cứu với :((
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án: B
Dịch: Chúng ta nên dành ít thời gian hơn cho trò chơi điện tử.
Đáp án: B
Dịch: Việc hút thuốc có thể gây ung thư phổi, vì thế hãy hút ít đi.
Đáp án: A
Dịch: Cô ấy trông có bẻ mệt mỏi sau khi về nhà sau giờ làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Đáp án A
Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.
Đáp án: A
Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.
1. She is talking about the author________book is one of the best-sellers
this year.
A. which B. whose C. that D. who
2. He bought all the books__________are needed for the next exam.
A. that B. what C. those D. who
3. The children,__________parents are famous teachers, are taught well.
A. that B. whom C. whose D. their
4. Do you know the boy________we met at the party last week?
A. which B. whose C. who D. whom
5. The exercises which we are doing________very easy.
A. is B. has been C. are D. was
6. The man_______next to me kept talking during the film, _______really annoyed me.
A. having sat / that B. sitting / which
C. to sit / what D. sitting / who
7. Was Neil Armstrong the first person________foot on the moon?
A. set B. setting C. to set D. who was set
8. This is the village in________my family and I have lived for over 20 years.
A. which B. that C. whom D. where
9. My mother,________everyone admires, is a famous teacher.
A. where B. whom C. which D. whose
10. The old building__________is in front of my house fell down.
A. of which B. which C. whose D. whom
11. We need a teacher__________native language is English.
A. who B. whose C. whom D. that
12. I bought a T- shirt________is very nice.
A. who B. whose C. whom D. that
l3. The woman,________was sitting in the meeting hall, didn't seem friendly to us at all.
A. who B. whom C. where D. when
14. The man with__________I have been working is very friendly.
A. who B. that C which D. whom
15. We'll come in May__________the schools are on holiday.
A. that B. where C. which D. when
Kumquat tree: cây quất (n)
Apricot blossom: cây mai (n)
Peach blossom: cây đào(n)
The new year tree: cây năm mới (n)
Trong ảnh là cây đào.
Đáp án cần chọn là: C
rain forest: rừng mưa nhiệt đới
rainy forest: rừng hay mưa
wet forest: rừng ẩm ướt
wetter forest: rừng ẩm hơn
=> The Amazone is rain forest in Brazil.
Tạm dịch:
Amazon là rừng mưa nhiệt đới ở Brazil.
Đáp án cần chọn là: A

Câu I.
A, city, vì “city” là từ khác loại phát âm, các từ còn lại có âm i ngắn gần giống nhauA, match, vì “match” khác nghĩa, các từ còn lại đều chỉ người trong gia đìnhA, than, vì trong so sánh hơn phải dùng “than”A, behind, vì “behind” nghĩa là phía sau, phù hợp với kiểu bài chọn từ đúng theo nghĩa vị trí, các từ còn lại không cùng nhóm nghĩaCâu 1. A, hair, vì câu đúng là “Her long hair is blond”, nghĩa là tóc dài của cô ấy màu vàng
Câu 2. B, How often, vì hỏi tần suất đi thăm ông bà nên dùng “How often”, đáp án “Once a week” cũng là câu trả lời về tần suất
Câu 3. C, funny, vì câu nói anh ấy hay đùa và làm bạn cười nhiều nên phải là “funny”, nghĩa là vui tính
Câu 4. D, likes, vì chủ ngữ “Everybody” là số ít nên động từ phải thêm s, câu đúng là “Everybody likes him very much because he is friendly”
Câu 5. A, like, vì câu hỏi “What would you like to drink?” thì câu trả lời lịch sự phù hợp là “No, thank you.”
Câu 6.
Đáp án đúng là C, vì câu chỉ đường “First turn right, then turn left. It’s opposite the museum” là câu trả lời cho câu hỏi “Can you tell me the way to the market?”
A sai vì là câu hỏi lặp lại
B sai vì nói mục đích đi chợ, không phù hợp
D sai vì nói bị lạc, không ăn nhập với lời chỉ đường
Câu II.
finishes, vì chủ ngữ “Mrs. Mai” là ngôi thứ ba số ít, câu ở thì hiện tại đơn nên động từ “finish” thêm esare, watch, vì “your children” là số nhiều nên dùng “Where are your children?”, vế sau “They watch TV...” dùng hiện tại đơn vì diễn tả hành động thường hoặc đang được bài yêu cầu chia theo mẫu đơn giản của đề