kể tên 1 số đồ ăn bằng tiếng anh( khoảng 20 từ ) /_\
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
*hít một hơi thật sâu*: salad; sandwich; bread; steak; tuna; fish; shrimp; rice; spaghetti; pizza; hamburger; eggs; cheese; sausages; apple; juice; grape juice; milk; candy; cookie; pie; cake; cupcake; grapes; lime; lemon; cherry; blueberry; banana; apple; watermelon; peach; pineapple; strawberry; orange; coconut; pear; avocado; blackberry; grapefruit; kiwi; mango;... *chết vì thiếu ko khí*
Beef
Pork
Fish
Chicken
Vegetable
fruit
Noodles
Shrimps and crabs
candy= kẹo
bread= bánh mì
fish= cá
fries= khoai tây chiên
vegetable= rau
chocolate= sô cô la
cake= bánh
apple= quả táo
orange= quả cam
mango= quả xoài
seafood= hải sản
1. Ground beef : Thịt bò xay
2. Roast : Thịt quay
3. Pork : Thịt lợn
4. Lamb : Thịt cừu non
5. Beef : Thịt bò
6. Sausage : Xúc xích
7. Stewing meat : Thịt kho
8. Chops : Thịt sườn
9. Steak : Thịt để nướng
10. Leg : Thịt bắp đùi
11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
13. Blood pudding: Tiết canh
14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay
2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay
3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn
4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non
5. Beef – /biːf/: Thịt bò
6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích
7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho
8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn
9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng
10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi
11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
13. Blood pudding: Tiết canh
14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay
2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay
3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn
4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non
5. Beef – /biːf/: Thịt bò
6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích
7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho
8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn
9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng
10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi
11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
13. Blood pudding: Tiết canh
14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
1 . – bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
2.
| Tên nước | Quốc tịch |
| Denmark | Danish |
| nước Đan Mạch | người Đan Mạch |
| England | British / English |
| nước Anh | người Anh |
| Estonia | Estonian |
| nước Estonia | người Estonia |
| Finland | Finnish |
| nước Phần Lan | người Phần Lan |
| Iceland | Icelandic |
| nước Iceland | người Iceland |
| Ireland | Irish |
| nước Ireland | người Ireland |
| Latvia | Latvian |
| nước Latvia | người Latvia |
| Lithuania | Lithuanian |
| nước Lithuania | người Lithuania |
| Northern Ireland | British / Northern Irish |
| nước Bắc Ireland | người Bắc Ireland |
| Norway | Norwegian |
| nước Na Uy | người Na Uy |
| Scotland | British / Scottish |
| nước Scotland | người Scotland |
| Sweden | Swedish |
| nước Thụy Điển | người Thụy Điển |
| United Kingdom | British |
| Vương Quốc Anh và Bắc Ireland | người Anh |
| Wales | British / Welsh |
| nước Wales | người Wales |
| Austria | Austrian |
| nước Áo | người Áo |
| Belgium | Belgian |
| nước Bỉ | người Bỉ |
| France | French |
| nước Pháp | người Pháp |
| Germany | German |
| nước Đức | người Đức |
| Netherlands | Dutch |
| nước Hà Lan | người Hà Lan |
| Switzerland | Swiss |
| nước Thụy Sĩ | người Thụy Sĩ |
| Albania | Albanian |
| nước Albania | người Albania |
| Croatia | Croatian |
| nước Croatia | người Croatia |
| Cyprus | Cypriot |
| nước Cyprus | người Cyprus |
| Greece | Greek |
| nước Hy Lạp | người Hy Lạp |
| Italy | Italian |
| nước Ý | người Ý |
| Portugal | Portuguese |
| nước Bồ Đào Nha | người Bồ Đào Nha |
| Serbia | Serbian |
| nước Serbia | người Serbia |
| Slovenia | Slovenian / Slovene |
| nước Slovenia | người Slovenia |
| Spain | Spanish |
| nước Tây Ban Nha | người Tây Ban Nha |
| Belarus | Belarusian |
| nước Belarus | người Belarus |
| Bulgaria | Bulgarian |
| nước Bulgaria | người Bulgaria |
| Czech Republic | Czech |
| nước Cộng hòa Séc | người Séc |
| Hungary | Hungarian |
| nước Hungary | người Hungary |
| Poland | Polish |
| nước Ba Lan | người Ba Lan |
| Romania | Romanian |
| nước Romania | người Romania |
| Russia | Russian |
| nước Nga | người Nga |
| Slovakia | Slovak / Slovakian |
| nước Slovakia | người Slovakia |
Thức ăn :
– bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
Thức uống :
– beer: bia
– coffee: cà phê
– fruit juice: nước ép hoa quả
– fruit smoothie: sinh tố hoa quả
– hot chocolate: ca cao nóng
– milk: sữa
– milkshake: sữa lắc
– soda: nước ngọt có ga
– tea: trà
– wine: rượu
– lemonande: nước chanh
– champagne: rượu sâm banh
– tomato juice: nước cà chua
– smoothies: sinh tố.
