Cho phương trình ion thu gọn:
Phương trình
hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là phương trình đã cho?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
D
PT phân tử: HCl + NaOH --> NaCl + H2O
PT ion: H+ + OH- --> H2O
a) 6P + 5KClO3 --> 3P2O5 + 5KCl
| 2P0-10e-->P2+5 | x3 |
| Cl+5 +6e--> Cl- | x5 |
b) S + 2HNO3 --> H2SO4 + 2NO
| S0-6e-->S+6 | x1 |
| N+5 +3e --> N+2 | x2 |
c) 4NH3 + 5O2 --to--> 4NO + 6H2O
| N-3 -5e--> N+2 | x4 |
| O20 +4e--> 2O-2 | x5 |
d) 4NH3 + 3O2 --to--> 2N2 + 6H2O
| 2N-3 -6e--> N20 | x2 |
| O20 +4e--> 2O-2 | x3 |
e) 2H2S + O2 --to--> 2S + 2H2O
| S-2 +2e--> S0 | x2 |
| O20 +4e--> 2O-2 | x1 |
f) Fe2O3 + 3CO --> 2Fe + 3CO2
| Fe2+3 +6e--> 2Fe0 | x1 |
| C-2 +2e--> C_4 | x3 |
g) MnO2 + 4HCl --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
| Mn+4 +2e--> Mn+2 | x1 |
| 2Cl- -2e--> Cl20 | x1 |
Bài 1:
a: \(A=4\sqrt{12}+3\sqrt{75}-5\cdot\sqrt{48}\)
\(=4\cdot2\sqrt3+3\cdot5\sqrt3-5\cdot4\sqrt3\)
\(=8\sqrt3+15\sqrt3-20\sqrt3=3\sqrt3\)
b: ĐKXĐ: x>=2
\(\sqrt{x-2}+\sqrt{9x-18}=16\)
=>\(\sqrt{x-2}+3\cdot\sqrt{x-2}=16\)
=>\(4\cdot\sqrt{x-2}=16\)
=>\(\sqrt{x-2}=4\)
=>x-2=16
=>x=18(nhận)
BÀi 2:
a: Xét (O) có
ΔCAB nội tiếp
AB là đường kính
Do đó: ΔCAB vuông tại C
=>\(\hat{ACB}=90^0\)
b: Xét ΔOBC có OB=OC=BC
nên ΔOBC đều
=>\(\hat{OBC}=\hat{OCB}=\hat{BOC}=60^0\)
ΔOAC cân tại O
mà OH là đường trung tuyến
nên OH⊥AC và OH là phân giác của góc COA
Ta có: OH⊥AC
CB⊥CA
Do đó: OH//CB
=>\(\hat{COD}=\hat{OCB}=60^0\)
Xét ΔOCD vuông tại C có tan COD=\(\frac{CD}{OC}\)
=>\(\frac{CD}{R}=\tan60=\sqrt3\)
=>\(CD=R\cdot\sqrt3\)
c: Xét ΔOCD và ΔOAD có
OC=OA
\(\hat{COD}=\hat{AOD}\)
OD chung
Do đó: ΔOCD=ΔOAD
=>\(\hat{OCD}=\hat{OAD}\)
=>\(\hat{OAD}=90^0\)
=>DA là tiếp tuyến tại A của (O)
\(a.K+H_2O\rightarrow KOH+\dfrac{1}{2}H_2\\ b.P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\\ c.H_2+CuO\underrightarrow{to}Cu+H_2O\\ d.2Al+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2\)
Đáp án B
(a) đúng; Mg(OH)2, H3PO4, NH3 là các chất ko tan, điện li yếu, khí nên giữ nguyên trong phương trình ion thu gọn
Chọn đáp án D
Đáp án A sai ion Ba2+, đáp án B và C sai vì có hình thành C O 3 2 - tự do