Chuỗi tập huấn MIỄN PHÍ dành cho giáo viên và nhà trường. XEM NGAY!!
OLM bổ sung mới học liệu nâng cao từ 1/7/2026. XEM NGAY!!
Đánh giá năng lực đầu hè miễn phí từ lớp 2 đến 9. Tham gia ngay!!
OLM Class tuyển sinh lớp zoom học hè 2026. Đăng ký ngay tại đây!!!
Ra mắt OLM Mentor - giao bài cá nhân hóa cho học sinh! Xem ngay
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
144.492.215.283.183
viết kết quả phép tính trên dưới dạnh lũy thừa
Ta có :
\(14^4.4^2.21^5.28^3.18^3\)
\(=\left(7.2\right)^{14}.\left(2^2\right)^2.\left(7.3\right)^5.\left(7.2^2\right)^3.\left(3^2.2\right)^3\)
\(=7^{14}.2^{14}.2^4.7^5.3^5.7^3.2^6.3^6.2^3\)
\(=\left(7^{14}.7^5.7^3\right)\left(2^{14}.2^4.2^6.2^3\right)\left(3^5.3^6\right)\)
\(=7^{22}.2^{27}.3^{11}\)
viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
phép tính đâu
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 23.22.24
23.22.24 = 23+2+4 = 29
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: x.x5
(Lưu ý trong câu này x là cơ số và x1 = x)
x.x5 = x1.x5 = x1+5 = x6
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 102.103.105
102.103.105 = 102+3+5 = 1010
Viết kết quả phép tính dưới dạng một thừa lũy 7.7,2.7,3
Lời giải:
$7.7=7^2$$2.7=14=14^1$
$3=3^1$
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
Đề thiếu, bạn coi lại đề.
Kết quả phép tính 3⁴.3⁵ được viết dưới dạng lũy thừa là:
39
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 52.57
52.57 = 52+7 = 59
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a3.a2.a5
(Lưu ý trong câu này a là cơ số)
a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
Ta có :
\(14^4.4^2.21^5.28^3.18^3\)
\(=\left(7.2\right)^{14}.\left(2^2\right)^2.\left(7.3\right)^5.\left(7.2^2\right)^3.\left(3^2.2\right)^3\)
\(=7^{14}.2^{14}.2^4.7^5.3^5.7^3.2^6.3^6.2^3\)
\(=\left(7^{14}.7^5.7^3\right)\left(2^{14}.2^4.2^6.2^3\right)\left(3^5.3^6\right)\)
\(=7^{22}.2^{27}.3^{11}\)