xét tính đồng biến nghịch biến
1 y= (x+1).(\(\sqrt{X+4}\)
2. y=\(\frac{\sqrt{x}}{x+1}\)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a: ĐKXĐ: \(1-x^2\ge0\)
=>\(x^2\le1\)
=>-1<=x<=1
\(y=x\cdot\sqrt{1-x^2}\)
=>y'=\(x^{\prime}\cdot\sqrt{1-x^2}+x\left(\sqrt{1-x^2}\right)^{\prime}\)
=>y'=\(\sqrt{1-x^2}-\frac{x^2}{\sqrt{1-x^2}}=\frac{1-2x^2}{\sqrt{1-x^2}}\)
Đặt y'>0
=>\(1-2x^2>0\)
=>\(2x^2<1\)
=>\(x^2<\frac12\)
=>\(-\frac{\sqrt2}{2}
=>Hàm số đồng biến trên \(\left(-\frac{\sqrt2}{2};\frac{\sqrt2}{2}\right)\)
Đặt y'<0
=>\(1-2x^2<0\)
=>\(2x^2>1\)
=>\(x^2>\frac12\)
=>\(\left[\begin{array}{l}x>\frac{\sqrt2}{2}\\ x<-\frac{\sqrt2}{2}\end{array}\right.\)
=>Hàm số nghịch biến trên các khoảng (\(\frac{\sqrt2}{2}\) ;+∞) và (-∞;\(-\frac{\sqrt2}{2}\) )
b: ĐKXĐ: \(3x^2-x^3\ge0\)
=>\(x^3-3x^2\le0\)
=>\(x^2\left(x-3\right)\le0\)
=>x=0 hoặc x-3<=0
=>x=0 hoặc x<=3
=>x∈(-∞;3]
\(y=\sqrt{3x^2-x^3}\)
=>y'=\(\frac{\left(3x^2-x^3\right)^{\prime}}{2\cdot\sqrt{3x^2-x^3}}=\frac{3\cdot2x-3x^2}{2\cdot\sqrt{3x^2-x^3}}=\frac{6x-3x^2}{2\cdot\sqrt{3x^2-x^3}}\)
Đặt y'>0
=>\(6x-3x^2>0\)
=>\(3x^2-6x<0\)
=>3x(x-2)<0
=>x(x-2)<0
=>0<x<2
=>Hàm số đồng biến trên (0;2)
Đặt y'<0
=>\(6x-3x^2<0\)
=>\(3x^2-6x>0\)
=>3x(x-2)>0
=>x(x-2)>0
=>x>2 hoặc x<0
=>Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và (-∞;0)
Lời giải:
a) TXĐ: $x\in [-2;2]$
$y'=\frac{-x}{\sqrt{4-x^2}}=0\Leftrightarrow x=0$
Hàm số có điểm tới hạn $x=0$
Vẽ bảng biến thiên ta thu được hàm số đồng biến trên $(-2;0)$ và nghịch biến trên $(0;2)$
b) TXĐ: $x\in (-\infty;2]\cup [3;+\infty)$
$y'=\frac{2x-5}{2\sqrt{x^2-5x+6}}=0\Leftrightarrow x=\frac{5}{2}$ (loại vì không thuộc TXĐ)
Vẽ bảng biến thiên với các mốc $-\infty; 2;3;+\infty$ ta thấy hàm số đồng biến $(3;+\infty)$ và nghịch biến trên $(-\infty;2)$
a) Vì \(3-2\sqrt{2}>0\) nên hàm số đồng biến
b) Thay \(x=3+2\sqrt{2}\) vào hàm số, ta được:
\(y=\left(3-2\sqrt{2}\right)\left(3+2\sqrt{2}\right)+\sqrt{2}-1\)
\(=9-8+\sqrt{2}-1\)
\(=\sqrt{2}\)
a) `a=3-2\sqrt2>0 =>` Hàm số đồng biến.
