K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

26 tháng 6 2023

The people are very friendly and the weather has been warm and sunny

26 tháng 6 2023

the people are very friendly and the weather has been sunny and warm.

 

1 tháng 4 2022

=> The Vietnamese people are very friendly and the weather is warm and sunny.

Rearrange the words to make correct sentences 

1. are / very / the people / sunny / and / the weather / warm / has / and / been / friendly .

=> There people are very friendly and the weather has been sunny and warm .

2. vietnam / of / is / one / the / it / popular / most / tourist attractions / in .

=> It is one of the most popular tourist attactions in Vietnam .

3. will / my family and friends / buy / I / make / some / gift / pottery / a / to / for .

=> I will buy some pottery to make a gift for my family and friends .

Học tốt

24 tháng 10 2021

1, historic

2, sunny

3, spend

4, sourvenirs

21 tháng 9 2019

Đáp án B

Giải thích: To reduce something: làm cái gì giảm về lượng, kích thước, mức độ, tầm quan trọng,… reduce pollution: làm giảm sự ô nhiễm (về mức độ)

cut something: làm cho cái gì ngắn hơn, thấp hơn

stop something: ngưng 1 hoạt động

eliminate something: lấy đi, mang đi cái gì

6 tháng 9 2018

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: complain about something: than phiền về cái gì

24 tháng 11 2017

Đáp án D: wait for

Giải thích: wait for a bus: chờ đợi xe bus

search: tìm kiếm ai/ cái gì, mà ở đây là chờ đợi xe buýt tại trạm xe bus (a bus-stop).

look for: tìm kiếm ai/ cái gì (giống phương án A).

stand for: dùng để cho tên đầy đủ của 1 từ viết tắt.

29 tháng 6 2019

Đáp án C

Giải thích: In addition: ngoài ra (được dùng để chỉ sự nói thêm cho ý trước)

9 tháng 5 2017

Đáp án D: wait for

Giải thích: wait for a bus: chờ đợi xe bus

search: tìm kiếm ai/ cái gì, mà ở đây là chờ đợi xe buýt tại trạm xe bus (a bus-stop)

look for: tìm kiếm ai/ cái gì (giống phương án A)

stand for: dùng để cho tên đầy đủ của 1 từ viết tắt

16 tháng 7 2017

Đáp án C

Giải thích: In addition: ngoài ra (được dùng để chỉ sự nói thêm cho ý trước)