Viết các đồng phân este có công thức C5H10O2 và gọi tên.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Với công thức C5H10O2, các este no đơn chức có thể có nhiều đồng phân. Em có thể liệt kê một số đồng phân và tên gọi như sau: • Methyl butanat (metyl butirat): CH3CH2CH2COOCH3. • Methyl 2‑methylpropionat (metyl isobutirat): CH3CH(CH3)COOCH3. • Ethyl propionat: CH3CH2COOCH2CH3. • n‑propyl acetat (propyl axetat): CH3COOCH2CH2CH3. • Isopropyl acetat: CH3COOCH(CH3)2. • n‑butyl fomat: HCOOCH2CH2CH2CH3. • sec‑butyl fomat: HCOOCH(CH3)CH2CH3. • Iso‑butyl fomat: HCOOCH2CH(CH3)2. • tert‑butyl fomat: HCOOC(CH3)3. Tất cả những đồng phân trên đều có cùng công thức C5H10O2.
Chọn đáp án B.
Axit cacboxylic + CH3CH(OH)CH3 → C5H10O2
=> Este X có công thức là CH3COOCH(CH3)2 (isopropyl axetat)
Chọn B
Este có dạng : RCOOR’ tạo từ ancol CH3-CH(OH)-CH3 nên R’là -CH(CH3)-CH3
CTPT C5H10O2 => Este có công thức : CH3-COO-CH(CH3)-CH3 : isopropyl axetat.
Chọn đáp án B.
Axit cacboxylic + CH3CH(OH)CH3 → C5H10O2
=> Este X có công thức là CH3COOCH(CH3)2 (isopropyl axetat)
Đáp án là A.
Đềhiđrat ancol Y thu được hỗn hợp 3 ancol nên Y phải cỏ từ 4 C trở nên mà X = C5H10O2 nên Y = C4H9OH
→ Y = CH3CH(OH)CH2CH3 (3 anken là CH2=CHCH2CH3; (cis-trans) CH3CH=CHCH3)
→ X là sec-butyl fomat.




(1) \(HCOO-CH_2-CH_2-CH_2-CH_3\): Butyl fomat
(2) \(HCOO-CH\left(CH_3\right)-CH_2-CH_3\): Butan-2-yl fomat
(3) \(HCOO-CH_2-CH\left(CH_3\right)-CH_3\): Isobutyl fomat
(4) \(HCOO-C\left(CH_3\right)_2-CH_3\): tert-Butyl fomat
(5) \(CH_3-COO-CH_2-CH_2-CH_3\): Propyl axetat
(6) \(CH_3-COO-CH\left(CH_3\right)-CH_3\): Isopropyl axetat
(7) \(CH_3-CH_2-COO-CH_2-CH_3\): Etyl propionat
(8) \(CH_3-CH_2-CH_2-COO-CH_3\): Metyl butyrat
(9) \(CH_3-CH\left(CH_3\right)-COO-CH_3\): Metyl isobutyrat