Tìm các từ đồng nghĩa với
-Ý CHÍ
-NGHỊ LỰC
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) Nói lên ý chí, nghị lực của con người
Đó là những từ:
Kiên trì, kiên nhẫn, nhẫn nại, chịu khó, quyết chí, quyết tâm,...
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chí nghị lực
Đó là những từ:
Khó khăn, gian khổ, gian nan, gian truân, nguy hiểm, chông gai,...
a) Nói lên ý chí, nghị lực của con người: M : quyết chí,quyết tâm, kiên tâm, kiên cường, vững dạ, kiên nhẫn, bền gan, kiên trì
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: M : khó khăn, thách thức, thử thách, gian nan, gian khó, gian khổ, gian lao, chông gai
Viết tiếp 5 từ có nghĩa trái ngược với ý chí và nghị lực là:
thoái chí, từ bỏ, bỏ cuộc, nản trí, đầu hàng.
HT
@@@@@@
a) Nói lên ý chí, nghị lực của con người
Đó là những từ: Kiên trì, kiên nhẫn, nhẫn nại, chịu khó, quyết chí, quyết tâm,…
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chí nghị lực
Đó là những từ: Khó khăn, gian khổ, gian nan, gian truân, nguy hiểm, chông gai,…
a, Quyết chí, bền chí, bền lòng
b, Khó khăn, gian khổ, thử thách, gian nan
Câu 1: Tìm các từ
a) Nói lên ý chí nghị lực của con người:
quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, vững chí, vững dạ, vững lòng ...
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chí nghị lực của con người:
khó khăn, gian khổ, gian khó, gian nan, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai ...
các từ đồng nghĩa với ý chí nghị lực là:quyết chí,quyết tâm, bền gan,bền chí bền lòn,kiên nhẫn ,kiên trì, kiên nghị,kiên tâm ,kiên cường,vững tâm vững chí,vững dạ ,vững lòng,kiên quyết........
Cậu học lớp 4 phải không