Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Sửa đề: Trên đoạn [-pi/4;pi/4]
x∈[-pi/4;pi/4]
=>cosx>0
Đặt t=tan x
x∈[-pi/4;pi/4]
=>t∈[-1;1]
\(\frac{1}{\cos^2 x} = 1 + \tan^2 x = 1 + t^2\)
\(2\sin^2x-\sin x\cos x-m\cos^2x=1\quad\)
=>\(\frac{2\sin^2 x}{\cos^2 x} - \frac{\sin x \cos x}{\cos^2 x} - \frac{m\cos^2 x}{\cos^2 x} = \frac{1}{\cos^2 x}\)
=>\(2t^2 - t - m = 1 + t^2\)
\(\Leftrightarrow t^2 - t - 1 = m\)
Xét hàm số \(f(t) = t^2 - t - 1\) trên đoạn t∈[-1;1]
Hoành độ đỉnh của f(t) là \(t = -\frac{b}{2a} = \frac{1}{2} \in [-1; 1]\)
\(f(-1) = (-1)^2 - (-1) - 1 = 1\)
\(f(1) = 1^2 - 1 - 1 = -1\)
\(f\left(\frac{1}{2}\right) = \left(\frac{1}{2}\right)^2 - \frac{1}{2} - 1 = -\frac{5}{4}\)
=>Tập giá trị của f(t) trên đoạn [-1;1] là [-5/4;1]
=>Để phương trình ban đầu có nghiệm trên đoạn [-1;1] thì -5/4<=m<=1
mà m nguyên
nên m∈{-1;0;1}
=>Có 3 giá trị nguyên m thỏa mãn
Đáp án C
Sử dụng tính đơn điệu của hàm số, đánh giá số nghiệm của phương trình.



Vậy, có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 1: \(P=3\cdot\sin x+4\cdot cosx\)
\(=5\cdot\left(\frac35\cdot\sin x+\frac45\cdot cosx\right)\)
\(=5\cdot\sin\left(x+\alpha\right)\) , với cos α=3/5; sin α=4/5
\(-1\le\sin\left(x+\alpha\right)\le1\)
=>\(-5\le5\sin\left(x+\alpha\right)\le5\)
=>-5<=P<=5
=>P max=5
Câu 2: \(P=\left(\sin^2x-1\right)\cdot\tan^2x+\left(cos^2x-1\right)\cdot\cot^2x\)
\(=\left(\sin^2x-\sin^2x-cos^2x\right)\cdot\frac{\sin^2x}{cos^2x}+\left(cos^2x-cos^2x-\sin^2x\right)\cdot\frac{cos^2x}{\sin^2x}\)
\(=-cos^2x\cdot\frac{\sin^2x}{cos^2x}-\sin^2x\cdot\frac{cos^2x}{\sin^2x}\)
\(=-\sin^2x-cos^2x=-1\)
Đáp án A
*Phương trình m + 3 m + 3 sin x 3 3 = sin x ⇔ m + 3 m + 3 sin x 3 = sin 3 x
⇔ ( m + 3 sin x ) + 3 m + 3 sin x 3 = sin 3 x + 3 sin x ( 1 )
* Xét hàm số f ( t ) = t 3 + 3 t trên ℝ . Ta có f ' ( t ) = 3 t 2 + 3 > 0 ∀ t ∈ ℝ nên hàm số f(t) đồng biến trên ℝ .
Suy ra (1) f 3 + 3 sin x 3 f ( sin x ) ⇔ 3 + 3 sin x 3 = sin x
Đặt sin x = t, t ∈ [ - 1 ; 1 ] Phương trình trở thành t 3 - 3 t = m
* Xét hàm số g(t) trên t ∈ - 1 ; 1 Ta có g ' ( t ) = 3 t 2 - 3 ≤ 0 , ∀ t ∈ [ - 1 ; 1 ] và g ' ( t ) = 0 ⇔ t = ± 1 Suy ra hàm số g(t) nghịch biến trên [-1;1]
* Để phương trình có nghiệm đã cho có nghiệm thực ⇔ Phương trình t 3 - 3 t = m có nghiệm trên [-1;1]
m i n [ - 1 ; 1 ] g ( t ) ≤ m ≤ m a x [ - 1 ; 1 ] g ( t ) ⇔ g ( 1 ) ≤ m ≤ g ( - 1 ) ⇔ - 2 ≤ m ≤ 2
Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn là m ∈ - 2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2
\(\Leftrightarrow1-2sin^2x+\left(2m-3\right)sinx+m-2=0\)
\(\Leftrightarrow2sin^2x-\left(2m-3\right)sinx-m+1=0\)
\(\Leftrightarrow2sin^2x+sinx-2\left(m-1\right)sinx-\left(m-1\right)=0\)
\(\Leftrightarrow sinx\left(2sinx+1\right)-\left(m-1\right)\left(2sinx+1\right)=0\)
\(\Leftrightarrow\left(2sinx+1\right)\left(sinx-m+1\right)=0\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}sinx=-\dfrac{1}{2}\\sinx=m-1\end{matrix}\right.\)
Pt có đúng 2 nghiệm thuộc khoảng đã cho khi và chỉ khi:
\(\left\{{}\begin{matrix}m-1\ne-\dfrac{1}{2}\\-1\le m-1\le1\end{matrix}\right.\) \(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}m\ne\dfrac{1}{2}\\0\le m\le2\end{matrix}\right.\)








Đáp án B