Đoạn hội thoại hoàn chỉnh là:
Hi, An. I'm Suzy.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Lee: I'm hungry. What's in (1) ___the__ fridge?
Diana: There are (2) ___some__ eggs.
Lee: Do you have (3) ___any__ vegetables?
Diana: Yes, I have (4) ___an__ onion and (5) ___a__ red pepper.
Lee: Great! Let's make a Spanish omelet. Do you have (6) _any____ olive oil?
Diana: No, but I have (7) __some___ corn oil. That should be okay.
Lee: Sure. And we need (8) __some___ potatoes.
Diana: I don't have (9) _any____ potatoes, but I can go to the store.
Lee: OK, I'll start cooking.
__4_I’m going to the Temple of Literature and the Imperial Academy first.
__6_The mausoleum might be closed for maintenance sometimes so check before you go.
_8__It sounds very interesting! Have a good trip.
_1_Hi, you look quite busy. What are you doing?
_7__Ok, I will. In the evening, I’ll walk round Hoan Kiem Lake and enjoy Trang Tien ice cream.
_3__Wow! What is your plan?
__2_I’m making a plan for my trip to Hanoi.
_5__Then I’m going to visit Ho Chi Minh Mausoleum and Ba Dinh Square
1 . Hello . What's your name ?
2 . My name is Nga .
3 . How old are you , Nga
4 . I am eleven . And you?
5 . I am tŵelve years old .
6 . I am Nam . Ŵhere do you live ?
7 . I live on Nguyen Trai Street .Tích cho mình nhé .
![]()
1 Hello. What's your name?
2. My name's Nga.
...3.. How old are you. Nga?
..4.. I'm eleven. And you?
...5.. I'm twelve years old.
6. I'm Nam. Where do you live?
...7.. I live on Nguyen Trai Street.
A : Where are you going ?
A : Do you going
A : Is - going
B : isn't
A: where are you doing
A: do you going
A: is-going
B: isn't
chúc bạn càng học giỏi hon nhé
(1)What’s on?
(2)What do you want
(3)I’m not really interested
(4)I like the sound
(5)what about
(6)Let’s go
Ben: There's a family fun day in town on Sunday.
Jack: Oh yes. (1) What’s on?
Ben: Lots of different things. Look at this.
Jack: (2) What do you want to do?
Ben: Well, (3) I’m not really interested in the cooking competition in the morning.
Jack: No? But (4) I like the sound the sports quiz in the afternoon.
Ben: Right, and (5) what about the barbecue at 6 p.m.?
Jack: Yes, OK. (6) Let’s go to the barbecue. Then we can go to the fireworks in the evening.
Ben: OK. Great.
Tạm dịch bài hội thoại:
Ben: Có một ngày vui vẻ của gia đình trong thị trấn vào Chủ nhật kìa.
Jack: À ừm. Chuyện gì vui không?
Ben: Rất nhiều thứ khác nhau. Nhìn này.
Jack: Bạn muốn làm gì?
Ben: À, mình không thực sự hứng thú với cuộc thi nấu ăn vào buổi sáng.
Jack: Không á? Nhưng mình thích âm thanh của câu đố thể thao vào buổi chiều.
Ben: Được thôi, và còn bữa tiệc nướng lúc 6 giờ tối thì sao?
Jack: Ừm, được đó. Chúng ta hãy đi đến bữa tiệc nướng. Vậy thì chúng ta có thể đi xem pháo hoa vào buổi tối.
Ben: Đồng ý. Tuyệt thật.
| 1. come | 2. city | 3. bigger | 4. beautiful | 5. Than |
Hướng dẫn dịch:
Nam: Bạn đến từ đâu, Tony?
Tony: Sydney, úc.
Nam: ở đó là một thành phố rất lớn, đúng không?
Tony: Đúng vậy
Nam: Thành phố nào lớn hơn, Sydney hay Đà Nẵng?
Tony: Ồ, cả hai đều rất đẹp. Nhưng mình nghĩ là Sydney đẹp hơn Đà Nẵng.
| 1. somewhere | 2. would | 3. park | 4. museum | 5. centre |
Hướng dẫn dịch:
Tony: Hôm nay Chủ nhật. Cùng đi đến một nơi nào đó trong thành phố đi.
Phong: Bạn muốn đến nơi nào? Công viên Thống Nhất hay Bảo tàng Lịch sử?
Tony: Mình muốn đi Công viên.
Phong: Ý kiến hay đó.
Tony: Nó ở đâu?
Phong: Nó ở trung tâm thành phố.
Tony: Đồng ý. Chúng ta cùng đi ngay nào.