b) `y=(3-2\sqrt2)(3+2\sqrt2)+\sqrt2-1=3^2-(2\sqrt2)^2+\sqrt2-1=\sqrt2`
`=> y=\sqrt2` khi `x=3+2\sqrt2`
ĐKXĐ: \(x^2-6x+5>=0\)
=>(x-1)(x-5)>=0
TH1: \(\left\{{}\begin{matrix}x-1>=0\\x-5>=0\end{matrix}\right.\)
=>\(\left\{{}\begin{matrix}x>=1\\x>=5\end{matrix}\right.\Leftrightarrow x>=5\)
TH2: \(\left\{{}\begin{matrix}x-1< =0\\x-5< =0\end{matrix}\right.\)
=>\(\left\{{}\begin{matrix}x< =1\\x< =5\end{matrix}\right.\)
=>x<=1
\(y=\sqrt{x^2-6x+5}\)
=>\(y'=\dfrac{\left(x^2-6x+5\right)'}{2\sqrt{x^2-6x+5}}\)
=>\(y'=\dfrac{2x-6}{2\sqrt{x^2-6x+5}}\)
Đặt y'>0
=>\(\dfrac{2x-6}{2\sqrt{x^2-6x+5}}>0\)
=>2x-6>0
=>x>3
kết hợp ĐKXĐ, ta được: x>5
Đặt y'<0
=>\(\dfrac{2x-6}{2\sqrt{x^2-6x+5}}< 0\)
=>2x-6<0
=>x<3
Kết hợp ĐKXĐ, ta được: x<1
Vậy: Hàm số nghịch biến trên (-\(\infty\);1) và đồng biến trên (5;+\(\infty\))
a: Lấy x1,x2 thuộc khoảng (1;+∞) sao cho 1<x1<x2
=>x1-1>0; x2-1>0
=>x1-1+x2-1>0
=>x1+x2-2>0
\(\frac{f\left(x_1\right)-f\left(x_2\right)}{x_1-x_2}\)
\(=\frac{x_1^2-2x_1+3-x_2^2+2x_2-3}{x_1-x_2}\)
\(=\frac{\left(x_1-x_2\right)\left(x_1+x_2\right)-2\left(x_1-x_2\right)}{x_1-x_2}=x_1+x_2-2>0\)
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
b: Lấy x1,x2 thuộc khoảng (-∞;3) sao cho x2<x1<3
=>x2-3<0; x1-3<0
=>x2+x1-6<0
\(\frac{f\left(x_1\right)-f\left(x_2\right)}{x_1-x_2}=\frac{\sqrt{3-x_1}-\sqrt{3-x_2}}{x_1-x_2}\)
\(=\frac{3-x_1-3+x_2}{\left(x_1-x_2\right)\left(\sqrt{3-x_1}+\sqrt{3-x_2}\right)}=\frac{-\left(x_1-x_2\right)}{\left(x_1-x_2\right)\left(\sqrt{3-x_1}+\sqrt{3-x_2}\right)}\)
\(=\frac{-1}{\sqrt{3-x_1}+\sqrt{3-x_2}}<0\)
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;3)
a: Vì \(a=1-\sqrt5<0\)
nên hàm số \(y=\left(1-\sqrt5\right)x-1\) nghịch biến trên R
b: Thay \(x=1+\sqrt5\) vào \(y=\left(1-\sqrt5\right)x-1\) , ta được:
\(y=\left(1-\sqrt5\right)\left(1+\sqrt5\right)-1\)
=1-5-1
=-5
c: Đặt \(y=\sqrt5\)
=>\(\left(1-\sqrt5\right)x-1=\sqrt5\)
=>\(\left(1-\sqrt5\right)x=\sqrt5+1\)
=>\(x=-\frac{\sqrt5+1}{\sqrt5-1}=-\frac{\left(\sqrt5+1\right)^2}{\left(\sqrt5-1\right)\left(\sqrt5+1\right)}=-\frac{6+2\sqrt5}{5-1}=-\frac{6+2\sqrt5}{4}=-\frac{3+\sqrt5}{2}\)
a/ ĐKXĐ: \(x\ge-4\)
\(y'=\sqrt{x+4}+\frac{x+1}{2\sqrt{x+4}}=\frac{3\left(x+3\right)}{2\sqrt{x+4}}=0\Rightarrow x=-3\)
Hàm nghịch biến trên \([-4;-3)\) và đồng biến trên \(\left(-3;+\infty\right)\)
b/ ĐKXĐ: \(x\ge0\)
\(y'=\frac{1-x}{2\left(x+1\right)^2\sqrt{x}}=0\Rightarrow x=1\)
Hàm đồng biến trên \([0;1)\) và nghịch biến trên \(\left(1;+\infty\right)\)