Tìm số tự nhiên m biết (m>0) thỏa mãn: m chia 6 dư 1; m chia 13 dư 9
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
x chia hết cho 5 suy ra x là BCNN(5)
5=5
=> B(5): { 0,5,10,15,20,25,30,35,40,45,50,55,...........,705,800...}
mà x thuộc N, 700<x<800
Vây x= 705
Gọi số cần tìm là a
Ta có:
a + 2 thuộc BC(3; 4; 5; 6}
Ta lại có:
3 = 3
4 = 22
5 = 5
6 = 2.3
=> BCNN(3; 4; 5; 6) = 22.3.5 = 60
=> a + 2 thuộc B(60)
=> a + 2 thuộc {0; 60; 120; 180; 240; 300; 360; 420;...}
=> a thuộc {58; 118; 178; 238; 298; 358; 418...} (Vì a thuộc N)
Mà nhỏ nhất chia hết cho 11 =>a = 418
Vậy...
Đặt số cần tìm là A thì A + 2 chia hết cho BCNN(3, 4, 5, 6) = 60. Do đó A + 2 có dạng 60k với k nguyên dương. Hơn nữa, A chia hết cho 13 dẫn đến cần tìm k nhỏ nhất sao 60k = 13h + 2 với h nguyên dương và dễ thấy h chẵn.
Đặt h = 2x => 30k = 13x + 1 <=> 4k = 13y + 1 với y = x - 2k. Vậy y chia 4 dư 3, khi đó 13y + 1 ≥ 13.3 + 1 = 40 => k ≥ 10.
Nói cách khác giá trị nhỏ nhất của k là 10, suy ra A = 60.10 - 2 = 598.
Bài 4: 44 chia x dư 2
=>44-2⋮x và x>2
=>42⋮x và x>2(1)
86 chia x dư 2
=>86-2⋮x và x>2
=>84⋮x và x>2(2)
65 chia x dư 2
=>65-2⋮x và x>2
=>63⋮x và x>2(3)
Ta có: \(42=2\cdot3\cdot7;63=3^2\cdot7;84=2^2\cdot3\cdot7\)
Do đó: ƯCLN(42;63;84)\(=3\cdot7=21\)
Từ (1),(2),(3) suy ra x∈ƯC(42;84;63) và x>2
mà x lớn nhất
nên x=ƯCLN(42;84;63)
=>x=21
Bài 5: 268 chia x dư 18
=>268-18⋮x và x>18
=>250⋮x và x>18(1)
390 chia x dư 40
=>390-40⋮x và x>40
=>350⋮x và x>40(2)
\(250=5^3\cdot2;350=5^2\cdot2\cdot7\)
Do đó: ƯCLN(250;350)\(=5^2\cdot2=50\)
Từ (1),(2) suy ra x∈ƯC(250;350) và x>40
=>x∈Ư(50) và x>40
=>x=50
Bài 6:
27 chia x dư 3
=>27-3⋮x và x>3
=>24⋮x và x>3(1)
38 chia x dư 2
=>38-2⋮x và x>2
=>36⋮x và x>2(2)
49 chia x dư 1
=>49-1⋮x và x>1
=>48⋮x và x>1(3)
\(24=2^3\cdot3;36=2^2\cdot3^2;48=2^4\cdot3\)
Do đó: ƯCLN(24;36;48)\(=2^2\cdot3=12\)
Từ (1),(2),(3) suy ra x∈ƯC(24;36;48) và x>3
=>x∈Ư(12) và x>3
mà x lớn nhất
nên x=12