Đọc bảng (theo mẫu).

Mẫu: Hương cao một mét ba mươi hai xăng – ti – mét.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Chín trăm chín mươi mét vuông | 990m2 |
| Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông | 2005m2 |
| Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông | 1980m2 |
| Tám nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông | 8600dm2 |
| Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông | 28911cm2 |
| Chín trăm chín mươi mét vuông | 990 m 2 |
| Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông | 2005 m 2 |
| Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông | 1980 m 2 |
| Tám nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông | 8600 d m 2 |
| Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông | 28911 c m 2 |
| Đọc | Viết |
| Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông | 193 m m 2 |
| Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông | 16254 m m 2 |
| Tám trăm lẻ năm mi-li-mét vuông | 805 m m 2 |
| Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông | 120700 m m 2 |
| Một nghìn không trăm hai mươi mốt mi-li-mét vuông | 1021 m m 2 |
| Đọc | Viết |
| Hai trăm mười lăm đề - ca – mét vuông | 215 d a m 2 |
| Mười tám nghìn bảy trăm đề - ca – mét vuông | 18700 d a m 2 |
| Chín nghìn một trăm lẻ năm đề - ca – mét cuông | 9105 d a m 2 |
| Tám trăm hai mốt héc – tô – mét vuông | 821 h m 2 |
| Bảy mươi sáu nghìn không trăm ba mươi héc-tô-mét vuông | 76030 h m 2 |
Hai trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối : 252 c m 3
Năm nghìn không trăm linh tám đề-xi-mét khối : 5008 d m 3
Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối : 8,320 d m 3
Ba phần năm xăng-ti-mét khối : 3 5 c m 3
| Đọc số | Viết số |
| Một nghìn chín trăm năm mươi hai mét vuông | 1952m2 |
| Hai nghìn không trăm hai mươi mét vuông | 2020m2 |
| Một nghìn chín trăm sáu mươi chín mét vuông | 1969m2 |
| v | 4000dm2 |
| Chín trăm mười một xăng – ti – mét vuông | 911cm2 |
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Một trăm linh hai đề-xi-mét-vuông | 102 d m 2 |
| Tám trăm mười hai đề-xi-mét-vuông | 812 d m 2 |
| Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông | 1969 d m 2 |
| Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông | 2812 d m 2 |
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Một trăm linh hai đề-xi-mét-vuông | 102 dm2 |
| Tám trăm mười hai đề-xi-mét-vuông | 812 dm2 |
| Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông | 1969 dm2 |
| Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông | 2812 dm2 |
Hương cao một mét ba mươi hai xăng – ti - mét
Nam cao một mét mười lăm xăng – ti - mét
Hằng cao một mét hai mươi xăng – ti - mét
Minh cao một mét hai mươi lăm xăng – ti - mét
Tú cao một mét hai mươi xăng – ti - mét