Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình có 2 nghiệm thực thỏa mãn
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

a: Đặt \(t=\sqrt{x^2+1}\) (t>=1)
\(x^2-8\sqrt{x^2+1}+5-m=0\)
=>\(x^2+1-8\sqrt{x^2+1}+4-m=0\)
=>\(t^2-8t+4-m=0\)
=>\(m=t^2-8t+4\)
Đặt \(f\left(t\right)=t^2-8t+4\)
Đỉnh của (P) là:
\(t=-\frac{b}{2a}=\frac{8}{2\cdot1}=\frac82=4\)
\(f(1) = 1^2 - 8(1) + 4 = -3\)
\(f(4) = 4^2 - 8(4) + 4 = -12\)
Khi t->+∞ thì f(t)->+∞
Bảng biến thiên:
=>Tập giá trị của f(t) trên khoảng [1;+∞) là [-12;+∞)
=>Phương trình có nghiệm khi m>=-12
b: Đặt \(t=\sqrt{x^2+2x+5}\)
\(=\sqrt{x^2+2x+1+4}=\sqrt{\left(x+1\right)^2+4}\ge2\forall x\)
=>t>=2
\(t=\sqrt{x^2+2x+5}\)
=>\(x^2+2x+5=t^2\)
=>\(x^2+2x=t^2-5\)
Phương trình ban đầu sẽ trở thành:
\((t^2-5)-8t+3-m=0\)
=>\(m=t^2-8t-2\quad(\text{với }t\ge2)\)
Đặt (P): \(f\left(t\right)=t^2-8t-2\)
Đỉnh của (P) là: \(t=\frac{-\left(-8\right)}{2\cdot1}=\frac82=4\) ∈[2;+∞)
\(f(2)=2^2-8\cdot2-2=-14\)
\(f(4)=4^2-8\cdot4-2=-18\)
Khi t->+∞ thì f(t)->+∞
=>Tập giá trị của f(t) trên khoảng [2;+∞) là [-18;+∞)
=>Phương trình ban đầu có nghiệm khi m>=-18
Đáp án B.
Đặt t = log2 x,
khi đó m + 1 log 2 2 x + 2 log 2 x + m - 2 = 0
⇔ m + 1 t 2 + 2 t + m - 2 = 0 (*).
Để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Khi đó gọi x1, x2 lần lượt hai nghiệm của phương trình (*).
Vì 0 < x1 < 1 < x2 suy ra

\(x^2 + \frac{1}{x^2} - (m^2 + m + 2)\left(x + \frac{1}{x}\right) + m^3 + 2m + 2 = 0\) (1)
Đặt \(t=x+\frac{1}{x}\)
=>\(t^2=\left(x+\frac{1}{x}\right)^2=x^2+\frac{1}{x^2}+2\)
=>\(t^2-2=x^2+\frac{1}{x^2}\)
Nếu x>0 thì \(t\ge2\sqrt{x\cdot\frac{1}{x}}=2\)
Nếu x<0 thì \(t\le-2\cdot\sqrt{x\cdot\frac{1}{x}}=-2\)
=>\(\vert{}t\vert{} \ge 2\)
(1) sẽ trở thành: \((t^2 - 2) - (m^2 + m + 2)t + m^3 + 2m + 2 = 0\)
=>\(t^2-(m^2+m+2)t+m^3+2m=0\)
\(\Delta = [-(m^2 + m + 2)]^2 - 4 \cdot 1 \cdot (m^3 + 2m)\)
\(=(m^2+m+2)^2-4(m^3+2m)\)
\(=(m^4+m^2+4+2m^3+4m^2+4m)-(4m^3+8m)\)
\(=m^4+2m^3+5m^2+4m+4-4m^3-8m\)
\(=m^4-2m^3+5m^2-4m+4=m^2(m-1)^2+(2m-1)^2+3\) >0∀m
(1)=>\((t - m)(t - (m^2 + 2)) = 0\)
=>\(\begin{cases} t_1 = m \\ t_2 = m^2 + 2 \end{cases}\)
TH1: \(t_2 = m^2 + 2\)
=>\(t_2\ge2\forall m\)
=>\(\left|t_2\right|\ge2\forall m\)
=>Phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
Câu 1: ĐKXĐ: 4x-1>0 và \(3x^2-2x+1>0\)
=>x>1/4 và \(x^2-\frac23x+\frac13>0\)
=>x>1/4 và \(x^2-\frac23x+\frac19+\frac29>0\)
=>x>1/4 và \(\left(x-\frac13\right)^2+\frac29>0\)
=>x>1/4
\(\ln\left(3x^2-2x+1\right)=\ln\left(4x-1\right)\)
=>\(3x^2-2x+1=4x-1\)
=>\(3x^2-6x+2=0\)
=>\(x^2-2x+\frac23=0\)
=>\(x^2-2x+1=\frac13\)
=>\(\left(x-1\right)^2=\frac13\)
=>\(\left[\begin{array}{l}x-1=\frac{\sqrt3}{3}\\ x-1=-\frac{\sqrt3}{3}\end{array}\right.\Rightarrow\left[\begin{array}{l}x=\frac{3+\sqrt3}{3}\left(nhận\right)\\ x=\frac{3-\sqrt3}{3}\left(nhận\right)\end{array}\right.\)
