tìm m để hàm số sau đồng biến trên
A,y=1/3x3-x2+m2x-m3+1
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án C
Ta có y ' = 4 − m 2 x − 1 2 hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
⇔ 4 − m 2 > 0 ⇔ − 2 < m < 2 do m nguyên ⇒ m = 0, m = ± 1
a) Để hàm đồng biến <=> a>0 <=> m-1>0 <=> m>1
Để hàm nghịch biến <=> a<0 <=> m<1
b)Có phải đề như này: \(y=-m^2x+1\)
Nhận xét: \(-m^2\le0\forall m\)
=> Hàm luôn nghịch biến với mọi \(m\ne0\)
c)Để hàm nghịch biến <=> a<0 <=> 1-3m<0\(\Leftrightarrow m>\dfrac{1}{3}\)
Để hàm đồng biền <=> a>0 \(\Leftrightarrow m< \dfrac{1}{3}\)
a/ Hàm số y=(m-1)x+2 đồng biến khi và chỉ khi m-1>0
⇔m>1
nghịch biến khi và chỉ khi m-1<0
⇔m<1
b/Hàm số y=-2mx+1 đồng biến khi và chỉ khi -2m>0
⇔m<0
nghịch biến khi và chỉ khi -2m<0
⇔m>0
c/Hàm số y=(1-3m)x+2m đồng biến khi và chỉ khi 1-3m>0
⇔-3m>-1
⇔m<\(\dfrac{1}{3}\)
nghịch biến khi và chỉ khi 1-3m<0
⇔-3m<-1
⇔m>\(\dfrac{1}{3}\)
Hàm A: \(y = - x^{2} + 2 x + 3\)
Hàm B: \(y = \frac{1}{3} x^{3} + 3 x^{2} + 5 x + 2\)
a: \(y=-x^2+2x+3\)
=>\(y^{\prime}=-2x+2\)
Đặt y'<0
=>-2x+2<0
=>-2x<-2
=>x>1
=>Hàm số nghịch biến trên (1;+∞)
Đặt y'>0
=>-2x+2>0
=>-2x>-2
=>x<1
=>Hàm số đồng biến trên (-∞;1)
b: \(y=\frac13x^3+3x^2+5x+2\)
=>\(y^{\prime}=\frac13\cdot3x^2+3\cdot2x+5=x^2+6x+5=\left(x+1\right)\left(x+5\right)\)
Đặt y'>0
=>(x+1)(x+5)>0
=>\(\left[\begin{array}{l}x>-1\\ x<-5\end{array}\right.\)
=>Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;+∞) và (-∞;-5)
Đặt y'<0
=>(x+1)(x+5)<0
=>-5<x<-1
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-1)
Đáp án D
Tập xác định
D = − ∞ ; − m ∪ − m ; + ∞ , y ' = x 2 + 2 m x − 4 m 2 x + m 2
TH1:
1 ; + ∞ ⊂ − m ; + ∞ ⇔ Δ ' = m 2 + 4 m < 0 − m < 1 ⇔ − 1 < m < 0
TH2: y'=0 có 2 nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn x 1 ≤ x 2 ≤ 1 và 1 ; + ∞ ⊂ − m ; + ∞
− 2 m 2 ≤ 1 − m < 1 1 − x 1 1 − x 2 ≥ 0 ⇔ 0 ≤ m ≤ 1 2
Kết hợp 2 trường hợp ta được − 1 ≤ m ≤ 1 2
Đồng biến trên đâu bạn?