Vẽ đồ thị của các hàm số
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được:
\(\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{4}=\dfrac{z}{5}=\dfrac{x+y-z}{2+4-5}=6\)
=>x=12; y=24; z=30
Bài 1:
a: \(y=x^3-2x^2+x\)
=>y'=\(3x^2-2\cdot2x+1=3x^2-4x+1\)
=(3x-1)(x-1)
Đặt y'<0
=>(3x-1)(x-1)<0
=>1/3<x<1
=>hàm số nghịch biến trên khoảng (1/3;1)
Đặt y'>0
=>(x-1)(3x-1)>0
=>x>1 hoặc x<1/3
=>Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;+∞) và (-∞;1/3)
Vẽ đồ thị:
b: Đồ thị hàm số y=|x^3-2x^2+x|
Đồ thị hàm số \(y=\left|x\right|^3-2x^2+\left|x\right|\)
Bài 2:
\(y=x^4-2x^2-3\)
=>y'=\(4x^3-2\cdot2x=4x^3-4x=4x\left(x^2-1\right)\)
Đặt y'<0
=>\(x\left(x^2-1\right)\) <0
TH1: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1>0\end{cases}\)
=>x<0 và x^2>1
=>x<0 và (x>1 hoặc x<-1)
=>x<-1
TH2: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1<0\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}x>0\\ x^2<1\end{cases}\)
=>x>0 và -1<x<1
=>0<x<1
Vậy: hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1); (0;1)
Đặt y'>0
=>\(x\left(x^2-1\right)>0\)
TH1: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1>0\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}x>0\\ x^2>1\end{cases}\)
=>x>0 và (x>1 hoặc x<-1)
=>x>1
TH2: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1<0\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}x<0\\ x^2<1\end{cases}\)
=>x<0 và -1<x<1
=>-1<x<0
Vậy: Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;+∞) và (-1;0)
Vẽ đồ thị:
a:
Bảng giá trị:
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=2+x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Vẽ đồ thị
b:
Bảng giá trị
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=2-x | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | -1 |
Vẽ đồ thị:
c: Bảng giá trị:
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=x-2 | -4 | -3 | -2 | -1 | 0 | 1 |
Vẽ đồ thị:
d: Bảng giá trị:
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=x+2 | 0 | 1 | 2 | 3 | <...
|

Đồ thị hàm số là hợp của hai phần:
+ Phần thứ nhất là nửa đường thẳng x + 1 giữ lại các điểm có hoành độ ≥ 1.
+ Phần thứ hai là nửa đường thẳng –2x + 4 giữ lại các điểm có hoành độ < 1.