Từ đồng nghĩa với từ''Gan dạ''
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| đồng nghĩ | trái nghĩ | câu | |
| nhỏ bé | bé tí | to lớn | anh ấy to lớn,con muỗi bé tí |
| cần cù | siêng năng | lười biến | con mèo nhà tớ lười biến,em rất siêng năng |
| thông minh | sáng rạ | ngu ngốc | bạn ... rất ngu ngốc,em là người sáng rạ |
| gan dạn | dũng cảm | nhát chết | ko biết, anh ấy dũng cảm cứa người |
| khỏe mạnh | mạnh mẽ | yếu đuối | bạn ấy mạnh mẽ,chúng ta ko nên yếu đuối |
đồng nghĩ trái nghĩ câunhỏ bébé títo lớnanh ấy to lớn,con muỗi bé tícần cùsiêng nănglười biếncon mèo nhà tớ lười biến,em rất siêng năngthông minhsáng rạngu ngốcbạn ... rất ngu ngốc,em là người sáng rạgan dạndũng cảmnhát chếtko biết, anh ấy dũng cảm cứa ngườikhỏe mạnhmạnh mẽyếu đuốibạn ấy mạnh mẽ,chúng ta ko nên yếu đuối
gan dạ : dũng cảm
nhà thơ : thi sĩ
chó biển : hải cẩu
năm học : niên học
nước ngoài ; ngoại quốc
Các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trên gồm:
# chúc bạn học tốt ạ #
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. dũng cảm B. dũng sĩ C. gan dạ D. can đảm
gan dạ - dũng cảm mổ xẻ - phẫu thuật phẫu thuật - mổ xẻ nước ngoài - ngoại quốc can đảm - gan dạ ngoại quốc - nước ngoài
Các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trên gồm:
Tớ tưởng ở Online Math chỉ có Toán thôi chứ , sao lại có Tiếng Việt ???
P/S : Tớ chọn đáp án B . Đúng thì k cho mình nha !!!
Dũng cảm
Dũng cảm