cho 2 số nguyên a,b với b # 0 Chứng tỏ các cặp phân số sau bằng nhau
a)a/-b = -a/b
b)a/b = -a/-b
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 1: \(I = \int_{0}^{1} \frac{x+1}{x^2+2x+5} \, dx\)
Đặt \(u=x^2+2x+5\)
=>du=(2x+2)dx=2(x+1)dx
=>\(\left(x+1\right)\cdot\left(dx\right)=\frac{du}{2}\)
Khi x=0 thì u=5
Khi x=1 thì u=8
\(I = \int_{5}^{8} \frac{\frac{du}{2}}{u} = \frac{1}{2} \ln\vert{}u\vert{} \bigg\vert{}_{5}^{8} = \frac{1}{2} (\ln 8 - \ln 5) = \frac{1}{2} \ln \left(\frac{8}{5}\right)\)
=>a=2; b=8; c=5
P=a+b=10
Câu 2:
\(2x^2-3x-5\)
\(=2x^2-5x+2x-5=\left(2x-5\right)\left(x+1\right)\)
Đặt \(\frac{3x+4}{2x^2-3x-5}=\frac{3x+4}{\left(2x-5\right)\left(x+1\right)}=\frac{A}{2x-5}+\frac{B}{x+1}\)
=>\(\frac{3x+4}{\left(2x-5\right)\left(x+1\right)}=\frac{A\left(x+1\right)+B\left(2x-5\right)}{\left(2x-5\right)\left(x+1\right)}\)
=>A(x+1)+B(2x-5)=3x+4
=>x(A+2B)+A-5B=3x+4
=>A+2B=3 và A-5B=4
=>A+2B-A+5B=3-4 và A+2B=3
=>7B=-1 và A=3-2B
=>\(B=-\frac17;A=3-2\cdot\frac{-1}{7}=3+\frac27=\frac{23}{7}\)
\(I = \int_{0}^{1} \left( -\frac{1}{7} \cdot \frac{1}{x+1} + \frac{23}{7} \cdot \frac{1}{2x-5} \right) dx\)
\(=\left[-\frac{1}{7}\ln\vert{}x+1\vert{}+\frac{23}{14}\ln\vert{}2x-5\vert{}\right]_0^1\)
\(=\left(-\frac{1}{7}\ln2+\frac{23}{14}\ln\vert{}-3\vert{}\right)-\left(-\frac{1}{7}\ln1+\frac{23}{14}\ln\vert{}-5\vert{}\right)\)
\(=-\frac{1}{7}\ln2+\frac{23}{14}\ln3-\frac{23}{14}\ln5\)
\(=\frac{23}{14}(\ln3-\ln5)-\frac{1}{7}\ln2=\frac{23}{14}\ln\left(\frac{3}{5}\right)-\frac{1}{7}\ln2\)
=>a=3; b=5; c=2
P=a-b+c
=3-5+2
=5-5
=0
* Ta chứng minh A = 1!+2!+....+n! không phải là số chính phương
Ta có 1!+2!+3!+4! chia 10 dư 3
5!+6!+....+n! chia hết cho 10
Vậy A chia 10 dư 3 => A không phải là số chính phương nên A không thể là lũy thừa với số mũ chẵn (1)
* Chứng mịnh A không thể là lũy thừa với mũ lẻ
+) Với n= 4 => 1!+2!+3!+4!=33 không là lũy thừa một số nguyên
+) Với n lớn hơn hoặc bằng 5
Ta có 1!+2!+3!+4!+5! chia hết cho 9
6!+7!+....+n! chia hết cho 9
=> A chia hết cho 9
+) Ta thấy 9!+10!+...+n! chia hết cho 7
còn 1!+2!+...+8! chia cho 27 dư 9 (2)
Từ (1) và (2) suy ra A không phải là lũy thừa của một số nguyên ( với n>3 ; b>1)
Lời giải:
Đặt $f(x)=a_0+a_1x+a_2x^2+..+a_nx^n$ với $a_i$ nguyên với $i=\overline{0,n}$
Ta có:
\(f(a)=a_0+a_1a+a_2a^2+...+a_na^n; f(b)=a_0+a_1b+a_2b^2+...+a_nb^n\)
\(\Rightarrow f(a)-f(b)=a_1(a-b)+a_2(a^2-b^2)+...+a_n(a^n-b^n)\)
Dễ thấy: $a^j-b^j\vdots a-b$ với mọi $j\geq 1$ nên $f(a)-f(b)\vdots a-b$
Ta có đpcm.
Giả sử \(f\left(x\right)=m_nx^n+m_{n-1}x^{n-1}+...+m_1x+m_0\) với \(m_0;m_1;...;m_n\in Z\).
Ta có \(f\left(a\right)-f\left(b\right)=m_n\left(a^n-b^n\right)+m_{n-1}\left(a^{n-1}-b^{n-1}\right)+...+m_1\left(a-b\right)\).
Dễ thấy tổng trên chia hết cho a - b với mọi a, b nguyên.
Vậy ta có đpcm.
a) Ta có: a.(-b)= (-a).b => a/-b=-a/b
b) Ta có: -a/-b = a.(-1)/b.(-1) = a/b
=> a/b= -a/-b