tìm dư trong phép chia:
a) (20082007+1)2006 cho 9
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
\(a,\Rightarrow x\left(x+3\right)-\left(x-3\right)\left(x+3\right)=0\\ \Rightarrow\left(x+3\right)\left(x-x+3\right)=0\\ \Rightarrow3\left(x+3\right)=0\Rightarrow x=-3\\ b,A:B=\left(2x^2-x+4x-2\right):\left(2x-1\right)\\ =\left[x\left(2x-1\right)+2\left(2x-1\right)\right]:\left(2x-1\right)\\ =x+2\)
câu a ) a*x^19+1
câu b )
đa thức chia có bậc 2 nên đa thức dư có bậc không quá 1. vậy đa thức dư có bậc nhất dạng ax+b
Ta có: x67+x47+x27+x7+x+1=(x2−1).Q(x)+ax+bx67+x47+x27+x7+x+1=(x2−1).Q(x)+ax+b
Cho x=1 rồi x=-1 ta được: \hept{1+1+1+1+1+1=a+b−1−1−1−1−1+1=−a+b\hept{1+1+1+1+1+1=a+b−1−1−1−1−1+1=−a+b
⇔\hept{a+b=6−a+b=−4⇔\hept{a=5b=1⇔\hept{a+b=6−a+b=−4⇔\hept{a=5b=1
Vậy dư trong phép chia trên là 5x+1
a, Tổng các chữ số của A là (2+6)*2007 = 8*2007 = X (tự tính đi nhé ^^)
=> Số dư của A khi chia cho 9 = Số dư của X khi chia cho 9
b, A chia 5 dư 1; A chia 3 có số dư bằng X chia 3 = Y (cũng tự tính luôn nhé ^^^^)
=> Số dư của A khi chia cho 15 = 1*Y
*Đây chỉ là hướng làm thôi nhé, còn suy luận thế nào thì tự nghĩ đi :v
Học tốt nha ^^
Nếu chia cho 1 thì số dư =0
nếu chia \(\frac{3^{2017}-1}{2}-1\) thì số dư xẽ là 1
Đặt \(A=1+2+2^2+\cdots+2^{2005}\)
=>\(2A=2+2^2+2^3+\cdots+2^{2006}\)
=>\(2A-A=2+2^2+2^3+\ldots+2^{2006}-1-2-\cdots-2^{2005}\)
=>\(A=2^{2006}-1\)
Ta có: \(A=1+2+2^2+\cdots+2^{2005}\)
\(=1+2+\left(2^2+2^3+2^4\right)+\left(2^5+2^6+2^7\right)+\cdots+\left(2^{2003}+2^{2004}+2^{2005}\right)\)
\(=3+2^2\left(1+2+2^2\right)+2^5\left(1+2+2^2\right)+\cdots+2^{2003}\left(1+2+2^2\right)\)
\(=3+7\left(2^2+2^5+\cdots+2^{2003}\right)\)
=>A chia 7 dư 3
=>\(2^{2006}-1\) chia 7 dư 3
=>\(2^{2006}-1+1\) chia 7 dư 4
=>\(2^{2006}\) chia 7 dư 4
52005 + 52006 + 52007
= 52005.1 + 52005.5 + 52005.52
= 52005.(1 + 5 + 52)
= 52005.31 ⋮ 31
=> số dư trong phép chia này là 0
bạn ơi mk hỏi là 5^2005 + 5^2006 +2007 chứ ko phải 5^2005 + 5^2006 + 5^2007
Câu a:
A = 1 + 2 + 2 \(^2\) + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2006}\)
A = 2\(^0\) + 2 + 2 \(^2\) + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2006}\)
Xét dãy số: 0; 1; 2; 3; ...; 2006
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là: 1
Số số hạng của dãy số trên là: (2006 - 0) : 1+ 1 = 2007
2007 : 3 = 669
Vậy nhóm 3 hạng tử liên tiếp của A vào nhau ta được:
A = (2\(^0\) + 2+ 2\(^2\)) + (2\(^3\) + 2\(^4\) + 2\(^5\)) + ...+ (2\(^{2004}\) + 2\(^{2005}\) + 2\(^{2006}\))
A = (1 + 2 + 4) + 2\(^3\)(1 + 2 + 4) + ...+ 2\(^{2004}\).(1 + 2 + 4)
A = (1+ 2+ 4).(1 + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2004}\))
A = 7.(1 + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2004}\))
Vậy A ⋮ 7 (đpcm)
Câu b:
B = 2\(^{2006}\)
B = (2\(^3\))\(^{668}\).2\(^2\)
B = 8\(^{668}\).4
8 \(\equiv\) 1 (mod 7)
8\(^{668}\) \(\equiv\) 1\(^{668}\) (mod 7)
8\(^{668}\) \(\equiv\) 1 (mod 7)
4 \(\equiv\) 4 (mod 7)
8\(^{668}\) \(\equiv\) 4 (mod 7)
Vậy B chia 7 dư 4
Câu a:
A = 1 + 2 + 2 \(^2\) + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2006}\)
A = 2\(^0\) + 2 + 2 \(^2\) + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2006}\)
Xét dãy số: 0; 1; 2; 3; ...; 2006
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là: 1
Số số hạng của dãy số trên là: (2006 - 0) : 1+ 1 = 2007
2007 : 3 = 669
Vậy nhóm 3 hạng tử liên tiếp của A vào nhau ta được:
A = (2\(^0\) + 2+ 2\(^2\)) + (2\(^3\) + 2\(^4\) + 2\(^5\)) + ...+ (2\(^{2004}\) + 2\(^{2005}\) + 2\(^{2006}\))
A = (1 + 2 + 4) + 2\(^3\)(1 + 2 + 4) + ...+ 2\(^{2004}\).(1 + 2 + 4)
A = (1+ 2+ 4).(1 + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2004}\))
A = 7.(1 + 2\(^3\) + ... + 2\(^{2004}\))
Vậy A ⋮ 7 (đpcm)
Câu b:
B = 2\(^{2006}\)
B = (2\(^3\))\(^{668}\).2\(^2\)
B = 8\(^{668}\).4
8 \(\equiv\) 1 (mod 7)
8\(^{668}\) \(\equiv\) 1\(^{668}\) (mod 7)
8\(^{668}\) \(\equiv\) 1 (mod 7)
4 \(\equiv\) 4 (mod 7)
8\(^{668}\) \(\equiv\) 4 (mod 7)
Vậy B chia 7 dư 4
làm sao ra 2 vậy bạn
cái bài này = 6 hay 4 v