– avocado smoothie: sinh tố bơ
– strawberry smoothie: sinh tố dâu tây
– tomato smoothie: sinh tố cà chua
– Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche
– still water: nước không ga
– mineral water: nước khoáng
– orange squash: nước cam ép
– lime cordial: rượu chanh
– iced tea: trà đá
– Apple squash: Nước ép táo
– Grape squash: Nước ép nho
– Mango smoothie: Sinh tố xoài
– Pineapple squash: Nước ép dứa
– Papaya smoothie: Sinh tố đu đủ
– Custard-apple smoothie: Sinh tố mãng cầu
– Plum juice: Nước mận
– Apricot juice: Nước mơ
– Peach juice: Nước đào
– Cherry juice: Nước anh đào
– Rambutan juice: Nước chôm chôm
– Coconut juice: Nước dừa
– Dragon fruit squash: Nước ép thanh long
– Watermelon smoothie: Sinh tố dưa hấu
– Lychee juice (or Litchi): Nước vải
Nếu còn thiếu thứ j về đồ ăn thức uống thì ban sửa lại giup mình
bed,TV,sofa,celling fan, wadrobe, picture,fridge,desk,chair,light.....
----hok tốt-----
| armchair | ghế có tay vịn |
| bed | giường |
| bedside table | bàn để cạnh giường ngủ |
| bookcase | giá sách |
| bookshelf | giá sách |
| chair | ghế |
| chest of drawers | tủ ngăn kéo |
| clock | đồng hồ |
| coat stand | cây treo quần áo |
| coffee table | bàn uống nước |
| cupboard | tủ chén |
| desk | bàn |
| double bed | giường đôi |
| dressing table | bàn trang điểm |
| drinks cabinet | tủ rượu |
| filing cabinet | tủ đựng giấy tờ |
| mirror | gương |
| piano | đàn piano |
| sideboard | tủ ly |
| single bed | giường đơn |
| sofa | ghế sofa |
| sofa-bed | giường sofa |
| stool | ghế đẩu |
| table | bàn |
| wardrobe | tủ quần áo |
THIẾT BỊ GIA DỤNG
| alarm clock | đồng hồ báo thức |
| bathroom scales | cân sức khỏe |
| Blu-ray player | đầu đọc đĩa Blu-ray |
| CD player | máy chạy CD |
| DVD player | máy chạy DVD |
| electric fire | lò sưởi điện |
| games console | máy chơi điện tử |
| gas fire | lò sưởi ga |
| hoover hoặc vacuum cleaner | máy hút bụi |
| iron | bàn là |
| lamp | đèn bàn |
| radiator | lò sưởi |
| radio | đài |
| record player | máy hát |
| spin dryer | máy sấy quần áo |
| stereo | máy stereo |
| telephone | điện thoại |
| TV (viết tắt của television) | ti vi |
| washing machine | máy giặt |
1 >bạn hãy kể bằng tiếng anh về các con vật , nghề nghiệp
Con vật : lion,tiger,fish,turtle,giraffe,leopard,snake,pig,cat,dog,...
Nghề nghiệp:
worker,engineer,doctor,dentsit,teacher,singer,musican,artist, lawyer,judge,...
2>bạn hãy kể bằng tiếng anh về màu sắc , đồ vật
Màu sắc:
pink,red,purple,black,white,gray,green,blue,orange, cyan,light green,...
Đồ vật:
table,lamp,bed,cooker,spoon,desk,map,watch,fan,door,...
ít nhất 10 từ hoặc 20 từ
sausage; bread; noodles; soda; beef; pork; fish; hamburger; rice; candy; cookie;.....
cảm ơn nha