Vẽ sơ đồ thuật toán giải bài toán tính tổng các số chẵn trong 1 dãy số nguyên
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1:
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
long long n,x,i,t1,t2;
int main()
{
cin>>n;
t1=0; t2=0;
for (i=1; i<=n; i++)
{
cin>>x;
if (x%2==0) t1=t1+x;
else t2=t2+x;
}
cout<<t1<<" "<<t2;
return 0;
}
Ý tưởng: Sau khi nhập dãy xong rồi chúng ta sẽ xét từng phần tử trong dãy nếu có phần tử nào chia 10 dư 0 hoặc 5 thì tăng dem lên, và dem chính là két quả của đề bài
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
long long n,i,x,dem;
int main()
{
cin>>n;
dem=0;
for (i=1; i<=n; i++)
{
cin>>x;
if (x%2==0) dem++;
}
cout<<dem;
return 0;
}
a:
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
long long n,x,i,t;
int main()
{
cin>>n;
t=0;
for (i=1; i<=n; i++)
{
cin>>x;
t=t+x;
}
cout<<t;
return 0;
}
a) Input: N và dãy số nguyên a1, a2, .., aN
Output: Tổng các số dương trong dãy
b) Thuật toán:
Bước 1: Nhập số nguyên dương N
Bước 2: Nhập dãy N số nguyên a1, a2, ..., aN
Bước 3: hởi tạo biến S = 0 (S là tổng các số dương) Bước 4: Lần lượt xét từng phần tử ai trong dãy:
- Nếu ai > 0 thì S <- S + ai
- Nếu ai <= thì bỏ qua
Bước 5: In ra giá trị của S
Bước 6: Kết thúc thuật toán
c)
i | ai | Tổng S |
|---|---|---|
1 | 3 | 3 |
2 | -4 | 3 |
3 | 6 | 9 |
4 | -5 | 9 |
5 | -12 | 9 |
6 | 7 | 16 |
7 | 0 | 16 |
8 | 8 | 24 |
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
long long n,i,x;
int main()
{
cin>>n;
for (i=1; i<=n; i++)
{
cin>>x;
if (x%2!=0) cout<<x<<" ";
}
return 0;
}
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
long long x,i,n,dem;
int main()
{
cin>>n;
dem=0;
for (i=1; i<=n; i++)
{
cin>>x;
if (x<0) dem++;
}
cout<<dem;
return 0;
}
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
long long x,i,n,t;
int main()
{
cin>>n;
t=0;
for (i=1; i<=n; i++)
{
cin>>x;
if (x%2==0) t=t+x;
}
cout<<t;
return 0;
}
b1:Nhập n
b2:i<-1 to n
Nhập A[i]
b3:s<-0;
b4:i<-1 to n
s<-s+A[i]
b5:Xuất S và kết thúc chương trình