K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 10 2025

jfvq wd hj ah;ư


1 tháng 10 2025

ai làm vị


17 tháng 9 2016

Giải:

Ta có:
\(\frac{2x}{3}=\frac{3y}{4}=\frac{4z}{5}\)

\(\Rightarrow\frac{2x}{12}=\frac{3y}{12}=\frac{4z}{12}\)

\(\Rightarrow\frac{x}{6}=\frac{y}{4}=\frac{z}{3}\)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

\(\frac{x}{6}=\frac{y}{4}=\frac{z}{3}=\frac{x+y-z}{6+4-3}=\frac{57}{7}\)

+) \(\frac{x}{6}=\frac{57}{7}\Rightarrow x=\frac{342}{7}\)

+) \(\frac{y}{4}=\frac{57}{7}\Rightarrow y=\frac{228}{7}\)

+) \(\frac{z}{3}=\frac{57}{7}\Rightarrow z=\frac{171}{7}\)

Vậy \(x=\frac{342}{7},y=\frac{228}{7},z=\frac{171}{7}\)

 

17 tháng 9 2016

mình làm bài này rồi nhưng làm hơi khác

26 tháng 9 2017

Với n=1 thì đằng thức trên luôn đúng

Giả sử đẳng thức trên đúng với n=k tức là \(1^3+2^3+....+k^3=\left(1+2+...+n\right)^2\)

Ta CM : Đằng thức trên cũng đúng với n=k+1

khi đó đẳng thức trở thành

\(1^3+2^3+...+k^3+\left(k+1\right)^3=\left(1+2+...+k+\left(k+1\right)\right)^2\left(1\right)\)

VP(1)=\(\left(\dfrac{k+2}{2}\right)^2=\dfrac{k^2+4k+4}{4}\)

CMTT : VT(1) cũng bằng nó

=> đpcm theo phương pháp quy nạp

27 tháng 9 2017

Chả hiểu.

2 tháng 8 2017

32+33=32(1+3)=32.4=9.4=36

2 tháng 8 2017

9+27=36vui

18 tháng 10 2017

dùng quy tắc hóa trị mà tính nhé bạn

18 tháng 10 2017

* Fe2O3

Công thức chung: \(Fe_{2}^{a}O_{3}^{II}\) (chữ a pn ghi trên đầu Fe nhé, II cũng ghi trên đầu lun)

Theo quy tắc hóa trị: 2 * a = 3 * II

2a = 6

=> a = \(\frac{6}{2}\)= III

Vậy trong hợp chất Fe2O3 thì Fe có hóa trị III

* Fe(OH)2

Công thức chung: \(Fe_{}^{a}(OH)_{2}^{I}\) (chữ a, pn ghi trên đầu Fe nhé, còn I ghi trên đầu OH)

Theo quy tắc hóa trị: 1 * a = 2 * 1

a = 2 * 1 = II

Vậy trong hợp chất Fe(OH)2 thì Fe hóa trị II

15 tháng 8 2016

  Gọi số cần tìm là abc, số mới là 1abc. 
Ta có 1abc = 9 x abc 
<=> 1000 + abc = 9 x abc 
<=> 1000 = 8 x abc 
<=> abc = 1000 : 8 
<=> abc = 125 

15 tháng 8 2016

Gọi số cần tìm là \(\overline{abc}\) (\(0< a\le9\) , \(0\le b,c\le9\))

Theo đề bài : \(\overline{1abc}=9.\overline{abc}\)

\(\Leftrightarrow1000+\overline{abc}=9\overline{abc}\Leftrightarrow8\overline{abc}=1000\Leftrightarrow\overline{abc}=125\)

Vậy số cần tìm là 125

20 tháng 1 2019

Giờ tui là Slenderman nhá

còn Redhood là ai thì tui ko biết

20 tháng 1 2019

hahaha

rất tieecsc ctrof troll đã cũ

hahahahahahah

23 tháng 3 2017

A<B

23 tháng 3 2017

Làm thế nào vậy bn? Bn giải chi tiết đc ko?

24 tháng 9 2016

6! chia hết cho 3

5! chia hết cho 3

=> 6! - 5! chia hết cho 3

24 tháng 9 2016

cách này hơi quaa loa 

18 tháng 8 2016

·Phó từ chỉ cách thức (Adverbs of manner): Slowly (chậm chạp), quickly (một cách nhanh nhẹn), joyfully (một cách vui vẻ), sadly (một cách buồn bã), well (tốt, giỏi), badly (tồi, dở) ...

·Phó từ chỉ mức độ (Adverbs of degree): Enough (đủ),absolutely (tuyệt đối), strictly (triệt để), fairly (khá, hoàn toàn), completely (hoàn toàn), entirely (hoàn toàn), quite (hoàn toàn), just (vừa), nearly (gần), almost (gần như), only (chỉ riêng), too (quá), very (rất), extremely (cực độ), really (thực sự)...

·Phó từ chỉ nơi chốn (Adverbs of place): Here (đây), there (đó), near (gần), everywhere (mọi nơi), nowhere (không nơi nào), northwards (về phía bắc), forwards (về phía Trước), backwards (về phía sau), clockwise (theo chiều kim đồng hồ) ...

·Phó từ chỉ thời gian (Adverbs of time): Now (bây giờ), today (hôm nay), tomorrow (ngày mai), yesterday (hôm qua), soon (ngay), still (vẫn còn), then (sau đó), yet (còn, còn nữa), afterwards (sau này), before (Trước đó), at once (lập tức), lately (gần đây), recently (gần đây) ...

·Phó từ chỉ sự thường xuyên (Adverbs of frequency): Frequently (thường xuyên), always (luôn luôn), never (không bao giờ), occasionally (thỉnh thoảng), usually (thường), often (thường), regularly (đều đặn), seldom (ít khi, hiếm khi), rarely (ít khi, hiếm khi)...

·Phó từ nghi vấn (Interrogative adverbs): When? (lúc nào), where?(ở đâu), why? (tại sao), how (nh­ thế nào? bằng cách nào?). Chẳng hạn, When did he die? (Anh ta chết lúc nào?), Where does she come from? (Cô ta từ đâu đến?), Why were you late? (Tại sao anh đến muộn?), How is this word spelt? (Từ này đánh vần như thế nào?).

·Phó từ quan hệ (Relative adverbs): When (khi mà), where (nơi mà), why (vì sao, tại sao).
Chẳng hạn, Sunday is the day when very few people go to work (Chủ nhật là ngày mà rất ít người đi làm việc), 
One of the countries where people drive on the left (Một trong những nước nơi người ta lái xe về bên trái), 
That is the reason why I come here (Đó là lý do vì sao tôi đến đây).

Ngoài ra, còn có Phó từ bổ nghĩa câu (Sentence adverbs) như Certainly (chắc chắn), Evidently (hiển nhiên), Obviously (hiển nhiên), Naturally (tất nhiên),Clearly (rõ ràng), Probably (có lẽ), Undoubtedly (không nghi ngờ gì nữa), Fortunately (may thay), Unfortunately (rủi thay) ...
Chẳng hạn, Fortunately, everyone returned home safe and sound (May thay, mọi người đều trở về nhà bình an vô sự).

MÃI MÃI VUI BYE BYE kul_3.png