Viết vào ô trống tên cơ cho phù hợp

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

(1): proton
(2): Neutron
(3): neutron
(4): Electron
(5): electron
(6): neutron
(7): neutron
1. Vách tế bào
2. Màng sinh chất
3. Chất tế bào
4. Nhân
5. Không bào
1-miền trưởng thành
2- miền hút
3- miền sinh trưởng
4- miền chóp rễ
Bảng 3. Vai trò của ngành Chân khớp
| STT | Tên đại diện có ở địa phương | Có lợi | Có hại | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp giáp xác | Tôm sông | √ | |
| Cua đồng | √ | |||
| Mọt | √ | |||
| 2 | Lớp hình nhện | Nhện | √ | |
| Ve bò | √ | |||
| Cái ghẻ | √ | |||
| 3 | Lớp sâu bọ | Châu chấu | √ | √ |
| Chuồn chuồn | √ | |||
| Ve sầu | √ | √ |
- Có lợi:
+ Làm thực phẩm: tôm, cua
+ Thụ phấn cho cây trồng: ong, bướm
+ xuất khẩu: tôm sú,….
- Có hại:
+ Truyền bệnh: ruồi, muỗi
+ Có hại cho giao thông đường thủy: con sun
→ Số lượng loài lớn, mỗi lần sinh sản nhiều, sinh sản nhanh → có vai trò quan trọng.