -> cAl(NO3)3 + dN2O +eH2O.Tổng hệ số a+b sau khi cân bằng là : *

A. 38.

B. 40.

C. 6.

D. 22.

17.Số oxi hoá của nguyên tố nito (N) trong các chất N2, N2O, N2O5, HNO3, NaNO3 lần lượt là: *

A. 0, +2, +5, +5, +5.

B. 0, +1, +10, +5, +5

C. 0, +2, +3, +5, +4.

D. 0, +1, +5, +5, +5.

18.Hạt mang điện tích dương cấu tạo nên nguyên tử là *

A. proton.

B. hạt nhân.

C. nơtron.

D. electron.

19.Cho các ion sau: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl–. Số cation đa nguyên tử là: *

A. 4.

B. 5.

C. 3

D. 2.

20.Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất (Biết độ âm điện của C= 2,55, H= 2,20, O= 3,44) *

A. H2

D. C2H2

B. H2O.

C. CH4

21.Cho các phát biểu sau:(1) Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó không có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.(2) Chất khử là chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.(3) Chất oxi hóa là chất có số oxi hóa không đổi sau phản ứng.(4)Chất khử còn gọi là chất bị oxi hóa.Số phát biểu đúng là *

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

22.Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là *

A. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

B. có sự thay đổi màu sắc các chất.

C. tạo chất khí.

D. tạo chất kết tủa.

23.Cho phản ứng MnO2 + HCl ->MnCl2 + Cl2 + H2OPhát biểu nào sau đây đúng ? *

A. MnO2 là chất khử.

B. HCl là chất oxi hóa.

C. MnO2 là chất oxi hóa.

D. Phản ứng trên là phản ứng trao đổi.

24.Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được gọi là *

A. điện hóa trị của nguyên tố.

B. cộng hóa trị của nguyên tố.

C. số oxi hóa của nguyên tố

D. điện tích ion.

25.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa khử? *

A. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑.

B. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O.

D. 16HCl + 2KMnO4→ 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 2KCl + 8H2O

0
9 tháng 8 2018

Đáp án B

Các trường hợp thỏa mãn: 1-5

4 tháng 12 2017

Đáp án B

Các ý đúng là 1,5