Kể tên và viết công thức hóa học các đơn chất kim loại và đơn chất phi kim ở thể rắn
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Công thức hóa học của nguyên tử kim loại được ký hiệu bằng ký hiệu hóa học của nguyên tố đó. Dưới đây là 5 nguyên tử kim loại phổ biến cùng nguyên tử khối tương ứng (đơn vị amu):
- Sắt (Fe): 56
- Đồng (Cu): 64
- Nhôm (Al): 27
- Kẽm (Zn): 65
2. Dưới đây là công thức hóa học (ký hiệu hóa học) của 5 nguyên tử phi kim phổ biến và nguyên tử khối tương ứng của chúng, tính theo đơn vị cacbon (đvC) hoặc amu:
- Cacbon (C): Nguyên tử khối = 12.
- Oxi (O): Nguyên tử khối = 16.
- Nitơ (N): Nguyên tử khối = 14.
- Lưu huỳnh (S): Nguyên tử khối = 32.
- Photpho (P): Nguyên tử khối = 31.
Phi kim:\(S,O_2,Cl_2,C,H_2,He_2,N_2,Ne_2,O_3,Ba_2\)
Kim loại:\(Cu,K,Fe,Ag,Al,Mg,Ti,Zn,Pb,Ca\)
Hợp chất:\(SO_2,SO_3,FeO,Fe_2O_3,Fe_3O_4,Al_2O_3,MgO,H_2O,CH_4,CO,CO_2\)
Ta có :
Nguyên tử khối của Silic là 28 đvC
=> Nguyên tử khối của nguyên tố R là :
28 * 0,5 = 14 (đvC)
=> R là nguyên tố Nitơ
b) Khí Nitơ được tạo nên từ đơn chất N .
Có công thức hóa học là N2
Trừ kim loại và một số phi kim công thức hóa học một chất cho ta biết 3 thông tin:
+Thành phần..........các nguyên tố hóa học...........(các nguyên tố tạo nên chất)
+số lượng ...............các nguyên tử.............của các nguyên tố
+................Phân tử khối......................của chất

Đơn chất kim loại ở thể rắn: sodium (Na), potassium (K), magnesium (Mg), aluminium (Al), iron (Fe), calcium (Ca), copper (Cu), gold (Au), silver (Ag), zinc (Zn), …
Đơn chất phi kim ở thể rắn: carbon (C), phosphorus (P),silicon (Si), sulfur (S), boron (B), iodine (I2),…