Đặt \(-x^2+2x=t\Rightarrow0\le t\le1\)
\(\Rightarrow-t^2+t-3+m=0\)
\(\Leftrightarrow t^2-t+3=m\)
Xét hàm \(f\left(t\right)=t^2-t+3\) trên \(\left[0;1\right]\)
\(-\dfrac{b}{2a}=\dfrac{1}{2}\in\left[0;1\right]\)
\(f\left(0\right)=3\) ; \(f\left(1\right)=3\) ; \(f\left(\dfrac{1}{2}\right)=\dfrac{11}{4}\)
\(\Rightarrow\dfrac{11}{4}\le f\left(t\right)\le3\)
\(\Rightarrow\) Pt có nghiệm khi và chỉ khi \(\dfrac{11}{4}\le m\le3\)
\(x-4\sqrt{x+3}+m=0\)
\(\Leftrightarrow x+3-4\sqrt{x+3}-3+m=0\left(1\right)\)
\(đăt:\sqrt{x+3}=t\left(t\ge0\right)\)
\(\left(1\right)\Leftrightarrow t^2-4t-3+m=0\Leftrightarrow f\left(t\right)=t^2-4t-3=-m\left(2\right)\)
\(\left(1\right)-có-2ngo-phân-biệt\Leftrightarrow\left(2\right)có-2ngo-phân-biệt-thỏa:t\ge0\)
\(\Rightarrow f\left(0\right)=-3\)
\(\Rightarrow f\left(t\right)min=\dfrac{-\Delta}{4a}=-7\Leftrightarrow t=2\)
\(\Rightarrow-7< -m\le-3\Leftrightarrow3\le m< 7\)
Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > 0
⇔ m 2 - 8 m + 16 = 0 m - 4 2 > 0 ⇔ m ≠ 4 *
Theo định lí Viet, ta có:
x 1 . x 2 = m − 1 3 ; x 1 + x 2 = m + 2 3 x 1 = 2 x 2 ⇔ x 1 = 2 9 ( m + 2 ) , x 2 = 1 9 ( m + 2 ) x 1 . x 2 = m − 1 3
⇒ 2 81 ( m + 2 ) 2 = m − 1 3 ⇔ 2 m 2 − 19 m + 35 = 0 ⇔ m = 5 2 m = 7 (thỏa mãn (*))
Đáp án cần chọn là: A
Ta có: \(x^2 - 2x - 2\vert{}x - m\vert{} + 1 = 0\)
=>\(x^2-2x+1=2\left|x-m\right|\)
=>\(\left(x-1\right)^2=2\left|x-m\right|\) (1)
TH1: x>=m
(1) sẽ trở thành: \((x-1)^2=2(x-m)\iff x^2-2x+1=2x-2m\)
=>\(x^2-4x+2m+1=0\) (2) với x>=m
TH2: x<m
(1) sẽ trở thành: \(\left(x-1\right)^2=2\left(-x+m\right)\)
=>\(x^2-2x+1=-2x+2m\)
=>\(x^2=2m-1\) (3) với x<m
(3): \(x^2=2m-1\)
Nếu 2m-1<0 thì \(x^2<0\)
=>(3) vô nghiệm
Nếu 2m-1=0 thì \(x^2=0\)
=>x=0 và 2m=1
=>x=0 và m=1/2
mà 0<1/2
nên Nhận
Khi m=1/2 thì (1): \(x^2-4x+2\cdot\frac12+1=0\)
=>\(x^2-4x+2=0\)
=>\(x^2-4x+4=2\)
=>\(\left(x-2\right)^2=2\)
=>\(\left[\begin{array}{l}x-2=\sqrt2\\ x-2=-\sqrt2\end{array}\right.\Rightarrow\left[\begin{array}{l}x=2+\sqrt2\\ x=2-\sqrt2\end{array}\right.\)
mà x>=m=1/2
nên \(\left[\begin{array}{l}x=2+\sqrt2\\ x=2-\sqrt2\end{array}\right.\) nhận hết
=>m=1/2 thỏa mãn
Nếu 2m-1>0 thì \(x^2=2m-1\) có hai nghiệm phân biệt
2m-1>0
=>m>1/2
\(x^2=2m-1\)
=>\(\left[\begin{array}{l}x=\sqrt{2m-1}\\ x=-\sqrt{2m-1}\end{array}\right.\)
(2): \(x^2 - 4x + 2m + 1 = 0\)
\(\Delta=\left(-4\right)^2-4\cdot1\cdot\left(2m+1\right)=16-8m-4=-8m+12\)
Để (2) có nghiệm thì -8m+12>=0
=>-8m>=-12
=>m<=3/2
Đặt x<m
=>\(\sqrt{2m-1}
=>\(2m-1
=>\(m^2-2m+1>0\)
=>\(\left(m-1\right)^2>0\)
=>m-1<>0
=>m<>1
Khi m=1 thì \(x=\sqrt{2m-1}=1\)
=>LOại
=>(3) chỉ có một nghiệm hợp lệ là \(x=-\sqrt{2m-1}=-1\)
Thay m=1 vào (2), ta được:
\(x^2-4x+2\cdot1+1=0\)
=>\(x^2-4x+3=0\)
=>(x-1)(x-3)=0
=>x=1 hoặc x=3
mà x>=1
nên cả hai nghiệm x=1 và x=3 đều được chấp nhận
=>m=1 thỏa mãn
Vậy: m=1;m=1/2
