Tìm a,b biết : a(a-b)= 24 và b(a-b)=-40
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a+b=-10
=>(a+b)2=100
=>a2+2ab+b2=100
=>a2+b2=100-2ab=100-2.24=52
=>a2+b2-2ab=52-2ab
=>(a-b)2=52-2.24=4
=>a-b=+-4
*)a-b=4
=>a=(4-10):2=-3
b=-7
*)a-b=-4
=>a=(-4-10):2=-7
b=-3
Ta có:140=22.5.7
Mà a-b=7
Thử các trường hợp ta không tìm thấy ab thõa mãn
cho (a;b) là d => a = md ; b= nd
với m;n \(\in N^{\cdot}\) và (a;b) = 1
a -b \(\Leftrightarrow\) d(m-n) = 7 ; a > b => m > n [1]
từ \(ab=\left(a;b\right).\left[a;b\right]\Rightarrow\left[a;b\right]=\frac{ab}{\left(a;b\right)}\frac{mnd^2}{d}=dmn\) [2]
thừ [1] và [2] => d thuộng ƯC(7;140) mà ƯCLN( 7;140) = 7
=> d thuộc Ư(7)
thay d ta thấy chỉ có 7 là thik hợp
d = 7 thì m-n = 1 => m = 5; n = 4 ; a=35 ; d= 28
a: UCLN(24;40)=8
UC(24;40)={1;2;4;8}
b: UCLN(42;98)=14
UC(42;98)={1;2;7;14}
Vì (a,b)=24 nên ta có : a chia hết cho 24 và b chia hết cho 24
=> a=24m ; b=24n ; (m,n)=1
Mà a+b=336
=> 24m+24n=336
=> 24(m+n)=336
=> m+n=14
Mà (m,n)=1 nên ta có bảng sau :
m 1 13 3 11 5 9
n 13 1 11 3 9 5
a 24 312 72 264 120 216
b 312 24 264 72 216 120
Vậy (a;b) thuộc {(24;312);(312;24);(72;264);(264;72);(120;216);(216;120)}
Gọi hai số tự nhiên là a,b ( a,b thuộc N khác 0 )
Vì UCLN ( a, b) = 24 nên a chia hết cho 24 , b chia hết cho 24
Do đó : a = 24m
b = 24n (m,n thuộc N khác 0 ; UCLN (m,n) =1)
Vì tổng của 2 số = 336 nên
a+b =336
24m+24n = 336
24 x (m,n) =336
m+n = 336 : 24
m+n = 14
| m | 1 | 13 | 6 | 8 |
| n | 13 | 1 | 8 | 6 |
| a | 24 | 312 | 144 | 192 |
| b | 312 | 24 | 192 | 144 |
Vậy 2 số cần tìm là 24 và 312 ; 144 và 192
Ta có : a(a-b)-b(a-b)=24-(-40)
=>(a-b)(a-b) =64
=>(a-b)(a-b) =8x8
=>a-b =8
Thay a-b = 8, ta có : a(a-b) = 24
=>a x 8 = 24
=> a = 24:8
=> a =3
Thay a=3, ta lại có : a-b=8 => 3-b=8 => b =3-8 => b = -5