Cho các sơ đổ chuyển hóa sau:
Biết phân tử E chỉ chứa một loại nhóm chức. Phân tử khối của E là
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) 6P + 5KClO3 --> 3P2O5 + 5KCl
| 2P0-10e-->P2+5 | x3 |
| Cl+5 +6e--> Cl- | x5 |
b) S + 2HNO3 --> H2SO4 + 2NO
| S0-6e-->S+6 | x1 |
| N+5 +3e --> N+2 | x2 |
c) 4NH3 + 5O2 --to--> 4NO + 6H2O
| N-3 -5e--> N+2 | x4 |
| O20 +4e--> 2O-2 | x5 |
d) 4NH3 + 3O2 --to--> 2N2 + 6H2O
| 2N-3 -6e--> N20 | x2 |
| O20 +4e--> 2O-2 | x3 |
e) 2H2S + O2 --to--> 2S + 2H2O
| S-2 +2e--> S0 | x2 |
| O20 +4e--> 2O-2 | x1 |
f) Fe2O3 + 3CO --> 2Fe + 3CO2
| Fe2+3 +6e--> 2Fe0 | x1 |
| C-2 +2e--> C_4 | x3 |
g) MnO2 + 4HCl --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
| Mn+4 +2e--> Mn+2 | x1 |
| 2Cl- -2e--> Cl20 | x1 |
liogbyoo: Biology
ryshiot: History
georyhgap: Geography
ertltiuare: Literature
imsuc: Music
pihcyss: Physics
T.I: I.T.
E.P: P.E.
Right?
l i g b y o o : Biology
r y s h i o t : History
g e o r y h g a p: Geography
e r t l t i u a r e : Literature
i m s u c : Music
p i h c y s s : Physics
T.I : I.T
E.P : P.E
Chất khử: H2S
Chất oxi hóa : O2
Chất môi trường: không có
\(QToxh:S^{-2}+6e\rightarrow S^{+4}|\times2\\ QTkhử:\overset{0}{O_2}+4e\rightarrow2O^{2-}|\times3\\ \Rightarrow PT:2H_2S+3O_2\rightarrow2SO_2+2H_2O\)
+) Viết phương trình hóa học :
S + O2→ SO2
2SO2 + O2→ 2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
H2SO4 + Zn→ ZnSO4 + H2
H2 + CuO→ Cu + H2O
+) Gọi tên các chất :
| Li20 | Liti oxit | P2O5 | Đi photpho penta oxit |
| Fe(NO3)3 | Sắt (III) nitrat | HBr | Axit brom hyđric |
| Pb(OH)2 | Chì (II) hyđroxit | H2SO4 | Axit sunfuric |
| Na2S | Natri sunfua | Fe2(SO4)3 | Sắt (III) sunfat |
| Al(OH)3 | Nhôm hyđroxit | CaO | Canxi oxit |
Li2O : Liti oxit
Fe ( NO3)3: Sắt III nitrat
Pb(OH)2: Chì II hidroxit
Na2S : Natri Sunfua
Al ( OH) 3: Nhôm hidroxit
P2O5: ddiphotpho pentaoxit
HBr: axit bromhidric
H2SO4: axit sunfuric
Fe(SO4)3 : Sắt III sunfat
CaO : Canxi oxit
2, \(2C_xH_yO_z+\dfrac{4x+y-2z}{2}O_2\rightarrow2zCO_2+yH_2O\)
3, \(2C_xH_y+\dfrac{4x+y}{2}O_2\rightarrow2xCO_2+yH_2O\)
Chọn đáp án D.
X: CH4 Y: C2H2 Z: CH3CHO
T: CH3COOH P: CH2=CH2 Q: HOCH2CH2OH
E: (CH3COO)2C2H4 => ME = 146
Phương trình phản ứng: