Điền dấu: >, <, =
7 tấn ... 99 tạ
72,5 dag ... 7250 g
99 kg + 10kg ... 100kg
35 ... 340000
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 4:
9 tấn 5 tạ=9500kg
90 tạ 7 yến=9070 kg
987 yến=9870kg
9065kg=9065kg
mà 9065<9070<9500<9870
nên 9065kg<90 tạ 7 yến<9 tấn 5tạ<987 yến
Bài 3:
5kg6hg=5600 gam
50hg7dag=5070 gam
6hg19 gam=619 gam
5061 gam=5061 gam
mà 5600>5070>5061>619
nên 5kg 6hg>50hg 7dag>5061 gam>6hg19gam
Bài 2:
32kg=3200 dag
4235 kg=4 tấn 235kg
3490kg=3kg49dag
20765kg=207 tấn 65 kg
12006 tấn=12 tấn 6 kg
5780 dag=57 kg 800 gam
Bài 1:
5 tấn 7 yến>57 yến
45 yến 5 tạ<2 tấn 6 kg
3400 yến>34 tạ
340 dag>46 gam 5hg
3kg 12dag=312 dag
6 tạ 7kg>8 yến 15hg
6 tấn 3 tạ ..= .. 63 tạ
13 kg 807 g ..>.. 138 hg 5 g
3050 kg ..<.. 3 tấn 6 yến
\(\dfrac{1}{2}\) tạ ..<.. 70 kg
1.a) Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm :
5m 7cm ..<....570cm
15km 370m....=..15370m
2/5km....<......500m
7kg 42g.....>.......742g
4 tấn 15kg...<...4150kg
3/4 tấn .....>.....700kg
b) Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
6m 57cm=......657.....m
9m9cm=...909....m
15km 3hm=....153......km
4km 15m=......4015......km
7 tấn 6 tạ=.....7,6.....tấn
8 tấn 373kg=....8,373.....tấn
17kg 25g=.......17,025..kg
5kg 3g=...5,003......kg
ap dung het nhung don vi lien quan giua chung la dc , vd : 1dm =10cm ( hon kem 10 don vi ) tuong tu 1 dm2 = 100cm2 ( m2 thi hon kem 100 don vi ) vay thi bai toan nay cung the :42dm 4cm=424cm, 1,5 tan =1500 kg, 5000m2 =0,5 ha
a. 5 dag = 50 g
b. 8 tấn < 8100 kg
c. 4 tạ 30kg > 4 tạ 3 kg
d. ½ ngày = 12 giờ
7 tấn > 99 tạ
72,5 dag = 7250 g
99 kg + 10kg > 100kg
35 k m 2 < 340000 h m 2