Em hãy ghi thêm tên các loài mà em biết vào ô trống thích hợp của bảng 3
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bảng. Ý nghĩa thực tiễn của lớp Giáp xác
| STT | Các mặt có ý nghĩa thực tiễn | Tên các loài ví dụ | Tên các loài có ở địa phương |
|---|---|---|---|
| 1 | Thực phẩm đông lạnh | Tôm sú, tôm càng xanh, cua bể, tôm bạc biển | ... |
| 2 | Thực phẩm khô | Tôm he, tôm bạc, tôm đỏ | ... |
| 3 | Nguyên liệu để làm mắm | Cáy | ... |
| 4 | Thực phẩm tươi sống | Cua đồng | ... |
| 5 | Có hại cho giao thông thủy | Con sun | ... |
| 6 | Kí sinh gây hại cá | Chân kiếm kí sinh | ... |
| STT | Tên cây | Thân đứng | Thân leo | Thân bò | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thân gỗ | Thân cột | Thân cỏ | Thân quấn | Tua quấn | |||
| 1 | Cây đậu ván | X | |||||
| 2 | Cây nhãn | X | |||||
| 3 | Cây rau má | X | |||||
| 4 | Cây dừa | X | |||||
| 5 | Cây mướp | X |
|||||
Một số loại đồng hồ đo điện phổ biến: Ampe kế, Vôn kế, Oát kế, Ôm kế,…
| Cường độ dòng điện (X) | Cường độ sáng (X) |
| Điện trở mạch điện | Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện |
| Đường kính dây dẫn | Điện áp (X) |
| Công suất tiêu thụ của mạch điện |
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
| STT | Tên động vật | Môi trường sống | Sự thích nghi | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu dinh dưỡng | Kiểu di chuyển | Kiểu hô hấp | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 2 3 |
- Ốc sên - Mực - Tôm |
- Cạn - Nước mặn - Nước mặn, nước lợ |
- Dị dưỡng - Dị dưỡng - Dị dưỡng |
- Bò chậm chạp - Bơi - Bơi, búng càng bật nhảy, bò |
- Hệ thống ống khí - Hệ thống ống khí - Hệ thống ống khí |
Chữ số 6 trong số 609287 nằm ở hàng trăm nghìn nên có giá trị là 600000.
Chữ số 6 trong số 143682 nằm ở hàng chục nên có giá trị là 600.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 600000;600.
| Ngành Thân mềm | Đặc điểm | Ngành Chân khớp | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Ốc sên | Vỏ đá vôi xoắn ốc, có chân lẻ | Tôm | - Có cả chân bơi, chân bò - Thở bằng mang |
| Vẹm | - Hai vỏ đá vôi - Có chân lẻ |
Nhện | - Có 4 đôi chân - Thở bằng phổi và ống khí |
| Mực | - Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất - Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng |
Bọ hung | - Có 3 đôi chân - Thở bằng ống khí - Có cánh |
.




Bảng 3. Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống