Chọn từ khác loại
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. name she he they
2. classroom library it book
3. small It’s big new
4. book that pen pencil
5. my your brother his
Chọn B.
Đáp án B.
“book” lần đầu tiên ta nhắc đến thì dùng mạo từ “a”. Lần sau nhắc lại ta dùng mạo từ “the”
Dịch: Sáng nay tôi đã mua một quyển sách và một cái bút. Cái bút đang ở trong cặp tôi, nhưng tôi không biết quyển sách ở đâu.
1. That pen is theirs.
2. This car is his.
3. This pencil is yours.
viết lại câu bằng cách sử dụng đại từ sở hữu
That pen belongs to those students
=> That pen .............is theirs...................
This cả belongs to my neighbor John
=> This car..............is his..............
This ring belongs to you
=> This ring ...........is yours...................
a) chọn từ khác loại
1. A . house B . apartment C . school D . hotel
b) Chọn từ có phát âm khác với các từ còn lại
1 . A . slim B . stripe C . light D . fine
2 . A . mountain B . group C . pronoun D , around
1A (apartment là căn hộ còn lại là các loại phòng)
2D ( lemonade là nước chanh còn lại là món ăn)
1C
2B
school
pencil
eraser
ruler
book
chair
pen
desk
dịch theo thứ tự nhé
trường học
bút chì
cục tẩy
cái thước
sách
cái ghế
cây bút
bàn
Trả lời :
trường học
bút chì
cục tẩy
thước kẻ
quyển sách
cái ghế
cái bút
cái bàn
#Chuk b hok tốt :3
Phần 2 mình thấy lạ lạ
I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại (3 điểm)
1. | A. afterwards |
| B. advise |
| C. agree |
| D. allow |
2. | A. gear |
| B. beard |
| C. pear |
| D. dear |
3. | A. find |
| B. bite |
| C. since |
| D. drive |
4. | A. took |
| B. book |
| C. shoe |
| D. would |
5. | A. breath |
| B. breathe |
| C. thank |
| D. threat |
6. | A. turn |
| B. burn |
| C. curtain |
| D. bury |
7. | A. massage |
| B. carriage |
| C. voyage |
| D. dosage |
8. | A. chemist |
| B. champagne |
| C. chaos |
| D. chiropodist |
9. | A. chair |
| B. cheap |
| C. chorus |
| D. child |
10. | A. though |
| B. comb |
| C. only |
| D. gone |
Đáp án là B.