tìm 2 số tự nhiên lớn hơn 2 và có tích bằng 40. ƯCLN=2
giải chi tiết
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Giải:
ƯCLN(a; b) = 28
a = 28.k; b = 28.d (k; d) = 1
Theo bài ra ta có:
28k + 28d = 224
28.(k + d) = 224
k + d = 8
Lập bảng ta có:
k+d | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
k | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
d | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 |
(k;d)=1 | tm | ktm | tm | ktm | tm | ktm | tm |
a = 28k | 28 | 84 | 140 | 196 | |||
b =28d | 196 | 140 | 84 | 28 |
Theo bảng trên ta có các cặp số a; b thỏa mãn đề bài là:
(a; b) = (28; 196); (84; 140); (140; 84); (196; 28)
Vậy (a; b) = (28; 196); (84; 140); (140; 84); (196; 28)
sorry chua doc kỹ
(2n+1) và (2n+3)
giả sử chúng ko nguyên tố cùng nhau nghĩa là tồn tại m là ước chung khác 1
ta có (2n+1 chia hết m
(2n+3) chia hết cho m
theo tính chất (tổng hiệu có)
[(2n+3)-(2n+1)] chia hết cho m
4 chia hết cho m
m thuộc (1,2,4)
(2n+1 ) không thể chia hết cho 2, 4
=> m=1 vậy (2n+1) và (2n+3) có ươcs chung lớn nhất =1
=> dpcm
gọi a là số lớn và b là số bé (a;b>500)(1)
vì ƯCLN(a;b)=401 nên a;b thuộc bội của 401
B(401)={0;401;802;1203;1604;......}
từ (1) suy ra a;b thuộc {802;1203;1604;....}
với a =802 thì b=2005-802 =1203(thoả mãn)
với a=1203 thì b=2005-1203=802(loại)
Gọi hai số đó là a và b ( a,b #0)
Ta có :a.b=40
VÌ ƯCLN(a;b)=2
=> a chia hết cho 2 => a=2k
b chia hết cho 2 => b=2q (k;q là 2 số NTCN)
=> a.b=2k.2q
=> 40=4kq
=> kq=40:4
=> kq=10
Tự làm nốt nha
10 và 4
trên vio bài con cóc
Gọi hai số cần tìm là a,b(a,b thuộc N) Do ƯCLN(a,b)=2 nên ta đặt a=2xm ;b=2 x n (trong đó UCLN(m;n)=1;m,n thuộc N) ta có: axb=40 tương đương với 2xmx2xn=40 tương đương 4xmxn=40 tương đương mxn=10 từ UCLN (m,n)=1;m x n=10 suy ra ta có các trường hợp: TH1: m=1; n=10 Khi đó a=2x1=2(loại vì a>2) TH2: m=10 : n=1 Khi đó:b=2x1=2(loại vì b>2) TH3 : m=2 ;n=5 Khi đó : a=2x2=4;b=2x5=10 TH4;m=5;n=2 Khi đó a=5x2=10;b=2x2=4 Vậy 2 số cần tìm là 4;10 hoặc 10;4