Cho 3 số dương a,b,c thỏa mãn ab/a+b=bc/b+c=ac/a+c tính giá trị
a^2+b^2+c^2/a^2.b+b^2.c+c^2.a
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a2 + b2 + c2 = ( a - b )2 + ( b - c )2 + ( c - a )2
<=> a2 + b2 + c2 = a2 - 2ab + b2 + b2 - 2bc + c2 + c2 - 2ca + a2
<=> a2 + b2 + c2 - 2ab - 2bc - 2ca = 0 ( bớt a2 + b2 + c2 ở cả hai vế )
<=> a2 + b2 + c2 - 2( ab + bc + ca ) = 0
<=> a2 + b2 + c2 - 2.9 = 0
<=> a2 + b2 + c2 - 18 = 0
<=> a2 + b2 + c2 = 18
Xét ( a + b + c )2 ta có :
( a + b + c )2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca
= ( a2 + b2 + c2 ) + 2( ab + bc + ca )
= 18 + 2.9
= 18 + 18 = 36
=> ( a + b + c )2 = 36
=> a + b + c = 6 ( do a, b, c là các số dương )
Lời giải:
\(\frac{ab}{a+b}=\frac{bc}{b+c}=\frac{ca}{c+a}\Rightarrow \frac{abc}{c(a+b)}=\frac{abc}{a(b+c)}=\frac{bca}{b(c+a)}\)
\(\Leftrightarrow c(a+b)=a(b+c)=b(c+a)\)
\(\Leftrightarrow ac+bc=ab+ac=bc+ab\Leftrightarrow ab=bc=ac\)
\(\Rightarrow a=b=c\) (do $a,b,c>0$)
$\Rightarrow M=\frac{a^2+a^2+a^2}{a^2+a^2+a^2}=1$
Ta có $\dfrac{a^3+b^3}{a^2+ab+b^2}=a+b$ nên $m=(a+b)+(b+c)+(c+a)$$=2(a+b+c)$
Nhưng điều kiện đề cho:
$\dfrac{a^3}{a^2+ab+b^2}+\dfrac{b^3}{b^2+bc+c^2}+\dfrac{c^3}{a^2+ac+c^2}=1006$
không suy ra được $a+b+c=503$.
Ví dụ lấy $a=b=c=t$ thì điều kiện trở thành $\dfrac{t}{3}+\dfrac{t}{3}+\dfrac{t}{3}=1006$
$t=3018$ khi đó $m=6t=18108$.
Vậy câu 1 không đủ dữ kiện để có một giá trị $m$ duy nhất.
Ta có: $a+b+c=\dfrac12$
Bình phương hai vế:
$a^2+b^2+c^2+2(ab+bc+ca)=\dfrac14$
Mà: $a^2+b^2+c^2+ab+bc+ca=\dfrac16$
Lấy hai đẳng thức trừ nhau:
$ab+bc+ca=\dfrac14-\dfrac16=\dfrac1{12}$
Tuy nhiên:
$p=\dfrac{a}{b+c}+\dfrac{b}{a+c}+\dfrac{c}{a+b}$ vẫn còn phụ thuộc vào $abc$, nên hai điều kiện trên chưa đủ để xác định $p$.
Nếu đề có thêm điều kiện như $a=b=c$ hoặc một điều kiện khác thì mới tính được.
ta có a+b+c=6=> (a+b+c)^2=36
<=> a^2+b^2+c^2+2(ab+bc+ca)=36
<=> a^2+b^2+c^2=36-2(ab+bc+ca) (1)
theo đề bài ta có
(a-b)^2+(b-c)^2+(a-c)^2=a^2+b^2+c^2
<=> a^2-2ab+b^2+b^2-2bc+c^2+a^2-2ac+c^2=a^2+b^2+c^2
<=> 2(a^2+b^2+c^2)-2(ab+bc+ca)=a^2+b^2+c^2
<=>-2(ab+bc+ca )=-(a^2+b^2+c^2)
<=> ab+bc+ca=(a^2+b^2+c^2)/2 (2)
(1),(2)=> ab+bc+ca=[36-2(ab+bc+ca)]/2
2(ab+bc+ca)=36-2(ab+bc+ca)
4(ab+bc+ca)=36
vậy ab+bc+ca=9
\(\frac{ab}{a+b}=\frac{bc}{b+c}=\frac{ac}{a+c}\Rightarrow\frac{a+b}{ab}=\frac{b+c}{bc}=\frac{a+c}{ac}=\frac{1}{a}+\frac{1}{b}=\frac{1}{b}+\frac{1}{c}=\frac{1}{c}+\frac{1}{a}\left(vì\text{ a;b;c dương}\right)\)
\(\Rightarrow a=b=c\Rightarrow\frac{a^2+b^2+c^2}{a^2b+b^2c+c^2a}=\frac{3a^2}{3a^3}=\frac{1}{a}=\frac{1}{b}=\frac{1}{c}\)