tính chất cơ bản của phép nhân phân số là gì
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.Phép cộng:
giao hoán: a + b = b + a
Kết hợp : (a + b) + c = a + ( b + c)
Phép nhân:
Giao hoán: a . b = b . a
Kết hợp: (a . b) . c = a( b . c)
2, Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số, mỡi thừa số bằng a
3, Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: an . am = an+m
chia hai luỹ thừa cùng cơ số: an : am = an-m ( n lớn hơn hoặc bằng m, n khác 0)
1
| tính chất | phép cộng | phép nhân | phép nhân và phép cộng | |
| giao hoán | a+b=b+a | a*b=b*a | k | |
| kết hợp | (a+b)+c=a+(b+c) | (A*b)*c=a*(b*c) | k | |
| phân phối | k co | k có | (a+b)*c=a*c+b*c | |
2 là n số tự nhiên a nhân với nhau
3 a^m/a^n=a^m-n ( phép chia )
a^m*a^n=a^m+n
Phép nhân số nguyên có những tính chất
- Tính chất giao hoán
- Tính chất kết hợp
- Nhân với số 1
- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Số tự nhiên:
+Phép cộng có các tính chất:
-Giao hoán
-Kết hợp
-Cộng với 0
+Phép nhân:
-Giao Hoán
-Kết hợp
-Nhân với 1
-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Số nguyên:
+Phép cộng
-Giao hoán
-Kết hợp
-Cộng với số 0
-Cộng với số đối
+Phép nhân:
-Giao hoán
-Kết hợp
-Nhân với 1
-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Phân số:
+Phép cộng
-Giao hoán
-Kết hợp
-Cộng với số 0
-Cộng với số đối
+Phép nhân:
-Giao hoán
-Kết hợp
-Nhân với 1
-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Cả hai đều có các tính chất sau:
Giao hoán
Kết hợp
Cộng với số 1
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
=> Cả hai đều giống nhau.
Câu 1:
Tính chất giao hoán:
a+b=b+a; \(a\cdot b=b\cdot a\)
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng là:
\(a\cdot\left(b+c\right)=a\cdot b+a\cdot c\)
Câu 2: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau và đều bằng a
Công thức minh họa là: \(a^{n}=a\cdot a\cdot a\cdot\ldots\cdot a\) (n số a)
Câu 3:
\(a^{n}\cdot a^{m}=a^{n+m}\)
\(a^{n}:a^{m}=a^{n-m}\)
Câu 4: a chia hết cho b khi a=bk(k∈N)
Câu 5:
Nếu a chia hết cho c và b chia hết cho c thì a+b chia hết cho c
a⋮c; b⋮c
=>a+b⋮c
Câu 6:
Dấu hiệu chia hết cho 2: Số có tận cùng là 0;2;4;6;8
Dấu hiệu chia hết cho 3: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5: Số có tận cùng là 0 hoặc 5
Dấu hiệu chia hết cho 9: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Câu 7:
Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Vd: 2;3;5;7
Hợp số là số tự nhiên có từ hai ước trở lên
VD: 4;6;8;10
Câu 8: Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ước chung lớn nhất bằng 1
VD: 2;3
Câu 9: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số tự nhiên lớn nhất chia hết cho tất cả các số đó. Cách tìm là phân tích ra thừa số nguyên tố, rồi nhân các thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
Câu 10: BCNN của hai hay nhiều số là số tự nhiên nhỏ nhất mà chia hết cho tất cả các số đó. Cách tìm là phân tích ra thừa số nguyên tố, rồi nhân các thừa số nguyên tố cả chung và riêng với số mũ cao nhất
la Fa cho suong doi